SE ALPS TC_N96_PV Đức

Jetzt loslegen. Gratis!
oder registrieren mit Ihrer E-Mail-Adresse
SE ALPS TC_N96_PV Đức von Mind Map: SE ALPS  TC_N96_PV Đức

1. 12 bước quy trình bán hàng

1.1. Danh sách KH

1.1.1. Xây dựng danh sách KH tiềm năng

1.1.2. Đánh giá KH tiềm năng

1.1.3. Chuẩn bị bước tiếp cận

1.2. Tiếp cận

1.2.1. Tiếp cận KH

1.2.2. Khơi gợi hứng thú KH

1.2.3. Xây dựng lòng tin

1.3. Chốt Sale

1.3.1. Thuyết Trình

1.3.2. Chốt sale

1.3.3. Hợp đồng dịch vụ

1.4. Chăm sóc

1.4.1. Nhờ giới thiệu

1.4.2. Quản lý MQH với KH(CRM)

1.4.3. Lòng trung thành của KH

2. ROAM

2.1. Result = Opportunity + Action + Motivation

2.2. ROAM là một quy trình tuyệt vời giúp bạn nhìn nhận RÕ RÀNG hơn về công việc và cuộc sống của mình bằng cách XÁC ĐỊNH RÕ những điều bạn muốn (xác định Kết quả bạn muốn đạt được – R – Mục tiêu) và sau đó là tìm kiếm các Cơ hội (O), lên kế hoạch Hành động (A) và duy trì được Động lực (M) để đạt được Mục tiêu ban đầu đã đề ra

3. 7 kỹ năng mềm

3.1. Thơ săn

3.1.1. Tự tạo động lực

3.1.1.1. Thúc đẩy bởi nhu cầu sống còn

3.1.2. Giao tiếp

3.1.2.1. rõ ràng, sắc bén, k nói điều ngớ ngẩn

3.1.3. Thuật lãnh đạo

3.1.3.1. Độc tài, lính đánh thuê, thực dụng

3.1.4. Làm việc nhóm

3.1.4.1. độc lập, làm việc 1 mình

3.1.5. Tư duy phản biện

3.1.5.1. Dựa trên kinh nghiệm cá nhân

3.1.6. Ra quyết định

3.1.6.1. Nhanh chóng

3.1.7. QL thời gian

3.1.7.1. Hoàn thành trước thời hạn

3.2. Họa sĩ

3.2.1. Tự tạo động lực

3.2.1.1. Niềm vui khi thể hiện

3.2.2. Giao tiếp

3.2.2.1. Cụ thể và giàu trí tưởng tượng

3.2.3. Thuật lãnh đạo

3.2.3.1. Nhìn xa trông rộng

3.2.4. Làm việc nhóm

3.2.4.1. Tùy tình huống, k làm với nhóm ngẫu nhiên

3.2.5. Tư duy phản biện

3.2.5.1. Suy nghĩ quá nhiều

3.2.6. Ra quyết định

3.2.6.1. Linh động, tùy thuộc vào tình huống

3.2.7. QL thời gian

3.2.7.1. Linh động, tùy thuộc vào tình huống

3.3. Diễn viên

3.3.1. Tự tạo động lực

3.3.1.1. Sự hài lòng từ xung quanh

3.3.2. Giao tiếp

3.3.2.1. Biểu cảm, năng nổ, sinh động

3.3.3. Thuật lãnh đạo

3.3.3.1. Nhiệt huyết, hứa hẹn nhiều, tạo ấn tượng

3.3.4. Làm việc nhóm

3.3.4.1. Linh hoạt, cần được hỗ trợ

3.3.5. Tư duy phản biện

3.3.5.1. Tư duy nhanh để gây ấn tượng

3.3.6. Ra quyết định

3.3.6.1. Bộc phát, phụ thuộc xung quanh

3.3.7. QL thời gian

3.3.7.1. Tư tin hoàn thành nhưng phụ thuộc hỗ trợ, nhân lực

3.4. Tư vấn viên

3.4.1. Tự tạo động lực

3.4.1.1. Thấu cảm, mong muốn giúp đỡ k ng khác

3.4.2. Giao tiếp

3.4.2.1. lắng nghe tận tậm, đáp trả hết lòng

3.4.3. Thuật lãnh đạo

3.4.3.1. Phục vụ, uy tín, có lòng trung thành

3.4.4. Làm việc nhóm

3.4.4.1. Mềm mỏng, linh hoạt, hoạt động cảm tính,

3.4.5. Tư duy phản biện

3.4.5.1. Quá nhạy cảm, đa cảm

3.4.6. Ra quyết định

3.4.6.1. Dựa vào ng khác

3.4.7. QL thời gian

3.4.7.1. Dựa vào nhu cầu, mong muốn ng khác

3.5. Kiến trúc sư

3.5.1. Tự tạo động lực

3.5.1.1. Tìm ra giải pháp

3.5.2. Giao tiếp

3.5.2.1. Giàu thông tin, Vận dụng, dựa trên kiến thức thực tế

3.5.3. Thuật lãnh đạo

3.5.3.1. Máy móc, khó bị thuyết phục

3.5.4. Làm việc nhóm

3.5.4.1. Thích làm việc 1 mình

3.5.5. Tư duy phản biện

3.5.5.1. Dựa trên nghiên cứu, KQ thực tiễn

3.5.6. Ra quyết định

3.5.6.1. Dựa trên nghiên cứu, KQ thực tiễn

3.5.7. QL thời gian

3.5.7.1. Làm chủ thời gian, hoàn thành đúng hạn

3.6. Nông dân

3.6.1. Tự tạo động lực

3.6.1.1. Mối quan hệ vững chắc & lâu dài

3.6.2. Giao tiếp

3.6.2.1. Toàn diện và hiểu biết

3.6.3. Thuật lãnh đạo

3.6.3.1. Chu đáo, rõ ràng,phát triển tài năng

3.6.4. Làm việc nhóm

3.6.4.1. Làm việc nhóm rất tốt, tập trung tìm giải pháp

3.6.5. Tư duy phản biện

3.6.5.1. Có quy trình, tổ chức rõ ràng

3.6.6. Ra quyết định

3.6.6.1. Đánh giá toàn diện, đầy đủ

3.6.7. QL thời gian

3.6.7.1. Tự tin hoàn thanh trước thời gian, nhưng có thể chậm chút

4. 6 hình mẫu bán hàng +STM

4.1. Thợ săn

4.1.1. Đặc điểm

4.1.1.1. Hình mẫu bán hàng kiểu giao dịch

4.1.1.2. Khả năng sinh tồn rất cao

4.1.1.3. Rất giỏi dò tìm KH tiềm năng

4.1.1.4. Phù hợp tiên phong

4.1.2. Hạn chế

4.1.2.1. Ít khi đánh giá KH

4.1.2.2. Thiếu kiên nhẫn

4.1.2.3. Cần có team hỗ trợ để phát huy

4.2. Họa Sĩ

4.2.1. Đặc điểm

4.2.1.1. Rất tỉ mỉ, giỏi khả năng kể chuyện

4.2.1.2. Phong cách chốt dứt khoát

4.2.1.3. Tranh luận tốt

4.2.1.4. Thấu cảm mạnh mẽ

4.2.1.5. Giỏi khơi gợi hứng thú

4.2.2. Hạn chế

4.2.2.1. Phụ thuộc vào thông tin

4.2.2.2. Sử dụng công nghệ không tốt

4.2.2.3. Cần trau dồi học hỏi

4.3. Diễn viên

4.3.1. Đặc điểm

4.3.1.1. Kỹ năng thuyết trình tốt

4.3.1.2. Khiến người khác kinh ngạc bởi câu chuyện

4.3.1.3. Tư tin, sinh động, trôi chảy

4.3.1.4. Khả năng thuyết trình tốt

4.3.2. Hạn chế

4.3.2.1. Thường bán lố nhưng không thể giao dịch

4.3.2.2. Làm việc thiếu tổ chức

4.3.2.3. Vượt qua khỏi kịch bản

4.3.2.4. Không chăm sóc KH tốt

4.4. Tư vấn viên

4.4.1. Đặc điểm

4.4.1.1. Chăm sóc KH rất tốt

4.4.1.2. Chuyên gia tạo dựng MQH

4.4.1.3. Dành được sự tín nhiệm cao từ KH

4.4.2. Hạn chế

4.4.2.1. Quy trình bán hàng dài và tốn tg

4.4.2.2. Bị bó buộc vào những MQH

4.4.2.3. Phụ thuộc vào những con ng xung quanh, nên học thêm kỹ năng mềm để chủ động hơn

4.5. Kiến trúc sư

4.5.1. Đặc điểm

4.5.1.1. Nắm rất kỹ sản phẩm

4.5.1.2. Luôn đề cập thông tin thực tế, biểu đồ, bằng chứng

4.5.1.3. Được yêu thích trong thị trường hiện đại

4.5.1.4. Sở trường phát triển từ KH cũ, bán thêm, bán chéo

4.5.1.5. Xây dựng uy tín từ thành tích thực tế

4.5.2. Hạn chế

4.5.2.1. Thiếu linh hoạt, kiên nhẫn

4.5.2.2. Làm việc nhóm kém, cần cải thiện

4.5.2.3. Khó khăn với những sản phẩm vô hình

4.6. Nông dân

4.6.1. Đặc điểm

4.6.1.1. Chăm sóc KH rất tốt

4.6.1.2. Ưu thế khi làm việc với KH quý, KH thân quen

4.6.1.3. Có KH thân thiết và dễ bán chéo

4.6.1.4. Được KH cũ giới thiệu

4.6.2. Hạn chế

4.6.2.1. Quy trình bán thường tốn nhiều thời gian công sức

5. Vòng lặp hiệu suất

5.1. Tư Duy

5.1.1. Người hành động

5.1.2. Người quan sát

5.1.3. Người hoang mang

5.2. Thái độ

5.2.1. Sự thúc đẩy từ nhu cầu tình cảm

5.2.1.1. Bản năng sinh tồn

5.2.1.2. Cảm giác an toàn

5.2.1.3. Tình yêu

5.2.1.4. Được công nhận

5.2.1.5. Sức mạnh

5.2.1.6. Tự nhận thức

5.2.2. Hệ thống giá trị cốt lõi

5.2.2.1. Nguyên tắc

5.2.2.2. Niềm tin

5.2.3. Định hướng

5.3. Hành vi vô thức

5.3.1. Thái độ sẽ dần biến đổi thành hành vi để đối phó với tình hình mà bản thân gặp phải

5.4. Kỹ năng

5.4.1. Kỹ năng tự khuyến khích bản thân

5.4.2. Kỹ năng giao tiếp

5.4.2.1. Phi ngôn ngữ

5.4.2.2. Ngôn ngữ: lời diễn thuyết và phát âm

5.4.3. Kỹ năng lãnh đạo

5.4.4. Kỹ năng làm việc nhóm

5.4.4.1. Truyền tải nội dung

5.4.5. Giải quyết vấn đề & tư duy phản biện

5.4.6. Kỹ năng quyết định

5.4.7. Kỹ năng quản lý thời gian

5.5. Hành động

5.5.1. 12 bước bán hàng

5.6. Kết quả