1. T/c lí và TT tự nhiên
1.1. Tính chất lí
1.1.1. Chất kết tinh không màu
1.1.2. Dễ tan trong nước, có vị ngọt
1.2. Trạng thái tự nhiên
1.2.1. Có nhiều nhất trong quả chín
1.2.2. Đặc biệt nhiều trong nho chín => đường nho
1.2.3. Trong máu người có nồng độ không đổi: 0,1% glucozo
2. Cấu trúc phân tử
2.1. CTPT: C6H12O6
2.1.1. Tồn tại ở 2 dạng: mạch hở và vòng
2.1.1.1. Mạch hở: CH2OH[CHOH]4CHO
2.1.1.1.1. Có 5 nhóm -OH liền kề
2.1.1.1.2. Có 1 nhóm -CHO
2.1.1.1.3. Mạch hở không phân nhánh
2.1.1.2. Mạch vòng
2.1.1.2.1. 2 dạng tinh thể có cấu trúc vòng khác nhau
2.1.1.3. 2 dạng vòng chuyển đổi lẫn nhau qua mạch hở
3. Tính chất hóa
3.1. Tính chất của ancol đa chức
3.1.1. Td vs Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho phức đồng-glucozo màu xanh lam
3.1.2. Td vs anhidrit axetic => este 5 chức C6H7O(OCOCH3)5
3.2. Tính chất của andehit
3.2.1. Oxi hóa glucozo
3.2.1.1. Pứ tráng bạc
3.2.1.2. Làm mất màu dd Br2
3.2.1.3. Td vs Cu(OH)2 /NaOH,to => Cu2O kết tủa đỏ gạch
3.2.2. Khử glucozo
3.2.2.1. Td vs H2 (Ni,to) =>Sobitol
3.3. Pư lên men
3.3.1. Lên men rượu
3.3.2. Lên men lactic
3.4. Tính chất riêng của dạng mạch vòng
3.4.1. Td vs CH3OH/HCl khan => Metyl glicozit dạng vòng
4. Điều chế- Ứng dụng
4.1. Điều chế
4.1.1. Thủy phân TB/xenlulozo (xt:ax)
4.2. Ứng dụng
4.2.1. Là chất dinh dưỡng có giá trị vs người
4.2.2. Trong y học: điều chế thuốc tăng lực
4.2.3. Trong CN: tráng gương, ruột phích
5. Fructozo
5.1. TC lí
5.1.1. Giống vs glucozo nhưng ngọt hơn
5.1.2. Có nhiều trong quả ngọt, đặc biệt trong mật ong
5.2. Cấu trúc phân tử
5.2.1. Mạch hở: CH2OH[CHOH]3COCH2OH
5.2.2. Mạch vòng: vòng 5/6 cạnh
5.2.2.1. Chủ yếu tồn tại ở dạng beta trong dd
5.3. TC hóa
5.3.1. Giống glucozo: ts vs Cu(OH)2, AgNO3/NH3,H2...
5.3.1.1. Do: Fructozo<--OH---> Glucozo
5.3.2. Khác: không làm mất màu nước Br2