1. CHƯƠNG 6: TÍN DỤNG
1.1. Những vấn đề chung về tín dụng
1.1.1. Sự ra đời
1.1.2. Quá trình phát triển
1.1.3. Khái niệm
1.1.3.1. Theo nghĩa rộng
1.1.3.2. Theo nghĩa hẹp
1.1.4. Đặc điểm
1.1.5. Phân Loại
1.1.5.1. Căn cứ vào đối tượng cấp tín dụng
1.1.5.2. Căn cứ vào chủ thể cấp tín dụng
1.1.5.3. Căn cứ vào thời hạn của tín dụng
1.1.5.4. Căn cứ vào phạm vi phát sinh các quan hệ tín dụng
1.1.5.5. Căn cứ vào cơ chế đảm bảo của tín dụng
1.1.5.6. Căn cứ vào mục đích sử dụng vốn vay
1.1.6. Vai trò
1.2. Lãi suất tín dụng
1.2.1. Khái niệm
1.2.2. Phân loại
1.2.2.1. Phân loại nghiệp vụ tín dụng
1.2.2.2. Phân loại theo sự loại trừ ảnh hưởng của biến động giá trị tiền tệ
1.2.2.3. Lãi suất chiết khấu
1.2.2.4. Lãi suất tái chiết khấu
1.2.2.5. Lãi suất thị trường liên ngân hàng
1.2.2.6. Lãi suất LIBOR và PIPOR
1.2.3. Các nhân tố ảnh hưởng
1.3. Các hình thức tín dụng
1.3.1. Tín dụng thương mại
1.3.2. Tín dụng ngân hàng
1.3.3. Tín dụng nhà nước
1.3.4. Thuê tài chính(tín dụng thuê mua)
2. TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
2.1. Doanh Nghiệp
2.1.1. Hoạt động Kinh doanh = Vốn + Lao Động > Sản phẩm/Dịch vụ
2.1.1.1. Vai trò TCDN
2.1.1.1.1. Huy động > Phân bổ Nguồn Vốn
2.1.1.1.2. Đòn bẩy TC > HĐKD
2.1.1.1.3. Kiểm tra, đánh giá HĐKD
2.1.2. DN Tài chính
2.1.2.1. KD tiền tệ, tín dụng
2.2. Cấu trúc TCDN
2.2.1. quy mô NVốn/chu kỳ KD
2.2.2. Cấu trúc Vốn Tài Sản
2.2.2.1. Vốn Cố Định
2.2.2.1.1. TSCĐ ~ Tiền
2.2.2.2. Vốn Lưu Động
2.2.2.2.1. Lương/Phúc Lợi ~ Sức Lao Động
2.2.2.2.2. Đối tượng LĐ ~ Tiền
2.2.2.2.3. Công cụ Dụng cụ ~ Tiền
2.2.2.3. Vốn đầu tư TC
2.2.2.3.1. Chứng Khoán có giá
2.2.2.3.2. Vốn góp liên doanh
2.2.2.3.3. Cho thuê TC
2.2.2.4. phương tiện cho HĐKD, xoay vòng/chu kỳ
2.2.3. Cấu trúc Vốn Tài Trợ
2.2.3.1. Tính chất Sở Hữu
2.2.3.1.1. NV Chủ Sở Hữu
2.2.3.1.2. NV Nợ Phải Trả
2.2.3.1.3. 4 Lý thuyết Lựa Chọn: VCSH vs Nợ PT?
2.2.3.2. Phạm Vi
2.2.3.2.1. NV Bên Trong
2.2.3.3. Thời Gian
2.2.3.3.1. NV Ngắn Hạn
2.3. Hoạt Động
2.3.1. Lập Kế Hoạch TC
2.3.1.1. KH Cơ cấu vốn
2.3.1.1.1. KH Dài hạn
2.3.1.1.2. KH phân phối LN
2.3.1.2. KH Đầu tư
2.3.2. QL&SD Vốn TS
2.3.2.1. VốnTS Cố Định
2.3.2.1.1. QL Hiện Vật
2.3.2.1.2. QL Giá Trị
2.3.2.2. QL Vốn TS Lưu Động
2.3.2.2.1. TSLD Dự trữ KD
2.3.2.2.2. TSLD trong SX
2.3.2.2.3. TSLD trong Lưu thông
2.3.2.2.4. Đánh giá HQSD Vốn
2.4. Thu Nhập và Lợi Nhuận DN
2.4.1. Thu Nhập
2.4.1.1. Dạng tồn tại
2.4.1.1.1. Số Tiền thực thu
2.4.1.1.2. Số Nợ phải thu
2.4.1.2. Nguồn
2.4.1.2.1. Doanh Thu BD & CCDV
2.4.1.2.2. Doanh Thu HĐTC
2.4.1.3. (-) Các khoản Giảm Trừ
2.4.1.3.1. Doanh Thu Thuần
2.4.2. Lợi Nhuận
2.4.2.1. Lợi Nhuận Gộp
2.4.2.1.1. DTT (-) Giá Vốn HB
2.4.2.2. Lợi Nhuận Khác
2.4.2.3. LN trước Thuế
2.4.2.3.1. Lợi Nhuận sau Thuế
2.5. Ghi chú: * TCDN: Tài chính doanh nghiệp * HĐKD: Hoạt động kinh doanh * TSCĐ: Tài sản cố định * NLVL: Nguyên Liệu Vật Liệu * VCSH: Vốn Chủ Sở Hữu * QL&SD: Quản Lý và Sử Dụng
3. Ghi chú: * NSNN: Ngân Sách Nhà Nước * DNNN: Doanh Nghiệp Nhà Nước * ĐTPT: Đầu tư phát triển
4. CHƯƠNG 1 : NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ TÀI CHÍNH
4.1. Lịch sử ra đời và phát triển của tài chính
4.1.1. Tiền đề khách quan quyết định sự ra đời và phát triển của tài chính
4.1.1.1. Sự ra đời,tồn tại và phát triển của nền sản xuất hàng hóa tiền tệ
4.1.1.2. Sự ra đời,tồn tại và phát triển của Nhà nước
4.1.2. Khái niệm Tài chính
4.2. Bản chất của Tài chính
4.2.1. Nội dung và đặc điểm của các quan hệ kinh tế thuộc phạm trù Tài chính
4.2.1.1. Nội dung
4.2.1.2. Đặc điểm
4.3. Chức năng của Tài chính
4.3.1. Chức năng phân phối
4.3.1.1. Khái niệm
4.3.1.2. Đối tượng phân phối
4.3.1.3. Chủ thể phân phối
4.3.1.4. Kết quả của phân phối
4.3.1.5. Đặc điểm của phân phối
4.3.1.6. Quá trình phân phối
4.3.1.6.1. Phân phối lần đầu
4.3.1.6.2. Phân phối lại
4.3.2. Chức năng giám đốc
4.3.2.1. Khái niệm
4.3.2.2. Đối tượng
4.3.2.3. Chủ thể
4.3.2.4. Kết quả
4.3.2.5. Phạm vi
4.3.2.6. Đặc điểm
4.3.2.7. Tác dụng
4.4. Hệ thống tài chính
4.4.1. Khái niệm
4.4.2. Cấu trúc hệ thống
4.4.2.1. Căn cứ vào hình thức sở hữu các nguồn lực Tài chính
4.4.2.2. Căn cứ vào mục tiêu của việc sử dụng các nguồn lực Tài chính trong việc cung cấp hàng hóa,dịch vụ cho xã hội
4.4.2.3. Căn cứ vào đặc điểm hoạt động của từng lĩnh vực Tài chính
4.5. Chính sách Tài chính quốc gia
4.5.1. Khái niệm và mục tiêu của chính sách Tài chính quốc gia
4.5.1.1. Khái niệm
4.5.1.2. Mục tiêu
4.5.2. Nội dung cơ bản của chính sách Tài chính quốc gia
5. CHƯƠNG 2: NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ TIỀN TỆ
5.1. Lịch sử ra đời và phát triển của tiền tệ
5.1.1. Nguồn gốc ra đời của tiền tệ
5.1.2. Khái niệm
5.1.3. Các hình thái tiền tệ
5.1.3.1. Hóa tệ
5.1.3.2. Tín tệ
5.2. Chức năng và vai trò của tiền tệ
5.2.1. Chức năng
5.2.1.1. Chức năng thước đo giá trị
5.2.1.2. Chức năng phương tiện trao đổi và thanh toán
5.2.1.3. Chức năng phương tiện cất trữ/tích lũy giá trị
5.2.2. Vai trò
5.3. Các chế độ lưu thông tiền tệ
5.3.1. Khái niệm và các yếu tố cơ bản
5.3.1.1. Khái niệm
5.3.1.2. Các yếu tố cơ bản
5.3.2. Các chế độ lưu thông tiền tệ
5.3.2.1. Chế độ lưu thông tiền kim loại
5.3.2.2. Chế độ lưu thông tiền phù hiệu(dấu hiệu) giá trị
5.4. Cung cầu tiền tệ
5.4.1. Các khối tiền trong lưu thông
5.4.1.1. M1( khối tiền giao dịch)
5.4.1.2. M2 ( khối tiền giao dịch mở rộng )
5.4.1.3. M3
5.4.1.4. L
5.4.2. Nhu cầu tiền trong nền kinh tế
5.4.2.1. Nhu cầu về tiền dành cho đầu tư
5.4.2.2. Nhu cầu dung cho tiêu dùng
5.4.3. Các chủ thể cung ứng tiền trong nền kinh tế
5.4.3.1. Ngân hàng Trung ương
5.4.3.2. Các ngân hàng trung gian
5.4.3.3. Các chủ thể khác
5.4.4. Một số lý thuyết về tiền tệ và lưu thông tiền tệ
5.5. Lạm phát,thiểu phát
5.5.1. Lạm phát
5.5.1.1. Khái niệm và các loại lạm phát
5.5.1.1.1. Khái niệm
5.5.1.1.2. Các loại lạm phát
5.5.1.2. Nguyên nhân chủ yếu
5.5.1.3. Ảnh hưởng của lạm phát đến nền kinh tế
5.5.1.3.1. Ảnh hưởng tích cực
5.5.1.3.2. Ảnh hưởng tiêu cực
5.5.1.4. Các biện pháp kiểm soát lạm phát
5.5.1.4.1. Các giải pháp cấp bách
5.5.1.4.2. Các giải pháp chiến lược
5.5.2. Thiểu phát
5.5.2.1. Khái niệm
5.5.2.2. Nguyên nhân
5.5.2.3. Ảnh hưởng của thiểu phát đến nền kinh tế xã hội
5.5.2.4. Các biện pháp ổn định tiền tệ trong điều kiện thiểu phát
5.5.2.4.1. Giải pháp cấp bách
5.5.2.4.2. Giải pháp chiến lược
6. CHƯƠNG 3 : TÀI CHÍNH CÔNG
6.1. Thu NSNN
6.1.1. Nguồn Thu
6.1.1.1. Thuế, Phí, Lệ phí, DNNN, ?
6.1.1.2. Khoản Vay
6.1.1.3. Khoản viện trợ
6.1.1.3.1. Hoàn Lại
6.1.1.3.2. Không Hoàn Lại
6.2. Chi NSNN
6.2.1. Cung cấp hàng hóa công
6.2.1.1. Tăng hiệu quả qlXH
6.2.1.1.1. Tăng phúc lợi
6.2.1.1.2. Giảm tổn thất XH
6.2.1.2. Đảm bảo công bằng XH
6.2.2. Nhóm chi
6.2.2.1. Chi thường xuyên
6.2.2.2. Chi đầu tư phát triển
6.2.2.3. Chi trả nợ
6.3. Cân đối NSNN
6.3.1. Trong cân đối
6.3.1.1. Thu thường xuyên > Chi thường xuyên, +x% ĐTPT
6.3.2. Ngoài cân đối
6.3.2.1. Vay, viện trợ >> ĐTPT
6.3.3. Tổng Chi > Tổng Thu? (/năm)
6.3.3.1. Bội chi NSNN
6.3.3.1.1. Các loại bội chi
6.3.3.1.2. Xử lí Bội chi
6.3.3.2. Nợ công = Tổng Bội Chi (/N năm)