CHƯƠNG 2: Những vấn đề cơ bản về pháp luật

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
CHƯƠNG 2: Những vấn đề cơ bản về pháp luật by Mind Map: CHƯƠNG 2: Những vấn đề cơ bản về pháp luật

1. Khái niệm PL

1.1. Quy tắc xử sự mang tính bắt buộc, do NN ban hành và thực hiện, thể hiện ý chí giai cấp thống trị, là nhân tố điều chỉnh các QHXH.

2. Bản chất PL

2.1. Tính giai cấp

2.1.1. PL phản ánh ý chí nhà nước của giai cấp thống trị, là công cụ để thống trị giai cấp.

2.2. Tính xã hội

2.2.1. NN đại diện xh ban hành PL, thể hiện ý chí của các giai tầng khác nhau.

2.3. Tính dân tộc

2.3.1. PL được xây dựng trên nền tảng dân tộc.

2.4. Tính mở

2.4.1. Sẵn sàng tiếp nhận nền văn minh, văn hóa, pháp lý của nhân loại.

3. Đặc trưng PL

3.1. Tính quy phạm phổ biến

3.1.1. Giới hạn mà NN quy định, trong tình huống nhất định, có thể xử sự tự do trong khuôn khổ cho phép.

3.2. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

3.2.1. Thể hiện nội dung PL dưới hình thức PL.

3.3. Tính quyền lực nhà nước (tính cưỡng chế)

3.3.1. Do NN ban hành và thực hiện.

4. Chức Năng PL

4.1. Chức năng điều chỉnh

4.1.1. Thực hiện thông qua quy định quyền + nghĩa vụ giữa các chủ thể tham gia QHPL

4.2. Chức năng bảo vệ

4.2.1. Bảo vệ các QHXH.

4.3. Chức năng giáo dục

4.3.1. Tác động của PL vào ý thức con người, làm con người xử sự phù hợp.

5. Hình thức PL

5.1. Tập quán pháp

5.1.1. NN thừa nhận một thói quen phù hợp với lợi ích giai cấp thống trị

5.2. Tiền lệ pháp

5.2.1. NN thừa nhận các quyết định của cơ quan hành chính/cơ quan xét xử khi giải guyết các trường hợp để áp dụng với các trường hợp sau này

5.3. Văn bản quy phạm PL

5.3.1. Thể hiện bằng văn bản do các cơ quan NN có thẩm quyền ban hành

6. Quy phạm PL

6.1. KN:

6.1.1. Quy tắc xử sự bắt buộc do cơ quan NN có thẩm quyền ban hành và thực hiện bằng sức mạnh cưỡng chế, thể hiện ý chí giai cấp thống trị nhằm điều chỉnh QHXH theo hướng nhất định.

6.2. Cấu trúc

6.2.1. Giả định: mô tả tình huống thực tế; nói về thời gian, địa điểm, chủ thể, hoàn cảnh.

6.2.1.1. Theo môi trường

6.2.1.1.1. Giả định xác định

6.2.1.1.2. Giả định xác định tương đối

6.2.1.2. Theo khối lượng

6.2.1.2.1. Giả định đơn giản

6.2.1.2.2. Giả định phức tạp

6.2.1.3. Theo Tiêu chuẩn

6.2.1.3.1. Giả định cụ thể

6.2.1.3.2. Giả định trừu tượng

6.2.2. Quy định: nêu các quy tắc xử sự buộc mọi chủ thể xử sự theo khi ở hoàn cảnh đã nêu trong giả định.

6.2.2.1. Theo mức độ hành vi

6.2.2.1.1. Quy định xác định

6.2.2.1.2. Quy định tùy nghi

6.2.2.1.3. Quy định mẫu

6.2.2.2. Theo khả năng thể hiện

6.2.2.2.1. Quy định đơn giản

6.2.2.2.2. Quy định chi tiết

6.2.3. Chế tài: biện pháp mà NN dự kiến áp dụng đối với chủ thể không thực hiện mệnh lệnh.

6.2.3.1. Theo mức độ xác định

6.2.3.1.1. Chế tài xác định

6.2.3.1.2. Chế tài xác định tương đối

6.2.3.1.3. Chế tải lựa chọn

6.2.3.2. Theo tính chất của sự phản ứng gay gắt đới với hành vi chống đối

6.2.3.2.1. Chế tài hình phạt

6.2.3.2.2. Chế tài khôi phục PL

6.2.3.2.3. Chế tài phủ định PL

7. Quan hệ PL

7.1. KN:

7.1.1. QHXH được PL điều chỉnh, bên tham gia đáp ứng được điều kiện do NN quy định, có quyền + nghĩa vụ theo quy định PL

7.2. ĐĐ:

7.2.1. Quan hệ manh tính ý chí

7.2.2. Quan hệ tư tưởng, quan hệ của kiến trúc thượng tầng

7.2.3. Xuất hiện trên cơ sở quy phạm PL

7.2.4. Mang quyền chủ thể và nghĩa vụ pháp lý

7.2.5. Đảm bảo bằng sự cưỡng chế của NN, phụ thuộc vào sự tự giác của bên tham gia

7.3. Thành phần

7.3.1. Chủ Thể

7.3.1.1. Cá nhân, tổ chức đáp ứng được đk của NN quy định cho mỗi loại QHPL và tham gia vào QHPL đó

7.3.1.1.1. Năng lực PL: quyền + nghĩa vụ pháp lý mà NN quy định cho các tổ chức, cá nhân

7.3.1.1.2. Năng lực hành vi: khả năng của cá nhân, tổ chức được NN thừa nhận, độc lập chịu trách nhiệm hành vi của mình

7.3.2. Khách thể

7.3.2.1. Giá trị vật chất, tinh thần, thỏa mãn nhu cầu của mình khi tham gia các QHPL. Vì chúng mà họ thực hiện quyền và nghĩa vụ

7.3.3. Sự kiện pháp lý

8. Thực hiện PL

8.1. Làm quy định của PL đi vào đời sống, trở thành hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể PL

8.1.1. Tuân thủ PL

8.1.1.1. Chủ thể PL kiềm chế không làm các hoạt động mà PL cấm. Đòi hỏi chủ thể thực hiện nghĩa vụ một cách thụ động

8.1.2. Thi hành PL

8.1.2.1. Chủ thể PL thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

8.1.3. Sử dụng PL

8.1.3.1. Chủ thể PL thực hiện hành vi mà PL cho phép, không bị bắt buộc thực hiện

8.1.4. Áp dụng PL

8.1.4.1. Hình thức thực hiện PL