Hệ tuần hoàn

Jetzt loslegen. Gratis!
oder registrieren mit Ihrer E-Mail-Adresse
Hệ tuần hoàn von Mind Map: Hệ tuần hoàn

1. Máu

1.1. Tế bào máu

1.1.1. Huyết tương

1.1.1.1. Các thành phần

1.1.1.1.1. Nước: 90% khối lượng

1.1.1.1.2. Các chất tan: 10%

1.1.1.2. Vai trò

1.1.1.2.1. Chứa nước để cung cấp cho các tế bào

1.1.1.2.2. Chứa chất dinh dưỡng

1.1.1.2.3. Chứa kháng thể bảo vệ cơ thể

1.1.1.2.4. Chứa chất tham gia vận động hoà tan được

1.1.1.2.5. Chứa chất thải

1.1.2. Hồng cầu

1.1.2.1. Cấu tạo

1.1.2.1.1. Màu đỏ (vì chứa Fe - chứa nhân hen)

1.1.2.1.2. Hình đĩa và lõm 2 mặt

1.1.2.1.3. Không có nhân (không phân chia)

1.1.2.2. Chức năng

1.1.2.2.1. Vận chuyển Oxi từ phổi -> các tế bào

1.1.2.2.2. Vận chuyển CO2 từ các tế bào -> phổi

1.1.2.3. Truyền máu

1.1.2.3.1. Cơ sở khoa học

1.1.2.3.2. Nguyên tắc truyền máu

1.1.3. Bạch cầu

1.1.3.1. Đặc điểm

1.1.3.1.1. Trong suốt, kích thước lớn, có nhân

1.1.3.1.2. Các loại bạch cầu

1.1.3.2. Chức năng

1.1.3.2.1. Đại thực bào và bạch cầu trung tính

1.1.3.2.2. Tế bào limpho B

1.1.3.2.3. Tế bào limpho T

1.1.4. Tiểu cầu

1.1.4.1. Cấu tạo

1.1.4.1.1. Là nhiều mảnh vỡ của tế bào

1.1.4.2. Chức năng

1.1.4.2.1. Tham gia quá trình đông máu

2. Hệ mạch

2.1. Tim và sự lưu thông máu

2.1.1. Tim

2.1.1.1. Cấu tạo

2.1.1.1.1. Các ngăn: 4 ngăn

2.1.1.1.2. Van tim

2.1.1.1.3. Đặc điểm

2.1.1.2. Hoạt động

2.1.1.2.1. Nhịp tim

2.1.1.2.2. Chu kỳ hoạt động của tim (0,8s)

2.1.2. Sự lưu thông máu

2.1.2.1. Vòng tuần hoàn nhỏ

2.1.2.2. Vòng tuần hoàn lớn

2.1.3. Vệ sinh tim mạch

2.1.3.1. Tập thể dục, thể thao thường xuyên

2.1.3.2. Không sử dụng các chất kích thích

2.1.3.3. Ăn uống điều độ và sử dụng các loại thức ăn đảm bảo an toàn thực phẩm

2.1.3.4. Không sử dụng quá nhiều mỡ động vật

2.1.3.5. Có chế độ sinh hoạt, nghỉ ngơi, học tập, làm việc hợp lí

2.2. Hoạt động

2.2.1. Vận tốc máu

2.2.1.1. Động mạch

2.2.1.1.1. Rất nhanh

2.2.1.2. Mao mạch

2.2.1.2.1. Chậm

2.2.1.3. Tĩnh mạch

2.2.1.3.1. Nhanh

2.2.2. Huyết áp

2.2.2.1. Khái niệm

2.2.2.1.1. Áp lực của máu tác dụng lên hệ mạch

2.2.2.2. Đặc điểm

2.2.2.2.1. Huyết áp giảm dần trong hệ mạch

2.2.2.2.2. Chệnh lệch giữa huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu giảm dần

2.2.3. Các yếu tố ảnh hưởng đến huyết áp

2.2.3.1. Các yếu tố liên quan đến nhịp tim

2.2.3.1.1. Nhịp tim

2.2.3.1.2. Lực co của tim

2.2.3.2. Các yếu tố liên quan đến máu

2.2.3.2.1. Vận tốc máu

2.2.3.2.2. Độ quánh của máu

2.2.3.3. Các yếu tố liên quan đến mạch

2.3. Cấu trúc

2.3.1. Động mạch

2.3.1.1. Cấu trúc

2.3.1.1.1. 3 lớp

2.3.1.1.2. Lớp cơ trơn: dày (rất đàn hồi)

2.3.1.2. Chức năng

2.3.1.2.1. Dẫn máu từ tim đi nuôi cơ thể

2.3.1.3. Đặc điểm

2.3.1.3.1. Đường kính lớn

2.3.2. Mao mạch

2.3.2.1. Cấu trúc

2.3.2.1.1. 1 lớp rất ít đàn hồi

2.3.2.2. Chức năng

2.3.2.2.1. Thực hiện trao đổi chất với các tê bào của cơ thể

2.3.2.3. Đặc điểm

2.3.2.3.1. Đường kính nhỏ

2.3.3. Tĩnh mạch

2.3.3.1. Cấu trúc

2.3.3.1.1. 3 lớp nhưng cơ trơn mỏng hơn động mạch -> kém đàn hồi

2.3.3.1.2. Có van tĩnh mạch (máu đi theo 1 chiều)

2.3.3.2. Chức năng

2.3.3.2.1. Dẫn máu từ các bộ phận cơ thể về tim

2.3.3.3. Đặc điểm

2.3.3.3.1. Đường kính lớn