Lancez-Vous. C'est gratuit
ou s'inscrire avec votre adresse e-mail
ANKAN par Mind Map: ANKAN

1. ĐỒNG ĐẲNG- ĐỒNG PHÂN

1.1. Đồng phân

1.1.1. Từ C4 trở đi có đồng phân mạch cacbon

1.2. Đồng đẳng

1.2.1. CnH2n + 2

2. TC HOÁ HỌC

2.1. Phản ứng thế

2.1.1. Metan với khí Clo

2.1.1.1. CH4 + Cl2-> CH3Cl + HCl ( chất xúc tác: ánh sáng)

2.1.2. propan (tỉ lệ 1:1) với clo

2.1.2.1. CH3-CH2-CH3 -> CH3-CHCl-CH3 + CH3-CH2-CH2Cl ( chất xúc tác Cl2, ánh sáng)

2.1.3. propan (tỉ lệ 1:1) với brom

2.1.3.1. Phản ứng crackinh: ANKAN to→ ANKAN KHÁC + ANKEN (làm mất màu dd brom)

2.1.3.1.1. C3H8 to→ CH4 + C2H4 (CH2=CH2)

2.1.3.1.2. TQ: CnH2n+2 → CxH2x+2 + CyH2y (t0, p, xt)

2.1.3.2. CH3-CH2-CH3-> CH3-CHBr-CH3 + CH3-CH2-CH2Br (chất xúc tác: Br2, ánh sáng)

2.2. Phản ứng tách

2.2.1. Phản ứng đề hydro hóa: ANKAN to→ ANKEN + H2

2.2.1.1. C3H8 to→ C3H6 (CH2=CH–CH3) + H2

2.2.1.2. TQ: CnH2n+2 → CnH2n + H2

2.2.2. Phản ứng phân huỷ bởi nhiệt

2.2.2.1. CnH2n+2 → nC + (n + 1)H2 (t0)

2.2.3. Phản ứng phân hủy bởi halogen (Cl2 hoặc F2)

2.2.3.1. CnH2n+2 + nCl2 → CnCl2n+2 + (n + 1)H2 (t0)

2.3. Phản ứng cháy

2.3.1. CnH2n+2 + (3n + 1)/2O2 → nCO2 + (n + 1)H2O

2.3.2. Lưu ý

2.3.2.1. nCO2 < nH2O

2.3.2.2. nH2O - nCO2 = nankan bị đốt cháy

2.3.2.3. Nếu cho ankan tham gia phản ứng với oxi khi có mặt muối Mn2+ thì xảy ra phản ứng oxi hóa không hoàn toàn tạo RCOOH.

3. ĐIỀU CHẾ

3.1. Thực hiện phản ứng tổng hợp Wuyêc:

3.1.1. CnH2n+1X + CmH2m+1X + 2Na → CnH2n+1 - CmH2m+1 + 2NaX (t0)

3.2. Nhiệt phân muối Natri của axit cacboxylic (phản ứng vôi tôi xút):

3.2.1. CnH2n+2-x(COONa)x + xNaOH → CnH2n+2 + xNa2CO3 (CaO, t0)

3.2.1.1. R-CH2-CH2-R + 5/2O2 → 2RCOOH + H2O

3.3. Cộng hiđro vào hiđrocacbon không no hoặc vòng không bền:

3.3.1. CnH2n+2-2k + kH2 → C­nH2n+2 (Ni, t0)

3.4. Riêng với CH4 có thể dùng phản ứng:

3.4.1. Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4

3.4.2. Al4C3 + 12HCl → 4AlCl3 + 3CH4

3.4.3. C + 2H2 → CH4 (xúc tác, t0)

4. ỨNG DỤNG

4.1. Làm nhiên liệu

4.2. Làm nguyên liệu

5. Khí: từ C1 đến C4

6. 4 chất đầu là chất khí

7. CTTQ

7.1. CnH2n + 2 ( n ≥ 1).

8. DANH PHÁP

8.1. Vị trí nhánh+ tên nhánh+ tên mạch C chính+ “an”

8.2. Quy tắc

8.2.1. Mạch chính: dài nhất, nhiều nhánh nhất

8.2.2. Đánh số sao cho tổng vị trí nhánh nhỏ nhất

8.2.3. Số chỉ vị trí nhánh nào thì đặt ngay trước gạch nối của tên nhánh đó

9. TC VẬT LÝ

9.1. Trạng thái

9.1.1. Lỏng: từ C5 đến khoảng C18

9.1.2. Rắn: từ khoảng C18 trở đi

9.2. Nhẹ hơn nước

9.2.1. Không tan trong nước

9.3. Tính tan

9.4. Nhiệt độ sôi thấp

9.5. Không màu

9.5.1. Tan tốt trong hữu cơ

9.6. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi tăng dần khi tăng số nguyên tử cacbon trong phân tử

9.6.1. các chất có n từ 5 đến 19 là chất lỏng

9.6.2. khi n ≥ 20 là chất rắn