PHÂN LOẠI THÉPTHEO CÔNG DỤNG

Lancez-Vous. C'est gratuit
ou s'inscrire avec votre adresse e-mail
PHÂN LOẠI THÉPTHEO CÔNG DỤNG par Mind Map: PHÂN LOẠI THÉPTHEO CÔNG DỤNG

1. MÔN HỌC: VẬT LIỆU HỌC

2. DANH SÁCH CÁC THÀNH VIÊN NHÓM

2.1. Trịnh Minh Mẫn - 19143284

2.2. Trần Minh Đạt - 19143233

2.3. Phạm Tiến Luật - 19143282

2.4. Nguyễn Văn Minh - 19143285

2.5. Nguyễn Phương Toàn - 19143348

3. THÉP XÂY DỰNG

3.1. %C

3.1.1. C ≤0,22% ( Tính hàn thép ) C > 0,25% ( Tính hàn kém )

3.2. CƠ TÍNH

3.2.1. Độ dẻo tốt và cao ( 15 ÷ 35%) Độ dai tốt (ak - 500KJ/m2)

3.3. QUÁ TRÌNH NHIỆT LUYỆN TỔNG QUÁT

3.3.1. Tính hàn cao và bảo đảm vì phần lớn các kết cấu kim loại được ghép lại bằng cách hàn chảy.

3.4. Thép thông dụng (Thép thường)

3.4.1. HỢP KIM

3.4.2. KÝ HIỆU

3.4.2.1. Phân nhóm A: CTxx (xx là chỉ số giới hạn bền tối thiểu kG/mm2) [mặt cơ tính]

3.4.2.2. Phân nhóm B: (BCTxx) [qđ tp hóa]

3.4.2.3. Phân nhóm C: (CCTxx) [cơ tính + hóa học]

3.4.3. Sản phẩm điển hình (TCVN)

3.4.3.1. Cột, tháp, xà ngang, ống, dây, lá để lợp, tấm để che, đỡ, lưỡi cày, bánh lồng, dụng cụ bằng tay để gia công gỗ…

3.5. Thép hợp kim thấp độ bền cao HSLA (High Strength Low Alloy Steel)

3.5.1. HỢP KIM

3.5.2. KÝ HIỆU

3.5.2.1. xx[HK1] yy[HK2] zz[HK3]…. xx: ‰oC yy: %[HK1 ]zz: %[HK2]

3.5.3. Sản phẩm điển hình (TCVN)

3.5.3.1. Khung toa xe, ôtô tải, tàu biển, kết cấu thép trên cao, làm cầu,

4. THÉP KẾT CẤU

4.1. Thép tấm Cacbon

4.1.1. %C

4.1.1.1. %C 0.3

4.1.2. HỢP KIM

4.1.2.1. Crôm, kết hợp với Niken, mangan ( Không dùng Silic )

4.1.3. KÝ HIỆU

4.1.3.1. CXX XX là phần ngàn C

4.1.4. CƠ TÍNH

4.1.4.1. Độ cứng cao ở ngoài lõi thép mền dẻo

4.1.5. QUÁ TRÌNH NHIỆT LUYỆN TỔNG QUÁT

4.1.5.1. Quá trình nhiệt luyện thép được gia nhiệt với sự có mặt của vật liệu khác Bề mặt bên ngoài sẽ có hàm lượng carbon cao hơn so với ban đầu. Khi thép được làm nguội nhanh bằng cách tôi, vùng bề mặt bên ngoài với hàm lượng carbon cao sẽ trở nên cứng, trong khi phần lõi vẫn giữ được tính mềm và dai

4.1.6. Sản phẩm điển hình (TCVN)

4.1.6.1. Bánh răng, cam, chốt, …

4.2. Thép hoá tốt

4.2.1. %C

4.2.1.1. 0.3÷ 0.5 %C

4.2.2. HỢP KIM

4.2.2.1. Crôm, Mn (1 %), Ni (1- 4%) Si ( 1%), Nguyên tố phụ: Mo và W

4.2.3. KÝ HIỆU

4.2.3.1. CXX XX là phần ngàn C

4.2.4. CƠ TÍNH

4.2.4.1. Độ bền, độ dẻo, độ dai (cơ tính tổng hợp) tính mài mòn tương đối cao

4.2.5. QUÁ TRÌNH NHIỆT LUYỆN TỔNG QUÁT

4.2.5.1. Cho lõi có cơ tính tổng hợp cao chịu tải trọng tĩnh và va đập bằng cách tôi + ram cao đạt tổ chức xoocbit ram (600700oC) với độ cứng HB 240 - 280 (HRC 25 -30)

4.2.6. Sản phẩm điển hình (TCVN)

4.2.6.1. Trục, bánh răng, chốt,…

4.3. Thép đàn hồi

4.3.1. %C

4.3.1.1. 0.55 - 0.65 %C

4.3.2. HỢP KIM

4.3.2.1. Cacbon (0.55 0.65%C), 1%Mn, 2%Si, 2% (Cr +Ni)

4.3.3. KÝ HIỆU

4.3.3.1. CXX

4.3.4. CƠ TÍNH

4.3.4.1. Thép khá cứng, có tính đàn hồi cao có thành phần cacbon tương đối cao

4.3.5. QUÁ TRÌNH NHIỆT LUYỆN TỔNG QUÁT

4.3.5.1. Nhiệt luyện tôi + ram trung bình đạt tổ chức trôxtit ram (500-600oC).

4.3.6. Sản phẩm điển hình (TCVN)

4.3.6.1. Nhíp ( oto ), lò xo và các chi tiết đàn hồi khác

5. THÉP CÓ CÔNG DỤNG RIÊNG, ĐẶC BIỆT

5.1. Thép lá để dập nguội sâu

5.1.1. %C

5.1.1.1. %C 0.2

5.1.2. HỢP KIM

5.1.2.1. Silic, mangan, niken, crom, lưu huỳnh

5.1.3. KÝ HIỆU

5.1.3.1. Cxxs xx là hàm lượng trung bình tính theo phần vạn

5.1.4. CƠ TÍNH

5.1.4.1. Độ dẻo, cao lượng

5.1.5. QUÁ TRÌNH NHIỆT LUYỆN TỔNG QUÁT

5.1.6. Sản phẩm điển hình (TCVN)

5.1.6.1. Thép dập nguội được sử dụng trong mọi lĩnh vực sản xuất hàng hóa lâu bền như xe ô tô hay thiết bị máy móc tòa nhà, cầu, kệ để đề, thân xe, xe lửa, đường cao tốc, tháp truyền, hệ thống thoát nước, súng và nhiều loại thiết bị khác

5.2. Thép dễ cắt

5.2.1. %C

5.2.1.1. 0.10 -0.4 %

5.2.2. HỢP KIM

5.2.2.1. P, S, Mn, Pb (nâng cao tính gia công)

5.2.3. KÝ HIỆU

5.2.3.1. xxS xx là chỉ số phần vạn cacbon trung bình của thép

5.2.4. CƠ TÍNH

5.2.4.1. độ cứng, độ bền cao

5.2.5. QUÁ TRÌNH NHIỆT LUYỆN TỔNG QUÁT

5.2.6. Sản phẩm điển hình (TCVN)

5.2.6.1. Mũi khoan, dao tiện, dao phay, dao bào và nhiều ứng dụng quan trọng khác cho các vật liệu cần độ cứng cao

5.3. Thép ổ lăn

5.3.1. HỢP KIM

5.3.1.1. Crom, Mn, Si

5.3.2. KÝ HIỆU

5.3.2.1. OLxxxCrxx với xxx là hàm lượng cacbon tính theo phần vạn, xx phần trăm crom.

5.3.3. CƠ TÍNH

5.3.3.1. Độ cứng và tính chống mài mòn cao ( HRC lớn hơn 64) Độ bền mỏi tiếp xúc cao..

5.3.4. QUÁ TRÌNH NHIỆT LUYỆN TỔNG QUÁT

5.3.4.1. Ở trạng thái ủ: có tổ chức peclit hạt và có cacbit mịn với độ cứng HB 187- 205. Để đảm bảo độ cứng cao, các chi tiết ổ lăn đều được tôi và ram thấp, lúc đó HRC lớn hơn 65.

5.3.5. Sản phẩm điển hình (TCVN)

5.3.5.1. ổ lăn, bộ bơm cao áp.

5.3.6. %C

5.3.6.1. Cao tới 1% và qua tôi và ram

5.4. Thép không gỉ

5.4.1. %C

5.4.1.1. Thép không gỉ 2 pha 0.1-0.4 %C

5.4.1.1.1. KÝ HIỆU

5.4.1.1.2. CƠ TÍNH

5.4.1.2. Thép không gỉ một pha ferit 0.08%C 0.1- 0.2 %C

5.4.1.2.1. KÝ HIỆU

5.4.1.2.2. CƠ TÍNH

5.4.1.3. Thép không gỉ một pha austenit

5.4.1.3.1. KÝ HIỆU

5.4.1.3.2. CƠ TÍNH

5.4.1.4. Thép không gỉ hóa bền tiết pha lượng crom, niken thấp hơn.

5.4.1.4.1. KÝ HIỆU

5.4.1.4.2. CƠ TÍNH

5.4.2. QUÁ TRÌNH NHIỆT LUYỆN TỔNG QUÁT

5.4.2.1. + Ủ: nung nóng làm nguội chậm đạt tổ chức cân bằng với độ cứng, độ bền thấp nhất. + Thường hóa: nung nóng đến tổ chức auxtenit. Làm nguội trong không khí tĩnh đạt tổ chức gán cân bằng. Mục đích của ủ và thường hóa làm mềm thép để dễ gia công cắt và dập nguội + Tôi : nung nóng làm xuất hiện auxtenit. Làm nguội nhanh , làm thép cứng hơn. + Ram: Nguyên công bắt buộc sau khi Tôi. Để điều chỉnh độ cứng, độ bền thép theo yêu cầu.

5.4.3. Sản phẩm điển hình (TCVN)

5.4.3.1. Làm đẹp: Những ứng dụng đơn giản nhất trong làm đẹp mà quý khách hàng có thể thấy đấy chính là làm dụng cụ uốn, ép tóc, làm bồn rửa mặt, làm dụng cụ như dao, kéo…. – Vận tải: Thép không gỉ dùng để làm ống xả, làm khung ô tô xe tải, làm khung xe máy xe đạp, và một số những ứng dụng quan trọng trong lĩnh vực đóng tàu. – Hóa học, y tế: Ứng dụng trong hóa học của thép không gỉ là làm dụng cụ thí nghiệm, làm bình áp lực…..dùng để sản xuất ra kéo và các dụng cụ y tế. – Nước: Nước có khả năng ăn mòn rất lớn và một số những thành phần hóa học trộn lẫn trong nước có nguy cơ làm gia tăng sự ăn mòn. Bởi vậy đối với những đường ống nước quan trọng thì cần sử dụng thép không gỉ.

5.5. Thép bền nóng

5.5.1. %C

5.5.1.1. Thép làm xupap xả 0.4-0.5 %.

5.5.1.1.1. HỢP KIM

5.5.1.1.2. QUÁ TRÌNH NHIỆT LUYỆN TỔNG QUÁT

5.5.1.1.3. CƠ TÍNH

5.5.1.1.4. Sản phẩm điển hình (TCVN)

5.5.1.2. Thép mactenxit Chứa crom cao: 9-10%, silic 2%.

5.5.1.2.1. HỢP KIM

5.5.1.2.2. QUÁ TRÌNH NHIỆT LUYỆN TỔNG QUÁT

5.5.1.2.3. CƠ TÍNH

5.5.1.2.4. Sản phẩm điển hình (TCVN)

5.5.1.3. Thép austenit 0.35-0.5%

5.5.1.3.1. HỢP KIM

5.5.1.3.2. QUÁ TRÌNH NHIỆT LUYỆN TỔNG QUÁT

5.5.1.3.3. CƠ TÍNH

5.5.1.3.4. Sản phẩm điển hình (TCVN)

5.5.2. KÝ HIỆU

5.5.2.1. Kim loại và hợp kim – Tên gọi và ký hiệu

5.6. Thép Had- field

5.6.1. %C

5.6.1.1. 0.9-1.3 %C, 11.4-14.5%Mn

5.6.2. HỢP KIM

5.6.2.1. 0,90 - 1,30%C, 11,4 - 14,5%Mn

5.6.3. KÝ HIỆU

5.6.3.1. xxxMnyyĐ xxx là hàm lượng phần vạn C, yy phần trăm Mn.

5.6.4. CƠ TÍNH

5.6.4.1. Độ bền 800-900 MPa

5.6.5. QUÁ TRÌNH NHIỆT LUYỆN TỔNG QUÁT

5.6.6. Sản phẩm điển hình (TCVN)

5.6.6.1. Xích máy xúc, xe tăng, hàm nghiền đập, răng gàu xúc (đất, đá), thanh gạt, ghi (nơi giao nhau) đường sắt...

5.7. Thép và hợp kim có từ tính

5.7.1. %C

5.7.1.1. 1%C

5.7.2. HỢP KIM

5.7.2.1. silic từ 1 - 4%.

5.7.3. KÝ HIỆU

5.7.3.1. Thép cacbon: CD100-CD120 (1-1.2%C).

5.7.4. CƠ TÍNH

5.7.5. QUÁ TRÌNH NHIỆT LUYỆN TỔNG QUÁT

5.7.5.1. Nhiệt luyện để nâng cao các đặc tính từ của alni và alnicô khá đặc biệt. Lực khử từ lớn nhất của chúng đạt được sau khi tôi ở nhiệt độ cao (> 10000C) với tốc độ nguội thích hợp (10 - 200C/s). Tốc độ nguội nhanh hoặc chậm quá đều không được,

5.7.6. Sản phẩm điển hình (TCVN)

5.7.6.1. Làm máy biến áp và lõi sắt trong cuộn cảm máy trong các thiết bị điện tử và đồng hồ đo