3 tháng kế tiếp

Jetzt loslegen. Gratis!
oder registrieren mit Ihrer E-Mail-Adresse
3 tháng kế tiếp von Mind Map: 3 tháng kế tiếp

1. Chi Phí Đầu Tư Dự Kiến

1.1. Tông đài

1.1.1. Vihat

1.1.1.1. Chi Phí

1.1.1.1.1. Phần mềm

1.1.1.1.2. Cước cuộc gọi

1.1.1.1.3. Trang thiết bị

1.1.1.1.4. Tổng chi phí

1.2. Facebook

1.2.1. Đơn vị hổ trợ

1.2.1.1. Đơn vị 1

1.2.1.1.1. Chi phí 5,000,000/tuần

1.2.1.2. Đơn vị 2

1.2.1.2.1. Chi phí 7,000,000/tuần

1.2.1.3. Đơn vị 3

1.2.1.3.1. Chi phí 10,500,000/tuần

1.2.2. Chi phí 1 tháng

1.2.2.1. Dự kiến 22tr - 30tr

1.2.3. chi phí 2 tháng

1.2.3.1. Dự kiến 40tr - 60tr

1.2.4. chi phí 3 tháng

1.2.4.1. Dự kiến 60tr - 120tr

1.2.5. Chi phí tăng giảm tùy thời điểm

1.3. Đăng Tin

1.3.1. Nhân viên tự chịu chi phí

1.4. Tổng chi phí đầu tư 3 tháng 190tr - 270tr

2. Nhân Sự thực hiện

2.1. TPKD

2.1.1. Kiểm tra chất lượng khách hàng

2.1.2. Trưởng nhóm kinh doanh

2.1.2.1. Nhân viên kinh doanh

2.2. Bộ Phận nhân sự

2.2.1. Quản lý các phần mềm

2.2.2. Sale admin

3. công chứng 30 ha

3.1. 10 ha tháng 5

3.1.1. 12 đặt cọc

3.1.2. 6-8 giao dịch công chứng

3.2. 10 ha tháng 6

3.2.1. 12 đặt cọc

3.2.2. 6-8 giao dịch công chứng

3.3. 10ha tháng 7

3.3.1. 12 đặt cọc

3.3.2. 6-8 giao dịch công chứng

3.4. Doanh thu

3.4.1. Dự kiến 3 tỷ 500 tr - 6 tỷ

3.4.1.1. 60% Hoa hồng/NV và QL

3.4.1.2. 40% Tiền về Cty

3.4.1.2.1. Chi phí Marketing

3.4.1.2.2. Chi phí hoặc động Cty

3.4.1.2.3. Lương + ..v..v....

4. Phương pháp thực hiện

4.1. Tele sale

4.1.1. Phần mểm

4.1.1.1. Điểm mạnh

4.1.1.1.1. Đầu số đẹp

4.1.1.1.2. Kiểm soát chất lượng

4.1.1.2. Điểm yếu

4.1.1.2.1. Cần người quản lý

4.1.1.2.2. Chi phí cao

4.1.2. Kiểm soát

4.1.2.1. Chất lượng

4.1.2.1.1. Sale admin/ QLTT kiểm tra chất lượng

4.1.2.1.2. Đánh giá kỹ năng

4.1.2.2. Kế hoạch

4.1.2.2.1. Chỉ tiêu tuần

4.1.2.2.2. chỉ tiêu tháng

4.1.2.2.3. Chỉ tiêu 3 tháng

4.1.2.3. CRM

4.2. Đăng Tin Web

4.2.1. Có phí

4.2.1.1. Điểm mạnh

4.2.1.1.1. Tiếp cận khách đúng nhu cầu

4.2.1.2. Điểm yếu

4.2.1.2.1. Chi phí cao

4.2.2. Không phí

4.2.2.1. Điểm mạnh

4.2.2.1.1. Không tốn phí

4.2.2.2. Điểm yếu

4.2.2.2.1. Kết quả thấp

4.2.3. Kiểm soát

4.2.3.1. Link tin đăng

4.2.3.2. Sale admin/ QLTT kiểm tra

4.2.3.3. Nhập CRM

4.2.4. Phương pháp thực hiện

4.2.4.1. Đăng tin đơn lẻ

4.2.4.1.1. Đăng giá và vị trí chung chung

4.2.4.2. Gom tiền đăng vip

4.2.4.2.1. đăng đúng sổ

4.2.4.3. Đăng tin kéo data

4.2.4.3.1. sale phone hướng về mục tiêu

4.2.5. Kế hoạch

4.2.5.1. 1 khách lên cty/tháng/nhân viên

4.2.5.2. 20 khách lên cty tháng 5

4.2.5.2.1. 1-3 đặt cọc

4.2.5.3. 20 khách lên cty tháng 6

4.2.5.3.1. 1-3 đặt cọc

4.2.5.4. 20 khách lên cty tháng 7

4.2.5.4.1. 1-3 đặt cọc

4.3. Facebook

4.3.1. Kế hoạch

4.3.1.1. Tháng 5

4.3.1.1.1. 4-6 giao dịch công chứng

4.3.1.2. Tháng 6

4.3.1.2.1. 4-6 giao dịch công chứng

4.3.1.3. Tháng 7

4.3.1.3.1. 4-6 giao dịch công chứng

4.3.2. Ưu điểm

4.3.2.1. Tiệm cận khách hàng nhanh

4.3.2.2. Chạy được nhiều Camp

4.3.2.2.1. Seaside

4.3.2.2.2. Nam Á Garden

4.3.2.2.3. Nam Á Framstay

4.3.2.2.4. Nam Á Safari

4.3.2.3. Tỉ lệ chốt khách cao nhất

4.3.3. Nhựơc điểm

4.3.3.1. Chi phí liên tục

4.3.3.2. Chiến dịch dài hạn

4.3.3.3. Cần người online 24/24

4.3.4. Kiểm soát

4.3.4.1. Sale admin trực page

4.3.4.2. QLTT thường xuyên kiểm tra chất lượng khách hàng

4.3.4.3. Nhập CRM

4.3.5. Tiềm kiếm khách hàng qua FB Cá Nhân

4.3.5.1. Hội nhóm đầu tư

4.3.5.2. Quét data

4.3.5.2.1. Các bài QC Bình Thuận

4.3.5.2.2. Các QC về hàng mắc tiền

4.4. Chăm lại khách cũ

4.4.1. Remarketing

4.4.1.1. Chuyển cho nhân viên mới

4.4.2. Gọi điện chăm sóc

4.4.3. Ưu điểm

4.4.3.1. Nguồn khách chất lượng

4.4.3.2. Khả năng chốt cao

4.4.3.3. khách có thể giới thiệu lấy hoa hồng

4.4.4. Nhược điểm

4.4.4.1. Khách đã mua chỉ muốn bán lại

4.4.4.1.1. Tiếp xúc với nhiều sale

4.4.4.1.2. Đòi hỏi và hứa hẹn mua thêm

4.4.4.1.3. Khó nắm bắt tâm lý

4.4.4.2. Khả năng sale khi bán ko tư vấn kỹ

4.4.4.2.1. Làm ảnh hưởng uy tín cty

4.4.4.3. Khó chốt với giá hiện tại