GIAO TIẾP TRONG TỔ CHỨC

Jetzt loslegen. Gratis!
oder registrieren mit Ihrer E-Mail-Adresse
GIAO TIẾP TRONG TỔ CHỨC von Mind Map: GIAO TIẾP TRONG TỔ CHỨC

1. Chức năng của giao tiếp

1.1. kiểm soát

1.2. hổ trợ ra quyết định

1.3. thể hiện cảm xúc

1.4. tạo động lực

2. Quá trình giao tiếp

2.1. người truyền tải - mã hóa - kênh truyền - giải mã - người tiếp nhận

2.2. phản hồi

3. Hướng giao tiếp

3.1. từ trên xuống

3.2. từ dưới lên

3.3. ngang hàng

4. lựa chọn phương tiện truyền thông

4.1. xử lý đồng thời nhiều tín h

4.2. cung cấp phản hồi nhanh chóng

4.3. Tính bảo mật cao

5. rào cản giao tiếp

5.1. sàng lọc thông tin

5.2. nhận thức và chọn lọc

5.3. quá tải thông tin

5.4. cảm xúc

5.5. ngôn ngữ

5.6. sự e sợ giao tiếp

5.7. khác biệt giới

6. các mạng lưới chính thống giữa các nhóm nhỏ

6.1. chuỗi

6.2. bánh xe

6.3. tất cả các kênh

7. Hội nghị trực tuyến

8. Giao tiếp giữa các cá nhân

8.1. lời nói

8.1.1. giảm tốc độ phản hồi cao

8.1.2. tam sao thất bản, dễ sai lệch thông tin

8.2. văn bản

8.2.1. Dễ xác minh thông tin

8.2.2. mất thời gian

8.3. phi ngôn ngữ

8.3.1. gồm

8.3.1.1. chuyển động cơ thể

8.3.1.2. nhấn giọng

8.3.1.3. biểu cảm gương mặt

8.3.1.4. Khoảng cách tự nhiên

9. Giao tiếp tổ chức

9.1. Tin đồn

9.1.1. Đặc điểm

9.1.1.1. Không bị kiểm soát bởi BQT

9.1.1.2. được sử dụng rộng rãi

9.1.1.3. Hàu hết nhân viên nghĩ nó đáng tin và xác thực hơn thông báo chính thức từ BQT

9.1.2. giảm hậu quả tiêu cực từ tin đồn

9.1.2.1. cung cấp thông tin chính thức

9.1.2.2. kiềm chế việc truyền bá của người đưa tin

9.1.2.3. giải thích các hành động

9.1.2.4. duy trì các kênh giao tiếp mở

10. Giao tiếp điện tử

10.1. Thư điện tử

10.2. Tin nhắn

10.3. Phần mềm nối mạng