Jetzt loslegen. Gratis!
oder registrieren mit Ihrer E-Mail-Adresse
CÂU HỎI ĐUÔI von Mind Map: CÂU HỎI ĐUÔI

1. Công thức: S + V + ........., trợ từ + S? -Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu khẳng định, câu hỏi đuôi phải ở thể phủ định (viết tắt). -Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu phủ định, câu hỏi đuôi phải ở thể khẳng định.

2. Khi thấy would/'d rather

2.1. Ta mượn trợ động từ"Would" để lập câu hỏi đuôi.

2.2. Eg: I would rather play badminton, wouldn't I?

3. Câu hỏi đuôi có It seems that + mệnh đề.

3.1. Ta chỉ cần lấy mệnh đề làm câu hỏi đuôi

3.2. Eg: It seems that you got a good marks in the final exam, Didn't you?

4. Chủ từ là một mệnh đề danh từ

4.1. Dùng" It" trong câu hỏi đuôi

4.2. Eg: This control group is bad, isn't it?

5. Sau câu mệnh lệnh cách

5.1. Câu hỏi đuôi thường là Will you?

5.2. Eg: Don't smoke anymore, will you?

6. Chủ từ là ONE

6.1. Dùng YOU hoặc ONE trong câu hỏi đuôi

6.2. Ex: This One is good, isn't one/you?

7. Câu đầu có MUST, must có nhiều cách dùng cho nên tùy theo cách dùng mà sẽ có câu hỏi đuôi khác nhau

7.1. MUST chỉ sự cần thiết

7.1.1. Needn't

7.1.2. Eg: It must be done by tomorrow, needn't it?

7.2. MUST chỉ sự cấm đoán

7.2.1. Must

7.2.2. Eg: You must stay here until I come again, must you?

7.3. MUST chỉ sự dự đoán ở hiện tại

7.3.1. Khi thành lập hỏi đuôi ta dựa vào động từ theo sau "Must"

7.3.2. Eg: You must be a kind guy, musn't you?

7.4. MUST chỉ sự dự đoán ở quá khứ( Trong câu must+have+Vp2)

7.4.1. Khi thành lập câu hỏi đuôi ta dùng HAVE/HAS căn cứ theo chủ ngữ của câu.

7.4.2. Eg: You must have passed an exam, haven't you?

8. Câu cảm thán

8.1. Lấy danh từ trong câu đổi thành đại từ cùng với dùng is, am, are

8.2. Eg: What a beatiful picture, isn't it?

9. Câu có cấu trúc Neither...Nor

9.1. Câu hỏi đuôi sẽ chia theo dạng số nhiều

9.2. Eg: Neither me nor my friend is best friend, aren't we

10. NEED vừa làm động từ thường, vừa làm động từ khiếm thiếu, nên:

10.1. Nêu NEED là động từ thường

10.1.1. Khi thành lập câu hỏi đuôi ta mượn trợ động từ Need

10.1.2. Eg: I need this car to go over the world, needn't I?

10.2. Nếu NEED là động từ khuyết thiếu

10.2.1. Thì khi thành lập câu hỏi đuôi ta phải dùng luôn Need

10.2.2. Eg: I need go to museum, needn't I?

11. Câu hỏi đuôi của " I am "

11.1. Aren't I Am I

11.2. Eg: I am student, arent't I? Eg: I am not student, Am I?

12. Câu hỏi đuôi của" Let's"

12.1. Shall we

12.1.1. Có hai trường hợp dùng Let

12.1.1.1. Let trong câu xin phép( Let us/ Let me) thì khi thành lập câu hỏi đuôi sẽ dùng" Will you"

12.1.1.2. Let trong câu đề nghị giúp người khác (Let me) thì khi thành lập câu hỏi đuôi sẽ dùng " May I"

12.2. Eg: Let's go, shall we?

13. Chủ ngủ là Everyone/ Everybody, Someone/ Somebody, Anyone/ Anybody, No one/ Nobody,...

13.1. They

13.1.1. Chủ ngử là: nothing, everything, something, anything

13.1.1.1. Câu hỏi đuôi chuyển thành" It"

13.2. Eg: Everyone has time to go to the party, Don't they?

13.2.1. Eg: Nothing can harm me, can't it?

14. Trong câu có trạng từ phủ định và bán phủ định như: never, seldom, hardly, scarcely, little,...

14.1. Thì được xem như là phủ định và phần hỏi đuôi ở dạng khẳng định.

14.2. Eg: He rarely plays badminton, does he?

15. Trong câu có Had/'sd better

15.1. Mượn trợ động từ "Had" để lập câu hỏi đuôi.

15.2. Eg: You'd better go to school, hadn't you?

16. Câu đầu là I wish

16.1. Câu hỏi đuôi dùng" May"

16.2. Eg: I wish I would have money, May I?

17. Câu đầu cóI +các động từ sau:think, believe, suppose, figure, assume, fancy, imagine, reckon, expect, seem, feel that +mệnh đề phụ

17.1. Lấy mệnh đề phụ làm câu hỏi đuôi. Nếu mệnh đề chính có “not” thì vẫn tính như ở mệnh đề phụ

17.2. Eg: I think this book is mine, isn't it?

17.3. Cùng mẫu này nhưng nếu chủ từ không phải là “I” thì lại dùng mệnh đề chính đầu làm câu hỏi đuôi

17.4. Eg: You think that this book is mine, don't you?

18. Câu có Ought to

18.1. Thì ta sử dụng phần đuôi là SHOULDN'T

18.2. Eg: You ought to buy this product, shouldn't you?