MANULIFE - MÓN QUÀ SỨC KHỎE

Jetzt loslegen. Gratis!
oder registrieren mit Ihrer E-Mail-Adresse
Rocket clouds
MANULIFE - MÓN QUÀ SỨC KHỎE von Mind Map: MANULIFE - MÓN QUÀ SỨC KHỎE

1. BẢO VỆ TOÀN DIỆN

1.1. CHƯƠNG TRÌNH BH

1.1.1. CƠ BẢN

1.1.1.1. KHÔNG GẮN NGOẠI TRÚ & NHA KHOA

1.1.1.2. NỘI TRÚ 100TR/NĂM

1.1.2. NÂNG CAO

1.1.2.1. NỘI TRÚ 250TR/NĂM

1.1.2.2. NGOẠI TRÚ (tùy chọn) 12TR/NĂM

1.1.2.3. NHA KHOA(tùy chọn) 3TR/NĂM

1.1.3. TOÀN DIỆN

1.1.3.1. NỘI TRÚ 500TR/NĂM

1.1.3.2. NGOẠI TRÚ (tùy chọn) 24TR/NĂM

1.1.3.3. NHA KHOA(tùy chọn) 6TR/NĂM

1.1.4. ƯU VIỆT

1.1.4.1. NỘI TRÚ 1 TỶ/NĂM

1.1.4.2. NGOẠI TRÚ (tùy chọn) 48TR/NĂM

1.1.4.3. NHA KHOA(tùy chọn) 12 TR/NĂM

1.2. NGUYÊN TẮC CHI TRẢ

1.2.1. Chỉ trả khi SP còn HL

1.2.2. Chi trả Chi Phí Y Tế Thực Tế không vượt quá Giới Hạn Phụ của từng loại chi phí và của từng quyền lợi.

1.2.3. ng tất cả các chi phí được chi trả không quá Giới Hạn Tối Đa của Chương Trình Bảo Hiểm trong năm HĐ.

1.2.4. Nếu đã chi trả hết Giới Hạn Tối Đa, SP vẫn tiếp tục có hiệu lực nhưng sẽ không chi trả tiếp ở năm HĐ đó.

1.2.5. Áp dụng mức Cùng chi trả 20% đối với ngoại trú và nha khoa trong trường hợp KH không sử dụng BHYT. Không áp dụng Cùng chi trả nếu KH sử dụng BHYT .

1.3. QL ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ

1.3.1. 1. Điều trị nội trú không có phẫu thuật (/đợt điều trị) Chờ 30 ngày (trừ tai nạn)

1.3.1.1. 1.1. Phòng và Giường (khoa thường) /ngày (tối đa 60 ngày/năm)

1.3.1.2. 1.2. Phòng và Giường (khoa CSĐB) /ngày (tối đa 60 ngày/năm)

1.3.1.3. 1.3. CP vật lý trị liệu / đợt điều trị

1.3.1.4. 1.4. CP y tế nội trú khác

1.3.1.5. 1.5. CP điều trị trước khi nhập viện (trong vòng 30 ngày trước khi nhập viện) (không áp dụng thai sản)

1.3.1.6. 1.6. CP điều trị sau khi xuất viện (trong vòng 60 ngày sau khi xuất viện, tối đa 1 lần/đợt điều trị) (không áp dụng thai sản)

1.3.1.7. 1.7. CP dịch vụ chăm sóc y tế tại nhà /đợt điều trị (trong vòng 30 ngày sau khi xuất viện, tối đa 2 lần/năm) (không áp dụng thai sản)

1.3.2. 2. Điều trị nội trú có phẫu thuật(/đợt điều trị) Chờ 30 ngày trừ tai nạn

1.3.2.1. 2.1. đến 2.7

1.3.2.2. 2.8. Chi phí phẫu thuật

1.3.3. 3. Cấy ghép nội tạng (/năm) Chờ 90 ngày (trừ TN)

1.3.3.1. Gồm: tim, phổi, gan, tuyến tụy, thận, tủy xương. NĐBH là người nhận tạng.

1.3.3.2. 3.1. đến 3.7

1.3.3.3. 3.8. CP phẫu thuật

1.3.3.4. 3.9 CP phẫu thuật cho người hiến tạng (không phải NĐBH) (không chi trả chi phí tạng)

1.3.4. 4. Điều trị ung thư (/ năm) Chờ 90 Ngày

1.3.4.1. Chi trả chi phí xạ trị và hóa trị trong khi: điều trị nội trú điều trị ngoại trú điều trị trong ngày

1.3.4.2. Các chi phí khác (Phòng & Giường, thuốc kê toa, chi phí phẫu thuật, …): áp dụng theo quy định của QL điều trị Nội Trú Không Có / Có Phẫu Thuật.

1.3.4.3. CB 100TR; NC 250TR; TD 500TR; UV 1 TỶ

1.3.5. 5. Thai sản (/năm) QL thai sản 270 ngày; BCTS: 90 ngày

1.3.5.1. Không có trong ct CƠ BẢN

1.3.5.2. 5.1. và 5.2

1.3.5.3. 5.3. Kiểm tra thai kỳ /năm (tối đa 3 lần/năm)

1.3.5.4. 5.4. CP sinh thường, sinh mổ

1.3.5.5. 5.5. CP chăm sóc trẻ sơ sinh trong vòng 7 ngày kể từ ngày sinh (không bao gồm Bệnh Bẩm Sinh/Dị Tật Bẩm Sinh)

1.3.5.6. 5.6. CP cấp cứu thai sản do tai nạn

1.3.5.7. 5.7. CP điều trị BCTS

1.3.6. 6. Xe cứu thương (/năm) Chờ 30 ngày trừ TN

1.3.6.1. Hỗ trợ chi phí vận chuyển cấp cứu bằng xe cứu thương và chăm sóc trong quá trình vận chuyển NĐBH đang trong tình trạng nguy cấp tới Cơ sở y tế. Không chi trả cho thai sản, ngoại trừ cấp cứu thai sản do tai nạn.

1.3.6.2. CB 1 TR, NC 2.5TR; TD 5 TR; UV 10 TR

1.3.7. 7. Điều trị ngoại trú & Điều trị trong ngày do tai nạn (/năm)

1.3.7.1. Nếu KH tham gia QL Nội Trú và QL Ngoại Trú, gặp tai nạn và điều trị ngoại trú thì có thể chọn một trong hai QL để yêu cầu bồi thường: QL Nội Trú (QL Điều trị trong ngày do tai nạn) hoặc QL Ngoại trú. Nếu KH không yêu cầu cụ thể, Công ty sẽ thanh toán QL nào có GHP cao hơn.

1.3.7.2. Chi trả QL cho Nam>Nữ

1.4. QL ĐIỀU TRỊ NGOẠI TRÚ (tùy chọn) Chờ 30 ngày trừ TN

1.4.1. GH NĂM Sau khi khấu trừ khoản cùng chi trả: NC 12 TR; TD 24 TR; UV 48TR

1.4.2. GH LẦN THĂM KHÁM Sau khi khấu trừ khoản cùng chi trả: NC 1TR; TD 2 TR; UV 4TR

1.4.2.1. Khám bệnh

1.4.2.2. Thuốc kê toa của Bác sỹ

1.4.2.3. Chẩn đoán, xét nghiệm tại CSYT do Bác Sĩ chỉ định và cần thiết cho việc chẩn đoán và điều trị bệnh

1.4.2.4. CP Điều Trị Trong Ngày (ngoại trừ điều trị ung thư)

1.4.2.5. Vật lý trị liệu theo chỉ định của BS /năm

1.4.2.6. Y học thay thế /năm

1.5. ĐIỀU TRỊ NHA KHOA(tùy chọn) Chờ 30 ngày trừ TN

1.5.1. GH NĂM Sau khi khấu trừ khoản cùng chi trả: NC 3 TR; TD 6 TR; UV 12 TR

1.5.2. GH LẦN THĂM KHÁM Sau khi khấu trừ khoản cùng chi trả: NC 1TR; TD 2 TR; UV 4TR

1.5.2.1. Khám, chẩn đoán nha khoa

1.5.2.2. Điều trị nha chu, viêm nướu

1.5.2.3. Thuốc Kê Toa

1.5.2.4. Trám răng (amalgam, composite, fuji hoặc các chất liệu tương đương)

1.5.2.5. X-Quang

1.5.2.6. Chữa tuỷ răng

1.5.2.7. Nhổ rang bệnh lý (không cần Phẫu Thuật)

1.5.2.8. Cắt u mô cứng của răng, cắt cuống răng

1.5.2.9. Mão răng, răng giả /năm

2. 6 LÝ DO LỰA CHỌN MQSK

2.1. BẢO HIỂM TOÀN CẦU & VN

2.1.1. TOÀN CẦU: với QL NỘI TRÚ (ngoại trừ THAI SẢN)

2.1.2. VIỆT NAM" NỘI TRÚ + NGOẠI TRÚ + NHA KHOA + THAI SẢN

2.2. HỆ THỐNG BẢO LÃNH VIỆN PHÍ

2.2.1. RỘNG KHẮP VN VÀ NHIỀU NƯỚC TRÊN THẾ GIỚI

2.2.2. THẺ BẢO LÃNH VIỆN PHÍ

2.3. CHỦ ĐỘNG LỰA CHỌN QLBH VÀ CTBH

2.3.1. QL NỘI TRÚ

2.3.1.1. APE<10TR: CB

2.3.1.2. 10<=APE<20: CB/NC/TD

2.3.1.3. APE>=20TR: CB/NC/TD/UV

2.3.1.4. Nếu BMBH đã tham gia sản phẩm tương tự MQSK ở Công ty khác nhưng muốn tham gia MQSK cho Người phụ thuộc tại Manulife, Bộ phận Thẩm Định sẽ quyết định Người phụ thuộc có thể tham gia CTBH nào.

2.3.2. NGOẠI TRÚ & NHA KHOA

2.3.2.1. QL Nội Trú CTBH Cơ Bản: không có lựa chọn QL Ngoại Trú/Nha Khoa.

2.3.2.2. QL Nội Trú CTBH Nâng Cao/Toàn Diện/Ưu Việt: có thể lựa chọn QL Ngoại Trú/Nha Khoa với CTBH bằng hoặc thấp hơn.

2.4. GẮN KÈM TẤT CẢ SP

2.4.1. Manulife CSTD

2.4.2. Manulife chắp cánh tương lai

2.4.3. Manulife GĐTY (trừ gắn miễn khoản khấu trừ)

2.4.4. Manulife điểm tự đầu tư

2.5. DÀNH CHO MỌI KH

2.5.1. 1 tháng -> 65 tuổi

2.5.2. BMBH và cha mẹ ruột/vợ/chồng/con ruột của BMBH. Nhóm nghề 1, 2, 3

2.5.3. Không giới hạn số người

3. THUẬT NGỮ

4. ĐẶC TÍNH & QUY ĐỊNH NGHIỆP VỤ

4.1. đính kèm GĐTY:Xem xét gia hạn hàng năm. Tối đa tới hết 12 năm hiệu lực của MQSK Hoặc khi NĐBH bổ trợ 70 tuổi Hoặc khi NĐBH chính 70 tuổi, chọn sự kiện đến trước.

4.2. Gắng SP khác:Thời hạn 1 năm. Xem xét gia hạn hàng năm. Tối đa gia hạn tới hết thời hạn đóng phí của SP chính hoặc khi NĐBH bổ trợ 70 tuổi chọn sự kiện đến trước

4.3. Định kỳ đóng phí theo sản phẩm chính

4.4. Có thể lùi ngày hiệu lực HĐ tối đa 6 tháng và theo SP chính

4.5. Có thể hủy bất kỳ lúc nào

5. ĐỊNH HƯỚNG KHAI THÁC