1. Máy tính - Thông tin và dữ liệu
1.1. Khái niệm thông tin và dữ liệu
1.1.1. thông tin là tất cả các sự kiện, sự việc, ý tưởng, phán đoán làm tăng thêm sự hiểu biết của con người.
1.2. Mã hóa thông tin trong máy tính
1.2.1. Thông tin là những hiểu biết có thể có được về một thưc thể nào đó, được gọi là thông tin về thực thể đó.
1.3. Đơn vị đo lường thông tin
1.3.1. Máy tính
1.3.1.1. Khái niệm máy tính
1.3.1.1.1. - Là những thiết bị hay hệ thống dùng để tính toán, kiểm soát các hoạt động có thể biểu diễn dưới dạng số hay quy luật logic - Gồm 2 phần: phần cứng, phần mềm
1.3.1.1.2. ROM( Read only Memory): chứa 1 số chương trình nạp sẵn, dữ liệu trong ROM không thể xóa được và không bị mất đi khi tắt máy.
1.3.1.2. Bộ nhớ trong
1.3.1.2.1. RAM( Random Access Memory): là bộ nhớ có thể đọc, ghi và dữ liệu bị mất đi khi tắt máy.
1.3.1.3. Bộ xử lí trung tâm
1.3.1.3.1. Bộ điều khiển
1.3.1.3.2. + Bộ số học logic
1.3.1.3.3. + Thanh ghi( Register): lưu trữ các lệnh và dữ liệu 1 cách tạm thời.
1.3.1.3.4. + Bộ nhớ truy cập nhanh( Cache): trung gian cho sự truy cập giữ bộ nhớ và thanh ghi.
1.3.1.4. Bộ nhớ ngoài
1.3.1.5. Thiết bị vào
1.3.1.6. Thiết bị ra
1.3.2. Khái niệm máy tính
1.3.2.1. - Là những thiết bị hay hệ thống dùng để tính toán, kiểm soát các hoạt động có thể biểu diễn dưới dạng số hay quy luật logic - Gồm 2 phần: phần cứng, phần mềm
1.3.2.2. ROM( Read only Memory): chứa 1 số chương trình nạp sẵn, dữ liệu trong ROM không thể xóa được và không bị mất đi khi tắt máy.
1.3.3. - Là những thiết bị hay hệ thống dùng để tính toán, kiểm soát các hoạt động có thể biểu diễn dưới dạng số hay quy luật logic - Gồm 2 phần: phần cứng, phần mềm
1.3.4. ROM( Read only Memory): chứa 1 số chương trình nạp sẵn, dữ liệu trong ROM không thể xóa được và không bị mất đi khi tắt máy.
1.3.5. Bộ nhớ trong
1.3.5.1. RAM( Random Access Memory): là bộ nhớ có thể đọc, ghi và dữ liệu bị mất đi khi tắt máy.
1.3.6. RAM( Random Access Memory): là bộ nhớ có thể đọc, ghi và dữ liệu bị mất đi khi tắt máy.
1.3.7. Bộ xử lí trung tâm
1.3.7.1. Bộ điều khiển
1.3.7.2. + Bộ số học logic
1.3.7.3. + Thanh ghi( Register): lưu trữ các lệnh và dữ liệu 1 cách tạm thời.
1.3.7.4. + Bộ nhớ truy cập nhanh( Cache): trung gian cho sự truy cập giữ bộ nhớ và thanh ghi.
1.3.8. Bộ điều khiển
1.3.9. + Bộ số học logic
1.3.10. + Thanh ghi( Register): lưu trữ các lệnh và dữ liệu 1 cách tạm thời.
1.3.11. + Bộ nhớ truy cập nhanh( Cache): trung gian cho sự truy cập giữ bộ nhớ và thanh ghi.
1.3.12. Bộ nhớ ngoài
1.3.13. Thiết bị vào
1.3.14. Thiết bị ra
1.3.15. Hoạt động của máy tính
1.3.15.1. Máy tính hoạt động theo 1 dãy lệnh cho trước( chương trình) mà không cần sự tham gia trực tiếp của con người.
1.3.16. Máy tính hoạt động theo 1 dãy lệnh cho trước( chương trình) mà không cần sự tham gia trực tiếp của con người.
1.3.17. May tinh. Thông tin và dữ liệu
1.3.17.1. Khái niệm thông tin và dữ liệu
1.3.17.1.1. thông tin là tất cả các sự kiện, sự việc, ý tưởng, phán đoán làm tăng thêm sự hiểu biết của con người.
1.3.17.1.2. Thông tin là những hiểu biết có thể có được về một thưc thể nào đó, được gọi là thông tin về thực thể đó.
1.3.17.1.3. dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính
1.3.17.2. Mã hóa thông tin trong máy tính
1.3.17.2.1. Thông tin phải được mã hóa về các dạng: văn bản, âm thanh hoặc hình ảnh.
1.3.17.2.2. Khái niệm mã hóa thông tin: là quá trình biến đổi thông tin về dạng bit để máy tính có thể hiểu và xử lý được.
1.3.17.2.3. Để mã hóa thông tin dạng văn bản ta dùng bộ mã ASCII để mã hóa các ký tự. Mã ASCII các ký tự đánh số từ: 0 đến 255
1.3.17.2.4. Thông tin phải được mã hóa về các dạng: văn bản, âm thanh hoặc hình ảnh.
1.3.17.3. Đơn vị đo lường thông tin
1.3.17.3.1. Bit
1.3.17.4. Các dạng thông tin
1.3.17.4.1. Dạng văn bản: báo, sách, vở,....
1.3.17.4.2. Dạng hình ảnh: bức tranh vẽ, ảnh chụp,...
1.3.17.4.3. Dạng âm thanh: Tiếng nói con người, tiếng sóng biển, tiếng đàn,…
1.3.17.4.4. sơ đồ tư duy
1.3.17.5. Biểu diễn thông tin trong máy tính
1.3.17.5.1. Dạng số
1.3.17.5.2. Dạng phi số
1.3.18. Khái niệm thông tin và dữ liệu
1.3.18.1. thông tin là tất cả các sự kiện, sự việc, ý tưởng, phán đoán làm tăng thêm sự hiểu biết của con người.
1.3.18.2. Thông tin là những hiểu biết có thể có được về một thưc thể nào đó, được gọi là thông tin về thực thể đó.
1.3.18.3. dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính
1.3.19. thông tin là tất cả các sự kiện, sự việc, ý tưởng, phán đoán làm tăng thêm sự hiểu biết của con người.
1.3.20. Thông tin là những hiểu biết có thể có được về một thưc thể nào đó, được gọi là thông tin về thực thể đó.
1.3.21. dữ liệu là thông tin đã được đưa vào máy tính
1.3.22. Mã hóa thông tin trong máy tính
1.3.22.1. Thông tin phải được mã hóa về các dạng: văn bản, âm thanh hoặc hình ảnh.
1.3.22.2. Khái niệm mã hóa thông tin: là quá trình biến đổi thông tin về dạng bit để máy tính có thể hiểu và xử lý được.
1.3.22.3. Để mã hóa thông tin dạng văn bản ta dùng bộ mã ASCII để mã hóa các ký tự. Mã ASCII các ký tự đánh số từ: 0 đến 255
1.3.22.4. Thông tin phải được mã hóa về các dạng: văn bản, âm thanh hoặc hình ảnh.
1.3.23. Thông tin phải được mã hóa về các dạng: văn bản, âm thanh hoặc hình ảnh.
1.3.24. Khái niệm mã hóa thông tin: là quá trình biến đổi thông tin về dạng bit để máy tính có thể hiểu và xử lý được.
1.3.25. Để mã hóa thông tin dạng văn bản ta dùng bộ mã ASCII để mã hóa các ký tự. Mã ASCII các ký tự đánh số từ: 0 đến 255
1.3.26. Thông tin phải được mã hóa về các dạng: văn bản, âm thanh hoặc hình ảnh.
1.3.27. Đơn vị đo lường thông tin
1.3.27.1. Bit
1.3.28. Bit
1.3.29. Các dạng thông tin
1.3.29.1. Dạng văn bản: báo, sách, vở,....
1.3.29.2. Dạng hình ảnh: bức tranh vẽ, ảnh chụp,...
1.3.29.3. Dạng âm thanh: Tiếng nói con người, tiếng sóng biển, tiếng đàn,…
1.3.29.4. sơ đồ tư duy
1.3.30. Dạng văn bản: báo, sách, vở,....
1.3.31. Dạng hình ảnh: bức tranh vẽ, ảnh chụp,...
1.3.32. Dạng âm thanh: Tiếng nói con người, tiếng sóng biển, tiếng đàn,…
1.3.33. sơ đồ tư duy
1.3.34. Biểu diễn thông tin trong máy tính
1.3.34.1. Dạng số
1.3.34.2. Dạng phi số
1.3.35. Dạng số
1.3.36. Dạng phi số
1.3.37. Máy tính - Thông tin và dữ liệu
1.3.37.1. Máy tính
1.3.37.1.1. Khái niệm máy tính
1.3.37.1.2. Bộ nhớ trong
1.3.37.1.3. Bộ xử lí trung tâm
1.3.37.1.4. Bộ nhớ ngoài
1.3.37.1.5. Thiết bị vào
1.3.37.1.6. Thiết bị ra
1.3.37.2. Hoạt động của máy tính
1.3.37.2.1. Máy tính hoạt động theo 1 dãy lệnh cho trước( chương trình) mà không cần sự tham gia trực tiếp của con người.
1.3.37.3. May tinh. Thông tin và dữ liệu
1.3.37.3.1. Khái niệm thông tin và dữ liệu
1.3.37.3.2. Mã hóa thông tin trong máy tính
1.3.37.3.3. Đơn vị đo lường thông tin
1.3.37.3.4. Các dạng thông tin
1.3.37.3.5. Biểu diễn thông tin trong máy tính