1. Market Research
1.1. Competitors
1.1.1. Local
1.1.1.1. Vinmec
1.1.1.2. Mekostem
1.1.1.3. BV Bưu Điện
1.1.1.4. BV Huyết học & Truyền máu TW
1.1.1.5. BV Tâm Anh
1.1.1.6. BV Phụ sản TW
1.1.2. Global
1.1.2.1. CryoVIVA
1.1.2.2. Future Health
1.1.2.3. BioBank
1.1.2.4. Medeze
1.2. SWOT
1.2.1. Strenth
1.2.2. Weakness
1.2.3. Opportunities
1.2.4. Threats
2. Products
2.1. Single product
2.1.1. Máu cuống rốn
2.1.2. Máu dây rốn
2.1.3. Dịch ối
2.1.4. Màng ối
2.1.5. Răng
2.2. Product bundle
3. Business Model
3.1. REVENUE
3.1.1. Product revenue
3.1.1.1. # Contract
3.1.1.1.1. # Lead
3.1.1.1.2. % Conversion
3.1.1.2. $ Case size
3.1.1.2.1. Pricing
3.1.1.2.2. Simulation/Statistic
3.1.2. Other fee revenue
3.2. COST
3.2.1. Direct COST - As per product
3.2.1.1. Kit pack
3.2.1.2. Transportation fee
3.2.1.3. Service fee
3.2.2. Operational COST
3.2.2.1. Human Resource (Org-chart)
3.2.2.1.1. Management
3.2.2.1.2. Sales
3.2.2.1.3. Services
3.2.2.1.4. Operation
3.2.2.1.5. Stem Cell
3.2.2.2. Admin
3.2.2.2.1. Office
3.2.2.2.2. Facilities
3.2.2.3. Assets &Tools
3.2.2.3.1. Depreciation
3.2.2.3.2. Tools
3.2.2.4. Marketing
3.2.2.4.1. PR
3.2.2.4.2. Digital MKT
3.2.2.4.3. Promotion program
3.2.2.5. Tax & Fee
4. Strategy
4.1. Customer
4.1.1. Target segments
4.1.2. Value propositions
4.1.3. Customer relationships
4.2. Key
4.2.1. Resources
4.2.2. Partners
4.2.3. Channels
4.2.4. Activities
5. Action PLAN
5.1. Các việc liên quan đến lấy mẫu và vận chuyển mẫu
5.1.1. Bộ kit -Dự kiến số lượng và chi phí nhập
5.1.2. Làm việc với hãng vận chuyển (DHL??)
5.2. Dịch tài liệu
5.2.1. Dịch web
5.2.2. Dịch bộ công cụ bán: tờ rơi, brochure…
5.2.3. Dịch hợp đồng
5.3. Đào tạo
5.3.1. Chuẩn bị tài liệu đào tạo
5.3.2. Đào tạo (cả co-team và sales)
5.3.3. Meeting/Đào tạo co-team với Cell4life UK
5.4. Thành lập pháp nhân
5.4.1. Hồ sơ
5.4.2. Điều lệ
5.4.3. Thỏa thuận cổ đông
5.5. Văn phòng
5.5.1. Đàm phán - ký HĐ
5.5.2. Thiết kế - sửa chữa
5.5.3. Công cụ - Dụng cụ
5.5.3.1. Máy tính
5.5.3.2. Máy in
5.5.3.3. Văn phòng phẩm
5.5.3.4. Phần mềm kế toán
5.5.3.5. Hóa đơn, chữ ký số
5.5.3.6. Hotline
5.5.3.7. Hệ thống email
5.6. Nhân sự
5.6.1. Sale
5.6.2. KTV lấy mẫu
5.6.3. Hành chính - Nhân sự - Admin
5.6.4. Kế toán
5.7. Hỗ trợ bán hàng - vận hành
5.7.1. Bank
5.7.1.1. Tài khoản công ty
5.7.1.2. Dịch vụ trả lương
5.7.1.3. Thanh toán quốc tế
5.7.1.4. Trả góp qua thẻ cho KH mua dịch vụ
5.7.1.5. Vay trả góp qua bank cho KH mua dịch vụ
5.8. PR-Marketing
5.8.1. Quảng cáo
5.8.2. Promotion - Push sale
5.8.2.1. Tặng gói thai sản
5.8.2.2. Tặng gói bảo hiểm sức khỏe
5.8.3. In ấn
5.8.3.1. Tờ rơi quảng cáo - brochure
5.8.3.2. Hợp đồng
5.8.3.3. Áo KTV/Sale
5.9. Kết nối đối tác
5.9.1. Đối tác cung cấp dịch vụ
5.9.2. Đối tác phân phối dịch vụ
6. SET UP
6.1. PnL
6.2. Thỏa thuận góp vốn
6.2.1. 1. Tên, địa chỉ Công ty được thành lập
6.2.1.1. Tên công ty
6.2.1.2. Trụ sở
6.2.1.2.1. Cơ quan thuế quản lý
6.2.1.3. Người đại diện pháp luật
6.2.1.3.1. Chủ tịch HĐQT
6.2.1.3.2. Tổng giám đốc
6.2.1.4. Danh mục loại hình kinh doanh
6.2.2. 2. Vốn điều lệ và cổ phần của Công ty
6.2.2.1. Cổ phần cổ đông sáng lập nắm giữ
6.2.2.1.1. 32%-38
6.2.2.1.2. 36% - 42
6.2.2.1.3. 18%-20
6.2.2.2. Cổ phần tự do
6.2.2.2.1. 2%
6.2.2.2.2. 2%
6.2.2.2.3. 10%
6.2.3. 3. Cơ cấu và phương thức huy động vốn
6.2.3.1. Tỷ lệ góp vốn
6.2.3.2. Phương thức góp vốn và huy động vốn
6.2.3.2.1. Quy định về cổ phần tự do
6.2.3.3. Giai đoạn và tiến độ góp vốn
6.2.3.3.1. Các cổ đông sáng lập tiến hành góp vốn đảm bảo kinh phí dự trù hoạt động trong 04 tháng của Công ty tính từ thời điểm nhận giấy phép Đăng ký kinh doanh
6.2.3.3.2. Căn cứ tình hình hoạt động của Công ty theo từng giai đoạn của Kế hoạch phát triển, Đại hội đồng cổ đông Công ty quyết định thời hạn góp vốn tiếp theo.
6.2.3.4. Rút vốn
6.2.3.4.1. Kể từ ngày Công ty được cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Các bên cam kết không được rút vốn đã góp bằng cổ phần phổ thông ra khỏi Công ty dưới mọi hình thức, trừ trường hợp có Công ty hoặc người khác mua lại cổ phần và được Đại hội đồng cổ đông Công ty chấp thuận.
6.2.3.4.2. Cổ đông muốn rút vốn phải thực hiện ưu tiên chào bán cho các cổ đông hiện hữu còn lại theo tỷ lệ bằng nhau với giá thỏa thuận và có định giá theo giá trị sổ sách và thỏa thuận theo tinh thần liêm chính và thành thực.
6.2.4. 4. Phân công phạm vi công việc của Cổ đông sáng lập - Phần việc này liên quan đến quản trị - điều hành nên đề xuất bàn bạc và thỏa thuận trong văn bản khác phù hợp hơn và càn có phân lớp 2 mảng về phân chia trách nhiệm của hđqt và trách nhiệm của ban điều hành kèm quyền lợi và cơ chế lương thưởng
6.2.4.1. Cổ đông Bạch Thị Ngọc Loan
6.2.4.1.1. Điều hành công ty và phát triển kinh doanh theo Nghị quyết ĐHĐCĐ và HĐQT đề ra
6.2.4.1.2. Phát triển thị trường và quan hệ khách hàng
6.2.4.1.3. Quyết định chiến lược phát triển công ty theo sự thống nhất của các Cổ đông đồng sáng lập
6.2.4.2. Cổ đông Ngô Anh Tiến
6.2.4.2.1. Hỗ trợ tư vấn chiến lược công ty, tập trung vào mảng chuyên môn kỹ thuật
6.2.4.2.2. Xây dựng các quy trình kỹ thuật và hệ thống quản lý chất lượng, quản lý rủi ro
6.2.4.2.3. Thực hiện tư vấn, giám sát các hoạt động hợp tác quốc tế về lĩnh vực chuyên môn
6.2.4.2.4. Tư vấn xây dựng hệ thống quản trị, hệ thống kinh doanh
6.2.4.2.5. Trong đó, Cổ đông của Ông Ngô Anh Tiến có thêm người đại diện hỗ trợ giải quyết công việc là bà Nguyễn Thị Thu Trang (CCCD: 034187011742 cấp ngày 08/05/2020 tại Cục Cảnh sát).
6.2.4.2.6. Hỗ trợ xây dựng chiến lược nhân sự, hỗ trợ vận hành và phát triển kinh doanh
6.2.4.3. Cổ đông Lý Thị Thanh Hà
6.2.4.3.1. Phụ trách mảng tư vấn dịch vụ, tư vấn di truyền, liên kết các bệnh viện, phòng khám đảm bảo điều kiện thực hiện dịch vụ của Công ty...
6.2.4.4. Các Cổ đông đồng ý rằng trong các vấn đề mới phát sinh mà các cổ đông chưa thống nhất, người quyết định cuối cùng là ông Ngô Anh Tiến.
6.2.4.4.1. Nên theo biểu quyết của hddqt/hội đồng cổ đông - theo quy định và biểu quyết dựa trên số vốn góp
6.2.5. 5. Tổ chức bộ máy của Công ty
6.2.5.1. Như mục 4
6.2.6. 6. Cam kết thỏa thuận khác
6.2.6.1. Cam kết phối hợp
6.2.6.2. Cam kết pháp lý
6.2.6.3. Cam kết tài chính
6.2.6.4. Cam kết tuân thủ
6.2.6.4.1. Chua thấy nêu nếu k tuân thủ thì kết quả hay hình thức chịu phạt ntn
6.3. Điều lệ công ty, cơ cấu tổ chức, chức năng nhiệm vụ
6.4. Kế hoạch kinh doanh và KPI
7. Budget
7.1. Office
7.1.1. Tools
7.1.1.1. Camera
7.1.1.1.1. 2 cái
7.1.1.1.2. 1 tr
7.1.1.2. Rèm cửa
7.1.2. Pantry
7.1.2.1. Cây nước
7.1.2.2. Tủ lạnh
7.1.2.3. Lò vi sóng
7.1.3. Phòng họp
7.1.3.1. Bảng dán
7.1.3.2. Tivi
7.1.3.3. Cáp HDMI
7.1.3.4. Bàn họp to
7.1.3.5. Ghế
7.1.3.5.1. 6 cái
7.1.3.6. Tivi
7.1.3.6.1. 15 tr
7.1.4. Lễ tân
7.1.4.1. Bàn quầy lễ tân
7.1.4.2. Ghế
7.1.4.2.1. 1 cái
7.1.4.3. Máy tính bàn
7.1.4.3.1. 1 cái
7.1.5. Khu tiếp khách
7.1.5.1. Tivi
7.1.5.1.1. 15 tr
7.1.5.2. Tủ đồ
7.1.5.3. 2 khoang
7.1.5.3.1. Bàn tiếp khách
7.1.5.3.2. Ghế tiếp khách
7.1.6. Làm việc
7.1.6.1. Máy in
7.1.6.2. Laptop
7.1.6.2.1. 14 tr
7.1.6.3. Tủ tài liệu cho NV
7.1.7. Phòng GĐ
7.1.7.1. 1 bàn Lv
7.1.7.2. 1 ghế Lv
7.1.7.3. Bàn khách
7.1.7.4. Ghế tiếp khách
7.1.7.5. Tủ đồ
7.1.7.6. Tủ đựng tài liệu