1. thế giới quan
1.1. nhất nguyên luận
1.1.1. nhất nguyên duy vật
1.1.1.1. siêu hình
1.1.1.2. biện chứng
1.1.2. nhất nguyên duy tâm
1.1.2.1. chủ quan
1.1.2.1.1. ý thức của chủ thể nhận thức quyết định khách thể nhận thức
1.1.2.2. khách quan
1.1.2.2.1. thừa nhận một ý thức bên ngoài chủ thể tạo ra chủ thể
1.2. nhị nguyên luận
2. nhận thức luận
2.1. khả tri luận
2.2. bất khả tri luận
2.3. hoài nghi luận
3. triết học mác lê nin
3.1. là 1 môn khoa học
3.2. nghiên cứu những quy luật chung nhất
3.3. hướng đến cải tạo thế giới
4. phương đông
4.1. trung quốc
4.1.1. triết học trung quốc đều nhằm giải quyết vấn đề xã hội, đưa thời loạn về thời trị
4.1.2. nhánh lớn
4.1.2.1. nho giáo
4.1.2.1.1. tam cương ngũ thường, nhân chi sơ tính bản thiện, nhân trí đức trí
4.1.2.2. pháp gia
4.1.2.2.1. pháp
4.1.2.2.2. thế
4.1.2.2.3. thuật
4.1.2.3. đạo giáo
4.1.2.3.1. đạo pháp tự nhiên
4.1.2.3.2. quan điểm đạo giáo: xh loạn do con người ko sống đúng bổn phận tự nhiên
4.2. ấn độ
4.2.1. triết học giải thoát chiêm nghiệm nhằm tìm một con đường giải thoát chúng sinh
4.2.2. nguyên nhân
4.2.2.1. do hoàn cảnh lịch sử, chế độ phân biệt đẳng cấp được bảo vệ bởi thế quyền và thần quyền
4.2.2.1.1. luật manu và kinh vasna thời cổ đại, vua quan lại võ sĩ những đẳng cấp phía trên
4.2.2.1.2. bà la môn
4.2.2.2. nhu cầu cần có 1 "giá đỡ" tinh thần cho những đẳng cấp dưới
4.3. việt nam
4.3.1. triết học việt nam:triết học về đất nước, quốc gia, dân tộc mục đích để dành độc lập, giải phóng dân tộc