LẬP KẾ HOẠCH, TỔ CHỨC, THỰC HIỆN VÀ KIỂM SOÁT MARKETING

Lancez-Vous. C'est gratuit
ou s'inscrire avec votre adresse e-mail
LẬP KẾ HOẠCH, TỔ CHỨC, THỰC HIỆN VÀ KIỂM SOÁT MARKETING par Mind Map: LẬP KẾ HOẠCH, TỔ CHỨC, THỰC HIỆN VÀ KIỂM SOÁT MARKETING

1. Đánh giá và kiểm soát Marketing

1.1. Mục đích

1.1.1. Đảm bảo hướng đến những mục tiêu đã định

1.2. Nội dung

1.2.1. Kiểm soát kế hoạch hàng năm

1.2.1.1. Phân tích mức bán

1.2.1.1.1. Phân tích mức bán so với kế hoạch

1.2.1.1.2. So sánh mức bán so với kế hoạch

1.2.1.2. Phân tích thị phần

1.2.1.2.1. Nhận biết vị thế so với đối thủ cạnh tranh

1.2.1.3. Phân tích chi phí Marketing

1.2.1.3.1. Đánh giá chi phí so với mức bán

1.2.1.3.2. Đảm bảo đúng kế hoạch

1.2.1.4. Phân tích tài chính

1.2.1.4.1. Đánh giá yếu tố tác động đến tài chính công ty

1.2.1.5. Thăm dò sự thỏa mãn của khách hàng

1.2.1.6. Điều chỉnh hoạt động

1.2.2. Kiểm soát khả năng sinh lợi

1.2.2.1. Khách hàng

1.2.2.2. Các kênh phân phối

1.2.2.3. Qui mô sản phẩm

1.2.2.4. Khu vực thị trường

1.2.2.5. Sản phẩm

1.2.3. Kiểm soát hiệu quả

1.2.3.1. Hoạt động quảng cáo

1.2.3.2. Khuyến mãi

1.2.3.3. Kênh phân phối

1.2.3.4. Lực lượng bán hàng

1.2.4. Kiểm soát chiến lược

1.2.4.1. Đảm bảo mục tiêu, chiến lược thích ứng với moi trường

1.2.4.2. Đảm bảo những hệ thống Marketing thích ứng với môi trường

2. Tổ chức Marketing

2.1. Tổ chức theo chức năng

2.1.1. Các bộ phận

2.1.1.1. Bộ phận quảng cáo

2.1.1.2. Bộ phận phân phối

2.1.1.3. Bộ phận nghiên cứu

2.1.1.4. Bộ phận phát triển sản phẩm mới

2.1.2. Ưu điểm

2.1.2.1. Dễ quản lí

2.1.2.2. Dễ phân công

2.1.2.3. Dễ kiểm tra

2.1.3. Nhược điểm

2.1.3.1. Kém hiệu quả khi sản phẩm và thị trường gia tăng

2.1.3.2. Khó phối hợp giữa các bộ phận

2.2. Tổ chức theo địa lí

2.2.1. Các bộ phận

2.2.1.1. Bộ phận quảng cáo

2.2.1.2. Bộ phận dịch vụ

2.2.1.3. Bộ phận nghiên cứu

2.2.1.4. Bộ phận phát triển sản phẩm mới

2.2.1.5. Bộ phận quản trị khu vực

2.2.1.5.1. Khu vực 1

2.2.1.5.2. Khu vực 2

2.2.1.5.3. Khu vực 3

2.2.2. Ưu điểm

2.2.2.1. Phục vụ nhanh chóng, hiệu quả

2.2.2.2. Lực lượng bán có phản ứng tốt hơn so với cạnh tranh

2.2.2.3. Khách hàng được phục vụ nhanh chóng

2.2.2.4. Tối thiểu hóa chi phí và thời gian di chuyển

2.2.3. Nhược điểm

2.2.3.1. Không cung cấp được sản phẩm và kiến thức chuyên biệt

2.3. Tổ chức theo sản phẩm, nhãn hiệu

2.3.1. Thích hợp trong các doanh nghiệp

2.3.1.1. Có tập hợp sản phẩm rộng

2.3.1.2. Có nhiều sản phẩm khác biệt hoặc không liên quan

2.3.1.3. Những sản phẩm kĩ thuật phức tạp

2.3.2. Các bộ phận

2.3.2.1. Bộ phận quảng cáo

2.3.2.2. Bộ phân dịch vụ

2.3.2.3. Bộ phận nghiên cứu

2.3.2.4. Bộ phận phát triển sản phẩm mới

2.3.2.5. Bộ phận quản trị sản phẩm

2.3.2.5.1. Dòng sản phẩm A

2.3.2.5.2. Dòng sản phẩm B

2.3.2.5.3. Dòng sản phẩm C

2.3.3. Ưu điểm

2.3.3.1. Tập trung vào từng dòng sản phẩm

2.3.4. Nhược điểm

2.3.4.1. Tốn chi phí và thời gian của khách hàng

2.4. Tổ chức theo khách hàng

2.4.1. Các bộ phận

2.4.1.1. Bộ phận quảng cáo

2.4.1.2. Bộ phân dịch vụ

2.4.1.3. Bộ phận nghiên cứu

2.4.1.4. Bộ phận phát triển sản phẩm mới

2.4.1.5. Bộ phận quản trị sản phẩm

2.4.1.5.1. Phân khúc thị trường A

2.4.1.5.2. Phân khúc thị trường B

2.4.1.5.3. Phân khúc thị trường C

2.4.2. Ưu điểm

2.4.2.1. Đáp ứng nhu cầu của từng phân khúc khách hàng chuyên biệt

2.4.3. Nhược điểm

2.4.3.1. Tăng chi phí

2.4.3.2. Giảm sự linh động của cấu trúc tổ chức

3. Thực hiện Marketing

3.1. Khái niệm

3.1.1. Tiến trình chuyển kế hoạch Marketing thành những hoạt động cụ thể

3.1.2. Phụ thuộc vào nhiều sự phối hợp

3.2. Nội dung thực hiện

3.2.1. Sắp xếp nguồn nhân lực

3.2.2. Thiết kế cấu trúc Marketing

3.2.3. Xây dựng lịch làm việc

3.2.3.1. Xác định mục tiêu

3.2.3.2. Xác định thời gian làm việc

3.2.3.3. Xây dựng trình tự công việc

3.2.4. Thực hiện chương trình Marketing

3.3. Một số kĩ năng Marketing

3.3.1. Kỹ năng dự đoán và phát hiện vấn đề

3.3.1.1. Phát hiện vấn đề

3.3.1.2. Giải quyết bằng những giải pháp và công cụ quản trị khác nhau

3.3.2. Kỹ năng đánh giá cấp độ vấn đề

3.3.2.1. Chức năng công ty yêu cầu đại lí quảng cáo sáng tạo hơn

3.3.2.2. Chương trình như tung sản phẩm mới ra thị trường

3.3.2.3. Đánh giá chương trình Marketing

3.3.3. Kỹ năng thực hiện Marketing

3.3.3.1. Kỹ năng phân phối

3.3.3.1.1. Thời gian

3.3.3.1.2. Nhân lực

3.3.3.1.3. Nguồn tiền

3.3.3.2. Kỹ năng giám sát

3.3.3.2.1. Điều hành hệ thống kiểm soát

3.3.3.2.2. Đánh giá kết quả hoạt động Marketing

3.3.3.3. Kỹ năng tổ chức

3.3.3.4. Kỹ năng phối hợp

3.3.3.4.1. Động viên

3.3.3.4.2. Phối hợp hoạt động giữa người bên trong và bên ngoài công ty

4. Quy Trình Quản Trị Marketing

4.1. Phân tích các cơ hội trên thị trường

4.1.1. Đánh giá môi trường vĩ mô

4.1.2. Đánh giá môi trường vi mô bên trong và bên ngoài công ty

4.2. Nghiên cứu, lựa chọn thị trường mục tiêu

4.2.1. Phân khúc thị trường

4.2.2. Đánh giá các phân khúc

4.2.2.1. Xây dựng bộ phận triển khai thực hiện kế hoạch Marketing

4.2.3. Lựa chọn và định hướng mục tiêu

4.3. Thiết lập các chiến lược Marketing

4.3.1. Xây dựng chiến lược định vị sản phẩm

4.3.2. Tung ra sản phẩm mới

4.4. Hoạch định chương trình Marketing

4.4.1. Thiết lập Marketing mix

4.4.1.1. Điều chỉnh công cụ Marketing linh động theo những thay đổi của thị trường

4.4.1.2. Đáp ứng nhu cầu của khách hàng một cách tinh tế, hiệu quả

4.4.1.3. Truyền thông hiệu quả

4.4.2. Phân phối ngân sách Marketing

4.4.2.1. Sản phẩm

4.4.2.2. Các kênh phân phối

4.4.2.3. Các phương tiện xúc tiến

4.4.2.4. Các khu vực bán hàng khác nhau

4.5. Tổ chức, triển khai và kiểm soát các nỗ lực Marketing

4.5.1. Xây dựng hệ thống kiểm soát và phản hồi

4.5.2. Xây dựng bộ phận triển khai thực hiện kế hoạch Marketing

5. Kế Hoạch Marketing

5.1. Nội dung

5.1.1. Tóm tắt hoạt động

5.1.2. Tình hình Marketing hiện tại

5.1.2.1. Tình hình thị trường

5.1.2.1.1. Qui mô

5.1.2.1.2. Mức tăng trưởng

5.1.2.1.3. Nhu cầu

5.1.2.1.4. Nhận thức

5.1.2.1.5. Những khuynh hướng mua sắm của khách hàng

5.1.2.2. Tình hình sản phẩm

5.1.2.2.1. Mức bán

5.1.2.2.2. Giá

5.1.2.2.3. Mức đóng góp vào lợi nhuận biên

5.1.2.2.4. Lợi nhuận

5.1.2.3. Tình hình cạnh tranh

5.1.2.3.1. Qui mô

5.1.2.3.2. Mục tiêu

5.1.2.3.3. Thị phần

5.1.2.3.4. Chất lượng sản phẩm

5.1.2.3.5. Chiến lược Marketing

5.1.2.4. Tình hình phân phối

5.1.2.4.1. Qui mô các kênh phân phối

5.1.2.4.2. Tầm quan trọng các kênh phân phối

5.1.2.5. Tình hình môi trường vĩ mô

5.1.2.5.1. Dân số

5.1.2.5.2. Kinh tế

5.1.2.5.3. Công nghệ

5.1.2.5.4. Chính trị - Luật pháp

5.1.2.5.5. Văn hóa - xã hội

5.1.2.6. Phân tích cơ hội và thử thách

5.1.2.7. Phân tích điểm mạnh và điểm yếu

5.1.2.8. Phân tích vấn đề

5.1.3. Các mục tiêu

5.1.3.1. Mục tiêu tài chính

5.1.3.1.1. Tỉ lệ hoàn vốn đầu tư

5.1.3.1.2. Lợi nhuận

5.1.3.2. Mục tiêu Marketing

5.1.3.2.1. Mức bán

5.1.3.2.2. Thị phần

5.1.3.2.3. Đầu mối phân phối

5.1.4. Chiến lược Marketing

5.1.4.1. Thị trường mục tiêu

5.1.4.2. Định vị

5.1.4.3. Dòng sản phẩm

5.1.4.4. Giá

5.1.4.5. Đầu mối phân phối

5.1.4.6. Lực lượng bán hàng

5.1.4.7. Dịch vụ

5.1.4.8. Quảng cáo

5.1.4.9. Khuyến mãi

5.1.4.10. Nghiên cứu và phát triển

5.1.5. Chương trình hành động

5.1.5.1. Những công việc gì sẽ phải làm?

5.1.5.2. Khi nào làm?

5.1.5.3. Ai sẽ làm?

5.1.5.4. Chi phí bao nhiêu?

5.1.6. Dự tính lỗ lãi

5.1.6.1. Dự tính ngân sách hoạt động Marketing

5.1.6.2. Dự tính các khoản chi phí khác

5.1.6.3. Dự tính mức bán

5.1.6.4. Dự tính lỗ lãi

5.1.7. Kiểm soát

5.1.7.1. Giám sát kế hoạch

5.1.7.2. Điều chỉnh tiến trình thực hiện kế hoạch

5.2. Khái niệm

5.2.1. Chỉ dấn nội dung các hoạt động Marketing

5.2.2. Chỉ dẫn phạm vi các hoạt động Marketing