CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT

Lancez-Vous. C'est gratuit
ou s'inscrire avec votre adresse e-mail
CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT par Mind Map: CẢM ỨNG Ở  ĐỘNG VẬT VÀ THỰC VẬT

1. THỰC VẬT

1.1. ỨNG ĐỘNG

1.1.1. Khái niệm: Ứng động là vận động phản ứng của cây trước những tác nhân kích thích không định hướng của môi trường

1.1.2. Vai trò: Ứng động giúp thực vật thích nghi đa dạng đối với sự biến đổi của môi trường để tồn tại và phát triển.

1.1.3. Có 2 loại ứng động

1.1.3.1. Ứng động sinh trưởng

1.1.3.1.1. Khái niệm: là vận động cảm ứng do sự khác biệt về tốc độ sinh trưởng của các tế bào tại hai phía đối diện nhau của cơ quan

1.1.3.1.2. Không phân chia và lớn lên của các TB

1.1.3.1.3. Cơ chế: do sự thay đổi sức trương nước

1.1.3.1.4. Không có tính chu kỳ

1.1.3.2. Ứng động không sinh trưởng

1.1.3.2.1. Khái niệm: là kiểu ứng động không có sự phân chia và lớn lên của các tế bào

1.1.3.2.2. Có sự phân chia và lớn lên của các TB

1.1.3.2.3. Cơ chế: sự phát triển không đồng đều của 2 phía

1.1.3.2.4. Có tính chu kỳ

1.2. HƯỚNG ĐỘNG

1.2.1. Khái niệm: Hướng động là vận động sinh trưởng của các cơ quan thực vật đối với kích thích từ một hướng xác định.

1.2.2. Có hai loại hướng động chính

1.2.2.1. Hướng động dương

1.2.2.2. Hướng động âm

1.2.3. Các hình thức hướng động ở thực vật

1.2.3.1. Hướng sáng

1.2.3.2. Hướng trọng lực

1.2.3.3. Hướng hóa

1.2.3.4. Hướng nước

1.2.3.5. Hướng tiếp xúc

2. CĂN CỨ HƯỚNG SINH TRƯỞNG

2.1. Hướng tới nguồn kích thích (HĐ dương)

2.2. Hướng xa nguồn kích thích (HĐ âm)

3. ĐỘNG VẬT

3.1. KHÁI NIỆM

3.1.1. Cảm ứng ở động vật là khả năng tiếp nhận kích thích và phản ứng lại các kích thích

3.1.2. Cảm ứng ở đv có hệ thần kinh gọi là phản xạ

3.1.2.1. Bộ phận tiếp nhận kích thích

3.1.2.2. Bộ phận phân tích và tổng hợp

3.1.2.3. Bộ phận thực hiện cảm ứng

3.2. CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT CHƯA CÓ TỔ CHỨC THẦN KINH

3.2.1. Động vật đơn bào chưa có tổ chức thần kinh.

3.2.2. Phản ứng lại kích thích bằng chuyển động cơ thể hoặc co rút chất nguyên sinh.

3.3. CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT CÓ TỔ CHỨC THẦN KINH

3.3.1. Hệ thần kinh dạng lưới

3.3.1.1. Nhóm động vật: đối xứng tỏa tròn thuộc ngành Ruột khoang.

3.3.1.2. Cấu tạo hệ thần kinh: các tế bào thần kinh phân bố khắp cơ thể thành dạng lưới.

3.3.1.3. Hình thức trả lời kích thích: co rút toàn thân.

3.3.2. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

3.3.2.1. Động vật: Giun dẹp, giun tròn, chân khớp, côn trùng.

3.3.2.2. Cấu tạo chung:

3.3.2.2.1. Các tế bào thần kinh tập trung thành hạch thần kinh.

3.3.2.2.2. Các hạch thần kinh nối với nhau bằng dây thần kinh tạo thành chuỗi hạch thần kinh dọc theo cơ thể.

3.3.2.3. Hình thức hoạt động: Mỗi hạch chỉ đạo một phần cơ thể (chủ yếu là phản xạ không điều kiện).

3.3.3. Hệ thần kinh dạng ống

3.3.3.1. Đặc điểm cấu tạo: tạo thành ống sau lưng

3.3.3.1.1. Thần kinh trung ương

3.3.3.1.2. Thần kinh ngoại biên

3.3.3.2. Hoạt động cảm ứng

3.3.3.2.1. Phản xạ không ĐK

3.3.3.2.2. Phản xạ có ĐK