1. Ở NAM GIỚI
1.1. 1. Tinh trùng yếu
1.1.1. Khái niệm
1.1.1.1. dựa vào kết quả tinh dịch đồ khi đi thăm khám
1.1.2. Biểu hiện
1.1.2.1. tinh dịch ít và loãng , tinh dịch có màu và mùi bất thường , tinh dịch vón cục
1.1.3. Nguyên nhân
1.1.3.1. lối sống thiếu khoa học , do viêm nhiễm , các bệnh lý tại cơ quan sinh dục nam
1.1.4. Hậu quả
1.1.4.1. tinh trùng yếu dẫn đến vô sinh
1.1.5. Điều trị
1.1.5.1. Liệu trình thảo được Đông Y
1.1.5.1.1. AGO DAD , AGO MEN , HAU BIỂN
1.2. 2. Xuất sớm
1.2.1. Khái niệm
1.2.1.1. là hiện tượng nam giới quan hệ xuất tinh k theo chủ đích của mình thời gian xuất tinh tính từ thời điểm quan hệ là 2-3 phút
1.2.2. Biểu hiện
1.2.2.1. thời gian quan hệ dưới 3 phút , số nhịp quan hệ ít hơn 20 lần
1.2.3. Nguyên nhân
1.2.3.1. nồng độ hormone nam giới giảm , căng thẳng kéo dài , thủ dâm
1.2.4. Hậu quả
1.2.4.1. gây rối loạn cương dương , ảnh hưởng đến chất lượng tinh trùng
1.2.5. Điều trị
1.2.5.1. Liệu trình thảo được Đông Y
1.2.5.1.1. HÀU BIỂN , MÃNH LỰC ĐÀ , ĐỀ KHÁNG HERBLUX
1.3. 3. Yếu sinh lý
1.3.1. Khái niệm
1.3.1.1. là tình trạng suy giảm ham muốn chúc năng tình dục và sức khỏe sinh sản
1.3.2. Biểu hiện
1.3.2.1. rối loạn cương dương , khó khăn khi quan hệ rối loạn xuất tinh - xuất tinh sớm , nam giới bị đau khi quan hệ
1.3.3. Nguyên nhân
1.3.3.1. do tuổi tác , suy giảm chức năng của thận , thói quen sinh hoạt , lạm
1.3.4. Hậu quả
1.3.4.1. làm giảm bản lĩnh của nam giới và đời sống quan hệ sinh hoạt vợ chồng ,gây loãng tinh trùng
1.3.5. Điều trị
1.3.5.1. Liệu trình thảo được Đông Y
1.3.5.1.1. XMEN HERBLUX ,ÍCH THẬN , ĐỀ KHÁNG
1.4. 4. Rối loạn cương dương
1.4.1. Khái niệm
1.4.1.1. là những vẫn đề rối loạn cức năng tình dục ở nam giới , là trạng thái dương vật khó cương cứng hoặc không đủ cứng để quan hệ
1.4.2. Biểu hiện
1.4.2.1. không kiểm soát được độ cương cứng của dương vật , suy giảm ham muốn tình dục , suy thận
1.4.3. Nguyên nhân
1.4.3.1. do bệnh lý , lạm dụng chất kích thích , thương vùng sinh dục
1.4.4. Hậu quả
1.4.4.1. suy giảm chức năng sinh lý , ảnh hưởng đến chất lượng tinh dịch
1.4.5. Điều trị
1.4.5.1. Liệu trình thảo được Đông Y
1.4.5.1.1. MÃNH LỰC DÀ , AGO MEN , AGO DAD
1.5. 5. Không có tinh trùng
1.6. 6. Viêm tuyến tiền liệt
1.7. 7. Viêm tinh hoàn
2. Ở NỮ GIỚI
2.1. 1. Nội tiết tố
2.1.1. Khái niệm
2.1.1.1. Là tình trạng cá tuyến nội tiết gặp vấn để trong việc sản xuất **Hoocmore**
2.1.2. Biểu hiện
2.1.2.1. Thay đổi chu kỳ kinh nguyệt ,chu kỳ kinh thường đến sớm hơn hoặc muộn hơn mất kinh
2.1.2.2. Rong kinh giảm ham muốn tình dục , mác các bệnh phụ khoa và các căn bệnh hiếm muộn
2.1.2.3. Nguy cơ hiếm muộn cao
2.1.3. Nguyên nhân
2.1.3.1. Do một tuyến nội tiết nào đó trong cơ thể sản sinh ra quá nhiều hoặc quá ít nội tiết tố , được gọi là mất cân bằng hoomore
2.1.3.2. Sự phát triển của các tổn thương trong hệ thống nội tiết
2.1.4. Điều trị
2.1.4.1. Liệu trình thảo được Đông Y
2.1.4.1.1. MẪU NGUYỆT ĐÀ , AGO MOM , AGO BEAUTY , AGO WOMEN , ĐỀ KHÁNG
2.2. 2. Viêm âm đạo
2.2.1. Khái niệm
2.2.1.1. Là tình trạng âm đạo bị viêm nhiễm dẫn đén tiết dịch , ngứa và đau
2.2.2. Biểu hiện
2.2.2.1. Ngứa âm đạo hoặc gây kích thích thay đổi màu sắc , mùi hoặc lượng dịch tiết ra từ âm đạo , gây **đau và chảy máu khi quan hệ**
2.2.3. Nguyên nhân
2.2.3.1. Do vi khuẩn , nhiễm nấm men , do mắc bệnh lậu
2.2.4. Hậu quả
2.2.4.1. Ảnh hướng đến cuộc sống sinh hoạt hàng ngày , nguy cơ vô sinh hiếm muộn , **nguy cơ gây ung thư , ảnh hưởng đến thai phụ và thai nhi trong quá trình sinh đẻ.**
2.2.5. Điều trị
2.2.5.1. Liệu trình thảo được Đông Y
2.2.5.1.1. AGO EVA , AGO MOM ,
2.3. 3. Viêm cổ tử cung
2.3.1. Khái niệm
2.3.1.1. Là tình trạng viêm , sưng , lở loét ở cổ tử cung do nhiễm khuẩn , nám và ký sinh trùng gây ra
2.3.2. Biểu hiện
2.3.2.1. Đau ngứa âm đạo , đau buốt khi tiểu tiện đau khi quan hệ , xuất huyết âm đạo bất thường ra khí hư bất thường
2.3.3. Nguyên nhân
2.3.3.1. Do viêm âm đạo , quan hệ tình dục quá sớm và quá nhiều chu kỳ kinh nguyệt kéo dài bất thường , nạo hút phá thai
2.3.4. Hậu quả
2.3.4.1. Nguy cơ bị ung thư cổ tử cung ,sảy thai và sinh non trong quá trình mang thai , giảm khả năng thụ thai ở phụ nữtrong độ tuổi sinh sản
2.3.5. Điều trị
2.3.5.1. Liệu trình thảo được Đông Y
2.3.5.1.1. AGO EVA - AGO MOM
2.4. 4. Viêm lộ tuyến cổ tử cung
2.4.1. Khái niệm
2.4.1.1. Là tình trạng phần lộ tuyến bị viêm nhiễm gây ra các hiện tượng tăng tiết dịch ngứ ngáy , chảy máu khi quan hệ tình dục
2.4.2. Biểu hiện
2.4.2.1. Gây ra viêm lộ tuyến cáp độ 1 , cấp độ 2 , cấp độ 3
2.4.3. Nguyên nhân
2.4.3.1. Nạo hút phá thai không an toàn và lạm dụng , sinh đẻ nhiều lần Quan hệ tình dục quá sớm , vệ sinh bộ phận sinh dục không đúng cách
2.4.4. Hậu quả
2.4.4.1. Ảnh hưởng đến khả năng mang thai , tăng nguy cơ gây ung thư cổ tử cung , khả năng tái phát bệnh cao
2.4.5. Điều trị
2.4.5.1. Liệu trình thảo được Đông Y
2.4.5.1.1. AGO EVA , AGO MOM , AGO WOMEN
2.5. 5. Đa nang buồng trứng
2.5.1. Khái niệm
2.5.1.1. Là tình trạng do tăng nồng độ hoocmone quá mức ở nữ giới , khiến quá trình phóng noãn bị rối loạn, trứng không phát triển ,trứng bị teo nhỏ thoái hóa không thực hiện được chức năng thụ thai
2.5.2. Biểu hiện
2.5.2.1. Chu kỳ kinh thất thường , tăng cân rất nhanh , dễ béo phì , lông tay lông chân mọc rậm lên - da khô tóc rụng thay đổi tâm lý
2.5.3. Nguyên nhân
2.5.3.1. Do mất cân bằng hormone sinh dục nữ ,rối loạn nội tiết tố , do di truyền
2.5.4. Hậu quả
2.5.4.1. Là 1 trong 5 căn bệnh có tỉ lệ gây ra vô sinh hiếm muộn cao , gây ra tiểu đường , gan nhiễm mỡ và máu nhiễm mỡ .
2.5.5. Điều trị
2.5.5.1. Liệu trình thảo được Đông Y
2.5.5.1.1. AGO TUMOR , TIÊU NANG ĐÀ , AGO EVA , AGO MOM , TUỆ TĨNH NANG
2.6. 6. U-Nang buồng trứng
2.6.1. Khái niệm
2.6.1.1. Là các nang chứa chất lỏng , chất nhầy , ở tử cung buồng trứng nhưng k giải phóng trứng , thường xấu hiện với các khối u và có kích thước thường xuát hiện ở hai vợ trí trái và phải ở buồng trứng
2.6.2. Biểu hiện
2.6.2.1. Cảm giác nặng , căng , tức vùng bụng dưới , đau vùng chậu , đau căng tức đau khi quan hệ , gây chảy máu bất thường
2.6.3. Nguyên nhân
2.6.3.1. Do nang trứng phát triển không đầy đủ , không háp thụ được các chất lỏng trong buồng trứng và hình thành lên nguyên nhân gây bệnh
2.6.4. Hậu quả
2.6.4.1. Gây ra đau đớn và khó chịu ở vùng bụng dưới khi quan hệ , gây chảy máu bất thường , nguy cơ cao cản trở chức năng sinh sản lưu thai - sảy thai
2.6.5. Điều trị
2.6.5.1. Liệu trình thảo được Đông Y
2.6.5.1.1. TUỆ TĨNH NANG , TIÊU NANG ĐÀ , BẠCH TRINH NỮ
2.7. 7. U-Xơ tử cung
2.7.1. Khái niệm
2.7.1.1. Là một loại u lành tính phát triển từ lớp cơ của tử cung
2.7.2. Biểu hiện
2.7.2.1. Rối loạn chu kỳ kinh kinh nguyệt , gây ra những cơn đau bất thường ở vùng bụng dưới , tiểu rắt , tiểu khó
2.7.3. Nguyên nhân
2.7.3.1. Do rối loạn nội tiết tố , yếu tố di truyền
2.7.4. Hậu quả
2.7.4.1. Chu kỳ kinh nguyệt thất thường , lớp niêm mạc tử cung bị thay đổi , mỏng quá hoặc dày quá .
2.7.5. Điều trị
2.7.5.1. Liệu trình thảo được Đông Y
2.7.5.1.1. TUỆ TĨNH NANG , BẠCH TRINH NỮ
2.8. 8. Nhân xơ tử cung
2.8.1. Khái niệm
2.8.1.1. Là một dang u lành tính , thường xỷ ra ở trên hoặc trong thành cổ tử cung
2.8.2. Biểu hiện
2.8.2.1. Rối loạn kinh nguyệt , đau lưng , đi tiểu nhiều lần
2.8.3. Nguyên nhân
2.8.3.1. Rối loạn nội tiết tố , yếu tố di truyền , chế độ ăn uống sinh hoạt thất thường
2.8.4. Hậu quả
2.8.4.1. Thiếu máu , gây nhiễm khuẩn khối u , hiếm muộn
2.8.5. Điều trị
2.8.5.1. Liệu trình thảo được Đông Y
2.8.5.1.1. UXO HERBLUX , BẠCH TRINH NỮ
2.9. 9. Tắc vòi trứng
2.9.1. Khái niệm
2.9.1.1. Là một trong những tình trạng hàng đầu gây ra hiếm muộn ở phụ nữ , thưởng đi thăm khám mới phát hiện
2.9.2. Biểu hiện
2.9.2.1. Chu kỳ kinh nguyệt rối loạn , viêm nhiễm vùng âm đạo
2.9.3. Nguyên nhân
2.9.3.1. Quan hệ tình dục k an toàn ,vệ sinh vùng âm đạo không đúng cách , nạo hút phá thai nhièu lần , tắc vòi trứng bẩm sinh
2.9.4. Hậu quả
2.9.4.1. Khiến tinh trùng và trứng khó gặp nhau để thụ thai , nguy cơ mang thai ngoài tử cung cao
2.9.5. Điều trị
2.9.5.1. Liệu trình thảo được Đông Y
2.9.5.1.1. AGO EVA, BACH TRINH NỮ, AGO TUMOR
2.10. 10. Lạc nội mạc tử cung
2.10.1. Khái niệm
2.10.1.1. Là tình trạng xảy ra khi các mô tương tự như lớp niêm mạc bên trong tử cung phát triển ở bên ngoài tử cung hoặc ngay tại tử cung, thường là trên các cơ quan khác bên trong khung chậu hoặc khoang bụng
2.10.2. Biểu hiện
2.10.2.1. Chảy máu bất thường khi quan hệ , đau tức vùng bụng dưới , rong kinh
2.10.3. Nguyên nhân
2.10.3.1. Rối loạn nội tiết tố , sự tăng trưởng bất thường hormone ở nữ giới
2.10.4. Hậu quả
2.10.4.1. Gây ra vô sinh hiếm muộn ở nữ giới , gây rong kinh
2.10.5. Điều trị
2.10.5.1. Liệu trình thảo được Đông Y
2.10.5.1.1. AGO MOM , MẪU NGUYỆT ĐÀ , AGO BEAUTY
2.11. 11. Niêm mạc mỏng
2.11.1. Khái niệm
2.11.1.1. Là sự tổn thương ở bề mặt tử cung , khiến cho lớp niêm mạc tử cung yếu đi không tăng sinh tự nhiên được
2.11.2. Biểu hiện
2.11.2.1. Chu kỳ kinh ngắn ngày , lượng máu kinh ra ít , canh trứng nhiều tháng k đậu
2.11.3. Nguyên nhân
2.11.3.1. Do sử dụng thuốc tránh thai , nạo hút phá thai, lưu sảy thai.
2.11.4. Hậu quả
2.11.4.1. Khó thụ thai và canh trứng tự nhiên , dễ lưu thai - sẩy thai và mang thai ngoài tử cung
2.11.5. Điều trị
2.11.5.1. Liệu trình thảo được Đông Y
2.11.5.1.1. MẪU NGUYỆT ĐÀ , AGO MOM , AGO BEAUTY