1. cảm ứng ở thực vật
1.1. Khái niệm
1.1.1. Là phản ứng của TV trước kích thích của môi trường
1.2. Phân loại
1.2.1. Hướng động
1.2.1.1. Khái niệm
1.2.1.1.1. Hướng động là vận động sinh trưởng định hướng đối với kích thích từ một phía của tác nhân trong ngoại cảnh do sự sai khác về tốc độ sinh trưởng tại hai phía của cơ quan ( thân, rễ )
1.2.1.2. Phân loại
1.2.1.2.1. Hướng sáng
1.2.1.2.2. Hướng trọng lực
1.2.1.2.3. Hướng nước
1.2.1.2.4. Hướng hóa
1.2.1.2.5. Hướng tiếp xúc
1.2.2. Ứng động
1.2.2.1. Khái niệm
1.2.2.1.1. Ứng động là hình thức phản ứng của cây trước những tác nhân kích thích không định hướng
1.2.2.2. Phân loại
1.2.2.2.1. Ứng động không sinh trưởng
1.2.2.2.2. Ứng động sinh trưởng
2. cảm ứng ở động vật
2.1. Khái niệm
2.1.1. là phản ứng trả lời các kích thích từ môi trường sống để tồn tại và phát triển
2.2. Cảm ứng ở ĐV chưa có tổ chức thần kinh
2.3. Động vật đơn bào phản ứng lại kích thích bằng chuyển động cơ thể hoặc co rút của chất nguyên sinh
2.4. Cảm ứng ở động vật có tổ chức thần kinh
2.4.1. Cảm ứng ở ĐV có tổ chức thần kinh dạng lưới
2.4.1.1. Đại diện: ruột khoang
2.4.1.2. Đặc điểm cấu tạo: các tế bào thần kinh nằm rải rác trong cơ thể về liên hệ với nhau bằng các sợi thần kinh.
2.4.1.3. Hđ cảm ứng: co toàn bộ cơ thể, do vậy tiêu tốn nhiều năng lượng, thiếu chính xác
2.4.2. Có hệ thần kinh dạng ống
2.4.2.1. Đại diện: động vật có xương sống: cá, lưỡng cư, bò sát, chim thú
2.4.2.2. Đặc điểm:
2.4.2.2.1. Thần kinh trung ương
2.4.2.2.2. Thần kinh ngoại biên
2.4.3. Có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch
2.4.3.1. Đại diện: nghành giun dẹp, giun tròn, chân khớp
2.4.3.2. Đặc điểm cấu tạo: các tế bào thần kinh tập hợp thành các hạch thần kinh nằm dọc theo chiều dài cơ thể, mỗi hạch là một trung tâm điều khiển, được nối với nhau bằng các hạch thần kinh
2.4.3.3. Hđ cảm ứng: phản ứng mang tính định khu, chính xác hơn, tiết kiệm năng lượng hơn.