1. Global Settings
1.1. UpAxis
1.1.1. Tọa độ của mặt trên.
1.2. UpAxisSign
1.2.1. Dấu hiệu trong tọa độ mặt trên.
1.3. FrontAxis
1.3.1. Tọa độ mặt trước.
1.4. FrontAxisSign
1.4.1. Dấu hiệu tọa độ mặt trước.
1.5. CoordAxis
1.5.1. Trục tọa độ.
1.6. CoordAxisSign
1.6.1. Dấu hiệu trục tọa độ.
1.7. OriginalUpAxis
1.7.1. Trục trên ban đầu của hệ tọa độ khi cảnh được tạo. 0 là trục X, 1 là trục Y, 2 là trục Z
1.8. OriginalUpAxisSign
1.8.1. Dấu hiệu của trục trên ban đầu.
1.9. UnitScaleFactor
1.9.1. Đơn vị hệ số tỷ lệ/Scale factor - Wikipedia
1.10. OriginalUnitScaleFactor
1.10.1. Đơn vị hệ số tỷ lệ ban đầu.
1.11. AmbientColor
1.11.1. Màu sắc xung quanh của vật thể.
1.12. DefaultCamera
1.12.1. Tên máy ảnh mặc định
1.13. TimeMode
1.13.1. Chế độ thời gian hiện tại được đặt
1.13.1.1. eDEFAULT_MODE = 0
1.13.1.2. eFRAMES120 = 1 : 120 frames/s
1.13.1.3. eFRAMES100 = 2 : 100 frames/s
1.13.1.4. eFRAMES60 = 3 : 60 frames/s
1.13.1.5. eFRAMES50 = 4 :50 frames/s
1.13.1.6. eFRAMES48 = 5 : 48 frames/s
1.13.1.7. eFRAMES30 = 6 : 30 frames/s BLACK & WHITE NTSC
1.13.1.8. eFRAMES30_DROP = 7 : 30 frames/s use when display in frame is selected(equivalent to NTSC_DROP)
1.13.1.9. eNTSC_DROP_FRAME = 8 : 29.97002617 frames/s drop COLOR NTSC
1.13.1.10. eNTSC_FULL_FRAME = 9 : 29.97002617 frames/s COLOR NTSC
1.13.1.11. ePAL = 10 : 25 frames/s PAL/SECAM
1.13.1.12. eCINEMA = 11 : 24 frames/s
1.13.1.13. eFRAMES1000 = 12 : 1000 milli/s (use for date time)
1.13.1.14. eCINEMA_ND = 13 : 23.976 frames/s
1.13.1.15. eCUSTOM = 14 : Custom Framerate value
1.13.1.16. eTIME_MODE_COUNT = 15 : Number of time modes.
1.14. TimeProtocol
1.14.1. Giao thức thời gian. Truyền vào giá trị số
1.14.1.1. eSMPTE is SMPTE Protocol
1.14.1.2. eFRAME Frame count
1.14.1.3. eDEFAULT_PROTOCOL Default protocol (initialized to eFRAMES)
1.14.1.4. eTIME_PROTOCOL_COUNT Number of time protocols.
1.15. SnapOnFrameMode
1.15.1. Returns the snap on frame mode.
1.16. TimeSpanStart
1.16.1. Khoảng thời gian bắt đầu.
1.17. TimeSpanStop
1.17.1. Khoảng thời gian kết thúc.
1.18. CustomFrameRate
1.18.1. Tùy chỉnh tỷ lệ khung hình (frame).
1.19. TimeMarker
1.19.1. Số lượng mốc thời gian được đặt.
1.20. CurrentTimeMarker
1.20.1. Đánh dấu chỉ mục thời gian hiện tại. Nếu là -1 thì không có điểm đánh dấu chỉ mục thời gian hiện tại nào được đặt.
2. References
2.1. FilePath: Tên của file lưu sample
2.1.1. DocumentPath
2.1.1.1. Kiểu file được tạo. (Revit_3D...)
2.1.2. Object
2.1.2.1. Các mặt phẳng của vật thể được setup.
2.2. Reference 0
2.2.1. DocumentPath
2.2.2. Object