Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
RADIOLOGY by Mind Map: RADIOLOGY

1. X-RAY

1.1. ngực

1.1.1. 3 yếu tố

1.1.1.1. hành chánh

1.1.1.2. kĩ thuật

1.1.1.3. chuyên môn

1.1.2. 4 đậm độ

1.1.3. 4 mù

1.1.3.1. đỉnh

1.1.3.2. rốn phổi

1.1.3.3. sau tim

1.1.3.4. dưới hoành

1.1.4. 5 tiêu chuẩn

1.1.4.1. lồng ngực trọn

1.1.4.2. hít thở sâu

1.1.4.3. điện thế đúng

1.1.4.4. bỏ dị vật

1.1.4.5. tư thế đúng

1.1.5. chiều thế

1.1.5.1. thẳng

1.1.5.1.1. PA ngồi

1.1.5.1.2. AP nằm

1.1.5.1.3. lý do

1.1.5.2. nghiêng

1.1.5.2.1. ICU

1.1.5.2.2. lý do

1.1.6. hình ảnh

1.1.6.1. bình thường

1.1.6.2. bất thường

1.1.6.2.1. Pleural effusion

1.1.6.2.2. pneumothorax

1.1.6.2.3. pneumonia

1.1.6.2.4. tuberculosis

1.1.6.2.5. Abscess

1.1.6.2.6. primary tumor

1.1.6.2.7. secondary tumor

1.2. bụng

1.2.1. cần nhờ

1.2.1.1. 3 đường mỡ

1.2.1.1.1. cạnh phúc

1.2.1.1.2. cạnh thắt lưng

1.2.1.1.3. trên bàng quang

1.2.1.2. chiều

1.2.1.2.1. thẳng

1.2.1.2.2. nghiêng trái

1.2.1.2.3. ngực thẳng đứng ngồi

1.2.1.3. tiêu chuẩn

1.2.1.3.1. vòm hoành

1.2.1.3.2. lỗ bịt

1.2.1.3.3. thành bụng

1.2.1.4. mực nước hơi bt

1.2.1.4.1. dạ dày

1.2.1.4.2. ruột non

1.2.1.4.3. ruột già

1.2.1.5. chỉ số

1.2.1.5.1. non 3

1.2.1.5.2. già 6

1.2.1.5.3. manh 9

1.2.1.6. tắc ruột

1.2.1.6.1. non

1.2.1.6.2. già

1.2.1.6.3. 3-8h trướng hơi

1.2.1.6.4. 12-24h chuỗi tràng hạt

1.2.1.7. 6-8h thấy liềm hơi

1.2.2. hình ảnh

1.2.2.1. cơ học

1.2.2.1.1. non

1.2.2.1.2. già

1.2.2.2. cơ năng (liệt ruột)

1.2.2.2.1. giãn toàn bộ

1.2.2.3. thủng tạng rỗng

1.2.2.3.1. liềm hơi dưới hoành

1.2.2.4. xoắn đại tràng sigmoid

1.2.2.4.1. hạt cà phê

1.2.3. có cản quang

1.2.3.1. 2 loại

1.2.3.1.1. đơn

1.2.3.1.2. đối

1.2.3.2. khuyết

1.2.3.2.1. polyp

1.2.3.2.2. u

1.2.3.2.3. viêm mạn

1.2.3.2.4. ung thư

1.2.3.2.5. đè ép từ ngoài

1.2.3.3. cộng

1.2.3.3.1. túi thừa

1.2.3.3.2. ổ loét

1.2.3.3.3. dò

1.2.3.4. chụp dạ - tá chuẩn bị

1.2.3.4.1. ăn uống 6-8h

1.2.3.4.2. ko hút thuốc

1.2.3.5. trị số

1.2.3.5.1. niêm dạ 5-10mm

1.2.3.5.2. hang 5mm

1.2.3.5.3. tá 3mm

1.2.3.5.4. khung tá 2,5-3cm

1.2.3.5.5. L1-L3

1.2.3.6. góc tá-hỗng = góc treitz

1.2.3.7. chuẩn bị chụp tá

1.2.3.7.1. thuốc sổ

1.2.3.8. ko nên chụp đại tràng có cản quang

1.2.3.8.1. thủng ruột

1.2.3.8.2. mới sinh thiết

1.2.3.8.3. viêm đại tràng nặng

1.3. niệu

1.3.1. kiểu chụp

1.3.1.1. thẳng

1.3.1.2. ngiêng: phân biệt sỏi mật

1.3.2. tiêu chuẩn

1.3.2.1. ngang D11

1.3.2.2. ngang bờ dưới khớp mu

1.3.3. KUB

1.3.3.1. thụt tháo sạch hơi

1.3.4. giải phẫu

1.3.4.1. trên D12

1.3.4.2. dưới L3

1.3.4.3. (3x2x2)^2

1.3.5. UIV

1.3.5.1. chẩn đoán

1.3.5.1.1. chức năng

1.3.5.1.2. u

1.3.5.1.3. chấn thương

1.3.5.1.4. viêm nhiễm

1.3.5.2. chuẩn bị

1.3.5.2.1. nhịn ăn 6-12h

1.3.5.2.2. thụt tháo ruột

1.3.5.2.3. tránh chụp bụng có cản quang trước 5-7d

1.3.5.3. 5 phim

1.3.5.3.1. KUB

1.3.5.3.2. 1' => thì thận đồ

1.3.5.3.3. 5' => đài bể thận

1.3.5.3.4. 10' => niệu quản

1.3.5.3.5. 30' => bàng quang

1.3.6. chống chỉ định

1.3.6.1. tuyệt đối

1.3.6.1.1. mất nước

1.3.6.2. tương đối

1.3.6.2.1. suy thận

1.3.6.2.2. dị ứng iod

1.3.7. hình ảnh

1.3.7.1. sỏi cản quang

1.3.7.2. giãn đài bể thận

1.3.7.3. thận chậm bài tiết