YCCĐ của CT 2018

Jetzt loslegen. Gratis!
oder registrieren mit Ihrer E-Mail-Adresse
YCCĐ của CT 2018 von Mind Map: YCCĐ của CT 2018

1. Phẩm chất

1.1. Yêu nước

1.1.1. Yêu thiên nhiên, di sản, con người. Tự hào và bảo vệ thiên nhiên, di sản, con người.

1.1.2. VD: Kính trọng, biết ơn người lao động, người có công với quê hương, đất nước.

1.2. Nhân ái

1.2.1. Yêu con người, cái đẹp, cái thiện; Tôn trọng sự khác biệt; Cảm thông, độ lượng; Sẵn lòng học hỏi, hòa nhập và giúp đỡ mọi người.

1.2.2. VD: Biết chia sẻ với những bạn có hoàn cảnh khó khăn, các bạn ở vùng sâu, vùng xa, người khuyết tật và đồng bào bị ảnh hưởng của thiên tai.

1.3. Chăm chỉ

1.3.1. Chăm học, ham học, có tinh thần tự học; Chăm làm, nhiệt tình tham gia các công việc của tập thể; Vượt khó trong công việc.

1.3.2. VD: Thường xuyên hoàn thành nhiệm vụ học tập, tham gia các công việc của gia đình, trường lớp, cộng đồng vừa sức với bản thân.

1.4. Trung thực

1.4.1. Tôn trọng lẽ phải; Lên án sự gian lận; Thật thà, ngay thẳng trong học tập và làm việc.

1.4.2. VD: Không tự tiện lấy đồ vật, tiền bạc của người thân, bạn bè, thầy cô và những người khác.

1.5. Trách nhiệm

1.5.1. Bảo vệ bản thân, gia đình, nhà trường, xã hội, môi trường; Không đổ lỗi cho người khác.

1.5.2. VD: Tự giác thực hiện nghiêm túc nội quy của nhà trường và các quy định, quy ước của tập thể; giữ vệ sinh chung; bảo vệ của công.

2. Năng lực

2.1. Năng lực chung

2.1.1. Tự học và tự chủ

2.1.1.1. Tự lực, tự khẳng định, tự định hướng, tự hoàn thiện.

2.1.1.2. VD: Chủ động, tích cực thực hiện những công việc của bản thân trong học tập và trong cuộc sống.

2.1.2. Giao tiếp và hợp tác

2.1.2.1. Xác định mục đích, nội dung, phương tiện, thái độ.

2.1.2.2. VD: Chủ động trong giao tiếp; tự tin và biết kiểm soát cảm xúc, thái độ khi nói trước nhiều người.

2.1.3. Giải quyết vấn đề và sáng tạo

2.1.3.1. Phát hiện, giải pháp, thực thi.

2.1.3.2. VD: Điều chỉnh được kế hoạch và việc thực hiện kế hoạch, cách thức và tiến trình giải quyết vấn đề cho phù hợp với hoàn cảnh để đạt hiệu quả cao.

2.2. Năng lực đặc thù

2.2.1. Ngôn ngữ

2.2.1.1. Sử dụng Tiếng Việt và ngoại ngữ (Đọc, Nghe, Nói, Viết).

2.2.1.2. VD: cuộc thi Olympic Tiếng Anh trên Internet IOE.

2.2.2. Tính toán

2.2.2.1. Kiến thức, thao tác tư duy, sử dụng công cụ toán học.

2.2.2.2. VD: giải toán trên mạng Violympic.

2.2.3. Khoa học

2.2.3.1. Nhận thức khoa học, tìm hiểu tự nhiên, xã hội, vận dụng.

2.2.3.2. VD: các cuộc thi Khoa học kỹ thuật.

2.2.4. Công nghệ

2.2.4.1. Thiết kế, sử dụng, giao tiếp, đánh giá công nghệ.

2.2.5. Tin học

2.2.5.1. Sử dụng, quản lí, giải quyết vấn đề, ứng dụng công nghệ thông tin và truyền thông.

2.2.6. Thẩm mĩ

2.2.6.1. Nhận thức, phân tích, đánh giá, tái tạo, sáng tạo và ứng dụng các yếu tố thẩm mĩ.

2.2.7. Thể chất

2.2.7.1. Chăm sóc sức khỏe, vận động cơ bản, hoạt động thể dục thể thao.

2.3. Năng khiếu

2.3.1. là những năng lực đặc biệt về trí tuệ, văn nghệ, thể thao, kĩ năng sống,... nhờ tố chất sẵn có ở mỗi người.