1. Khái niệm
1.1. Doanh nghiệp
1.1.1. Là tổ chức kinh tế
1.1.2. Thực hiện hoạt động kinh doanh
1.1.3. Thoả mãn nhu cầu của con người và xã hội
1.1.4. Thông qua hoạt động hữu ích để kiếm lời
1.2. Quản trị doanh nghiệp
1.2.1. Quá trình tác động liên tục, có chủ đích của chủ DN lên người lao động
1.2.2. Khai thác tiềm năng cơ hội
1.2.3. Tiến hành SXKD
1.2.4. Đạt được mục tiêu đề ra
2. Tầm quan trọng của QTDN
2.1. Hoạch định chiến lược rõ ràng, cụ thể
2.2. Chuyên môn hoá, phân công lao động
2.3. Tạo động lực làm việc
2.4. Tập trung hoá
3. Chức năng QTDN
3.1. Theo quá trình
3.1.1. Tổ chức
3.1.2. Hoạch định
3.1.3. Kiểm soát
3.1.4. Điều khiển
3.2. Theo lĩnh vực
3.2.1. Sản xuất
3.2.2. Tài chính
3.2.3. Nhân sự
3.2.4. Marketing
3.2.5. Cung ứng
3.2.6. Hệ thống thông tin
3.2.7. R&D
4. Cơ chế QTDN
4.1. Khái niệm
4.1.1. Là hệ thống thiết chế, chính sách luật lệ
4.1.2. Định hướng, vận hành, kiểm soát DN
4.1.3. Chỉ cách thức phân phối quyền trách nhiệm thành phần liên quan tới DN
4.2. 6 nguyên tắc QTDN theo OECD
4.2.1. Đảm bảo cơ sở cho một khuôn khổ quản trị công ty hiệu quả
4.2.2. Quyền của cổ đông và chức năng sở hữu cơ bản
4.2.3. Đối xử bình đẳng với cổ đông
4.2.4. Vai trò của các bên liên quan
4.2.5. Công bố thông tin và tính minh bạch
4.2.6. Trách nhiệm của Hội đồng quản trị
5. Tổ chức bộ máy QTDN
5.1. Khái niệm
5.1.1. Hình thành phòng ban chức năng
5.1.2. Xác định nhiệm vụ quyền hạn lề lối làm việc chức danh cần thiết
5.2. Vai trò
5.2.1. Cơ sở phân công lao động
5.2.2. Xác định trách nhiệm quyền hạn
5.2.3. Điều hành bộ phận thống nhất
5.3. Yêu cầu
5.3.1. Đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ của DN
5.3.2. Thực hiện chế độ 1 thủ trưởng
5.3.3. Phù hợp đặc điểm kinh tế quy mô kỹ thuật
5.3.4. Đảm bảo tinh giản hiệu quả
6. Tổ chức phòng ban chức năng
6.1. Khái niệm
6.1.1. Bộ phận chuyên môn hoá theo chức năng quản trị
6.1.2. Bố trí nhân sự hợp lý thực hiện quyết định Ban giám đốc
6.2. Trách nhiệm
6.2.1. Hoàn thành nhiệm vụ mình
6.2.2. Phối hợp hoàn thành nhiệm vụ chung
6.3. Quy trình lập
6.3.1. Phân tích sự phù hợp
6.3.1.1. chức năng
6.3.1.2. bộ phận quản trị
6.3.2. Lập sơ đôg tổ chức
6.3.2.1. mô hình hoá mối quan hệ
6.3.3. Xác định lượng lao động cần thiết từng phòng
7. Chế độ một thủ trưởng
7.1. Thực chất
7.1.1. Quyền quyết định trao 1 người
7.1.2. Trao quyền quản lý toàn diện
7.1.3. Chịu trách nhiệm về quyết định của mình
7.1.4. Cấp dưới chấp hành mệnh lệnh của thủ trưởng
7.2. Tất yếu
7.2.1. Tính biện chứng giữa tập trung và dân chủ
7.2.2. Yêu cầu của nền sản xuất lớn
7.2.3. Mối quan hệ phân công và hợp tác lao động
7.3. Mối quan hệ chức danh thủ trưởng
7.3.1. TT cấp dưới phục tùng mệnh lệnh TT cấp trên
7.3.2. Chịu trách nhiệm phạm vi phụ trách và báo cáo cấp trên
7.3.3. Cấp phó là người giúp việc cho TT cùng cấp
7.3.4. Cá nhân khác là người thừa hành