1. Công nghiệp điện tử tin học
1.1. Vai trò
1.1.1. Là ngành công nghiệp trẻ
1.1.2. La thước đo trình độ phát triển kinh tế kĩ thuật của các nước
1.2. Phân loại (cơ cấu)
1.2.1. Máy tính (thiết bị công nghệ phần mềm)
1.2.2. Thiết bị điện tử ( linh kiện điện tử, các tụ kiện, các vi mạch)
1.2.3. Điện tử tiêu dùng ( TV màu)
1.2.4. Thiết bị viễn thông ( máy fax, điện thoại,...)
1.3. Đặc điểm sản suất phân bố
1.3.1. Ít gây ô nhiễm môi trường
1.3.2. Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước
1.3.3. Có yêu cầu cao về lao động kĩ thuật
1.4. Pâhn bố ở các nước đứng đầu
2. Công nghiệp năng lượng
2.1. Vai trò
2.1.1. Là ngành quan trọng cơ bản
2.1.2. Cơ sở để phát triển công nghiệp hiện đại
2.1.3. Là tiền đề của tiến bộ khoa học ki thuật
2.2. Cơ cấu
2.2.1. Khai thác than
2.2.1.1. Vai trò
2.2.1.1.1. Làm nhiên liệu cho các nhà mái nhiệt luyện kim
2.2.1.1.2. Nguyên liệu quý cho công nghiệp hóa chất
2.2.1.2. Trữ lượng: Ước tính 13000 tỉ tấn
2.2.1.3. Sản lượng: khai thác 5 tỉ tấn/năm
2.2.1.4. Phân bố: Khai thác ở các nước đang phát triển
2.2.2. Khai thác dầu mỏ
2.2.2.1. Vai trò
2.2.2.1.1. Nhiên liệu quan trọng ( vàng đen)
2.2.2.1.2. Nguyên liệu cho công nghiệp hóa chất
2.2.2.2. Trữ lượng: Ước tính 400-500 tỉ tấn/năm
2.2.2.3. Sản lượng khai thác 3.8 tỉ tấn/năm
2.2.2.4. Phân bố: Khai thác nhiều ở các nước đang phát triển
2.2.3. Công nghiệp điện lực
2.2.3.1. Vai trò
2.2.3.1.1. Cơ sở phát triển nền Công nghiệp hiện đại
2.2.3.2. Sản luọng 15000 tỉ kWh
2.3. Đặc điểm phân bố Công nghiệp dầu mỏ và Công nghiệp điện
2.3.1. Ngành khai thác dầu: Khai thác ở nhiều nước đang phát triển như các khu vực Trung Đông, Bắc Phi,...
2.3.2. Công nghiệp điện lực: Tập trung nhiều ở các nước đang phát triển và các nước
2.3.3. Được sản suất từ nhiều nguồn khác nhau ( thủy điện, thủy triều)
3. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
3.1. Vai trò
3.1.1. Tạo sản phẩm đa dạng phong phú
3.2. Đặc điểm sản suất và phân bố
3.2.1. Sử dụng ít nguyên liệu
3.2.2. Vốn ít, thời gian ngắn => Thu nhiều lợi nhuận
3.2.3. Có khả năng suất khẩu, thị trường tiêu thụ lớn
3.2.4. Cơ cấu ngành đa dạng
3.2.5. Phân bố: Ở các nước đang phát triển
3.3. Ngành công nghiệp dệt may
3.3.1. Giải quyết nhu cầu ăn mặc, thúc đẩy nông nghiệp
3.3.2. Phân bố ở các nước đang phát triển
4. Công nghiệp thực phẩm
4.1. Vai trò
4.1.1. Cung cấp sản phẩm đáp ứng nhu cầu ăn uống
4.1.2. Thúc đẩy nông nghiệp phát triển
4.1.3. Làm tăng giá trị của sản phẩm
4.1.4. Xuất khẩu tích lũy vốn nâng cao đời sông
4.2. Đặc điểm phân bố
4.2.1. Sản phẩm đa dạng phong phú, tốn ít vốn đầu tư
4.2.1.1. Cơ cấu: Chế biến sản phẩm, trồng trọt, chăn nuôi thủy sản
4.2.2. Phân bố ở mọi quốc gia trên thế giới
4.2.2.1. các nước phát triển: Tiêu thụ nhiều, yêu cầu cao
4.2.3. Các nước đang phát triển đóng vai trò chủ đạo trong cơ cấu