1. Quy trình hoạch định
1.1. Nhận thức cơ hội
1.2. Xác định mục tiêu
1.3. Xem xét các tiền đề cơ bản
1.4. Xây dựng phương án
1.5. Đánh giá phương án
1.6. Lựa chọn phương án tối ưu
1.7. Xây dựng các kế hoạch hỗ trợ
1.8. Lập ngân quỹ và các chi phí thực hiện
2. Hoạch định chiến lược
2.1. Sứ mệnh và viễn cảnh
2.1.1. Khách hàng
2.1.2. sản phẩm hay dịch vụ cốt lõi
2.1.3. Thị trường
2.1.4. Công nghệ
2.1.5. Mối quan tâm với nhân viên
2.2. Phân tích môi trường bên trong - ngoài
2.3. Mục tiêu (dài hạn)
2.4. Tạo lập và chọn lựa các chiến lược theo đuổi
2.4.1. Chiến lược tăng trưởng
2.4.2. Chiến lược ổn định
2.4.3. Chiến lược suy giảm
2.4.4. Chiến lược cạnh tranh
2.4.5. Chiến lược thích ứng
2.5. Phân bổ nguồn lực
2.5.1. Nguồn nhân lực
2.5.2. Nguồn lực tài chính
2.5.3. Nguồn lực vật chất khác
2.6. Các công cụ hoạch định chiến lược
2.6.1. Ma trận điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội nguy cơ SWOT
2.6.2. Ma trận phát triển và tham gia thị trường BCG
2.6.3. Mô hình "Năm lực lượng"
3. Hoạch định tác nghiệp
3.1. Nhiệm vụ
3.1.1. Triển khai ngân sách cho các phòng ban, bộ phận, dự án
3.1.2. Lựa chọn phương tiện cụ thể để thực hiện chiến lược
3.1.3. Ra quyết định dựa trên các chương trình hành động nhằm cải tiến những hoạt động hiện tại
3.2. Các công cụ để hoạch định tác nghiệp
3.2.1. Lập ngân quỹ
3.2.1.1. 2 loại
3.2.1.1.1. Ngân quỹ tài chính
3.2.1.1.2. Ngân quỹ hoạt động
3.2.1.2. Phương pháp lập
3.2.1.2.1. Theo chương trình
3.2.1.2.2. Theo phương pháp gia tăng
3.2.1.2.3. Từ zero
3.2.2. Lập tiến độ
3.2.2.1. Phương pháp lập
3.2.2.1.1. Sơ đồ Gantt gồm hai cột
3.2.2.1.2. Sơ đồ trách nhiệm
3.2.2.1.3. Sơ đồ mạng
4. Khái niệm và các thành phần hoạch định
4.1. Hoạch định
4.1.1. Là quá trình xác định những mục tiêu của tổ chức và phương thức tốt nhất để đạt được những mục tiêu đó
4.2. Thành phần
4.2.1. Mục tiêu và hệ thống thứ bậc mục tiêu
4.2.2. Các biện pháp
4.2.3. Các nguồn lực
4.2.4. Việc thực hiện các kế hoạch
5. Vai trò hoạch định
5.1. Phối hợp nỗ lực của các thành viên trong doanh nghiệp
5.2. Giảm tính bất ổn định của doanh nghiệp, thích nghi với sự thay đổi của môi trường
5.3. Giảm sự trồng chéo và những hoạt động lãng phí, tăng hiệu quả của cá nhân và tổ chức
5.4. Phát triển tinh thần làm việc tập thể
5.5. Thiết lập nên những tiêu chuẩn tạo điều kiện cho công tác kiểm tra
6. Phân loại hoạch định
6.1. Theo cấp độ hoạch định
6.1.1. Hoạch định vĩ mô
6.1.2. Hoạch định vi mô
6.2. Theo lĩnh vực kinh doanh
6.2.1. Hoạch định tài chính
6.2.2. Hoạch định nhân sự
6.2.3. Hoạch định sản xuất
6.2.4. .....
6.3. Theo mức độ cụ thể
6.3.1. Hoạch định cụ thể
6.3.2. Hoạch định định hướng
6.4. Theo thời gian
6.4.1. Hoạch định dài hạn
6.4.2. Hoạch định trung hạn
6.4.3. Hoạch định ngắn hạn
6.5. Theo mức độ hoạt động
6.5.1. Hoạch định chiến lược
6.5.2. Hoạch định tác nghiệp
7. Các công cụ hỗ trợ hoạch định
7.1. Phương pháp dự báo
7.1.1. Linh cảm
7.1.2. Khảo sát thị trường
7.1.3. Phân tích chuỗi thời gian
7.1.4. Mô hình kinh tế lượng
7.2. Công cụ dự báo
7.2.1. Theo kịch bản
7.2.2. Kỹ thuật Delphi
7.2.3. Mô hình mô phỏng