1. Bài 3: Thoát hơi nước
1.1. l. Vai trò của quá trình thoát hơi nước
1.1.1. Giúp vận chuyển nước
1.1.2. Tạo môi trường liên kết
1.1.3. Tạo độ cứng
1.1.4. Nhờ có quá trình thoát hơi nước khí khổng mở ra
1.2. Nước cây hấp thụ
1.2.1. 98% thoát hơi nước
1.2.2. 2% cây sử dụng
1.3. ll. Thoát hơi nước qua lá
1.3.1. 1. Lá là cơ quan của thoát hơi nước
1.3.2. 2. Có hai con đường thoát hơi nước
1.3.2.1. a. Qua khí khổng
1.3.2.1.1. Khi no nước
1.3.2.1.2. Khi mất nước
1.3.2.2. b. Thoát hơi nước qua cutin
1.3.2.2.1. Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh
1.4. lll. Các tác nhân ảnh hưởng đến quá trình thoát hơi nước
1.4.1. 1. Nước
1.4.2. 2. Ánh sáng
1.4.3. 3. Nhiệt độ
1.4.4. 4. Ion khoáng
1.5. lV. Cân bằng nước và tưới tiêu cho cây trồng
1.5.1. 1. Tưới đúng lúc, đúng cách, đúng lượng
1.5.1.1. Sự tương quan giữa quá trình hấp thụ nước và thoát hơi nước
1.5.2. 2.Cần tưới tiêu cho cây hợp lí
1.5.2.1. Có cơ sở khoa học
1.5.2.2. Đặc điểm của đất và thời tiết
1.5.2.3. Nhu cầu nước của cây
2. Bài 4: Vai trò của các nguyên tố khoáng
2.1. l. Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu
2.1.1. 1. Khái niệm
2.1.1.1. Nguyên tố mà thiếu nó cây không hoàn thành được chu kì sống
2.1.1.2. Không thể thay đổi được bất kì nguyên tố khác
2.1.1.3. Phải trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể
2.1.2. 2. Phân loại
2.1.2.1. Nguyên tố đại lượng:( chiếm >100mg/1kg chất khô của cây) gồm C, H, O, N, P, K, ,Ca ,Mg.
2.1.2.2. Nguyên tố vi lượng:( chiếm ≤100mg/1kg chất khô của cây) chủ yếu là Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Ni
2.1.3. 3. Biểu hiện của nguyên tố thiếu dinh dưỡng khoáng
2.1.3.1. Dựa vào những biểu hiện màu sắc đặc trưng của lá
2.2. ll. Vai trò của các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây
2.2.1. Nguyên tố đại lượng: Cấu trúc tế bào là thành phần của các đại phân tử trong tế bào
2.2.2. Nguyên tố vi lượng: Là thành phần không thể thiếu ở hầu hết các enzim
2.2.3. Hoạt hóa các enzim tham gia các quá trình trao đổi chất của cơ thể
3. Bài 1:Sự hấp thụ nước và muối khoáng ở rễ
3.1. I. Rễ là cơ quan hấp thụ nước và ion khoáng
3.2. II. Cơ chế hấp thụ nước và ion khoáng từ đất vào tế bào lông hút
3.2.1. 1. Hấp thụ nước và ion khoáng từ đất vào tế bào lông hút
3.2.1.1. a. Hấp thụ nước
3.2.1.1.1. Dịch biểu bì rễ là ưu trương so với dung dịch đất có 2 nguyên nhân
3.2.1.2. b. Hấp thụ ion khoáng
3.2.1.2.1. Các ion khoáng xâm nhập vào tế bào rễ cây theo hai cơ chế
3.2.2. 2. Dòng nước và các ion khoáng đi từ đất vào mạch gỗ của rễ
3.2.2.1. Sự xâm nhập của các ion khoáng từ đất vào tế bào lông hút, rồi xuyên qua các tế bào vỏ rễ vào mạch gỗ của rễ theo 2 con đường
3.2.2.1.1. Con đường giao bào
3.2.2.1.2. Con đường tế bào chất
3.3. lll. Ảnh hưởng của các tác nhân môi trường đối với quá trình hấp thụ nước và ion khoáng ở rễ cây
3.3.1. Ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh đến quá trình hấp thụ nước và ion khoáng ở rễ
3.3.1.1. Ảnh hưởng của nhiệt độ
3.3.1.2. Ảnh hưởng của oxi
3.3.1.3. Ảnh hưởng của độ pH
4. Bài 2: Vận chuyển các chất trong cây
4.1. l. Dòng mạch gỗ
4.1.1. 1. Thành phần của dịch mạch gỗ
4.1.1.1. Chủ yếu là nước, ion khoáng, ngoài ra còn có các chất hữu cơ được tổng hợp ở rễ
4.1.1.2. ....
4.1.2. 2. Động lực đẩy dòng mạch gỗ
4.1.2.1. a. Lực đẩy
4.1.2.1.1. Sự trao đổi chất của rễ
4.1.2.1.2. ......
4.1.2.2. b. Lực hút do thoát hơi nước ở lá
4.1.2.2.1. Quá trình thoát hơi nước ở lá
4.1.2.3. c. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ
4.1.2.3.1. Có lực liên kết giữa các phân tử
4.2. ll. Dòng mạch rây
4.2.1. 1. Cấu tạo của mạch rây
4.2.1.1. Mạch rây gồm các tế bào sống là ống rây và tế bào kèm
4.2.2. 2, Thành phần của dịch mạch rây
4.2.2.1. Dịch mạch rây gồm
4.2.2.1.1. saccarôzơ
4.2.2.1.2. vitamin
4.2.2.1.3. hoocmon thực vật
4.2.2.1.4. một số các chất hữu cơ như ATP
4.2.2.1.5. một số ion khoáng
4.2.3. 3. Động lực của dòng mạch rây
4.2.3.1. Dịch mạch rây di chuyển
4.2.3.2. Động lực mạch rây
5. Bài 5+6: Dinh dưỡng nitơ ở thực vật
5.1. l. Vai trò sinh lí của nguyên tố nitơ
5.1.1. 1. Đặc điểm của nguyên tố nitơ
5.1.1.1. Là nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu
5.1.1.2. Là nguyên tố đại lượng
5.1.1.3. Cây hấp thụ nitơ dạng:NH4+ ,NO3-
5.1.2. 2. Vai trò
5.1.2.1. Vai trò chung
5.1.2.2. Vai trò cấu trúc
5.1.2.3. Vai trò điều tiết
5.2. ll. Nguồn cung cấp nitơ tự nhiên cho cây
5.2.1. 1. Nitơ trong không khi
5.2.1.1. Nitơ phân tử (N2): Cây không sử dụng được mà phải chuyển hóa thành NH4+ nhờ các vi sinh vật
5.2.1.2. Nitơ dạng (NO,NO2) : Độc đối với cây trồng
5.2.2. 2. Nitơ trong đất
5.2.2.1. Nitơ vô cơ (NH4+,NO3-) trong các muối khoáng
5.2.2.2. Nitơ hữu cơ trong các xác vi sinh vật
5.3. lll. Quá trình chuyển hóa nitơ trong đất và cố định nitơ
5.3.1. 1. Quá trình chuyển hóa nitơ trong đất
5.3.1.1. Quá trình amôn :Nitơ hữu cơ---->NH4+
5.3.1.2. Quá trình nitrat hóa: NH4+--->NO3-
5.3.1.3. Quá trình phản nitrat: NO3-->N2
5.3.2. 2. Quá trình cố định nitơ phân tử
5.3.2.1. Là quá trình liên kết N2 với H2 để tạo thành NH3
5.3.2.2. Con đường vật lí hóa học
5.3.2.3. Con đường sinh học
5.4. lV. Phân bón và năng suất cây trồng và môi trường
5.4.1. 1. Phân bón hợp lí và năng suất cây trồng
5.4.1.1. Đúng loại, đủ số lượng và tỉ lệ các thành dinh dưỡng
5.4.1.2. Đúng nhu cầu giống , loài cây trồng
5.4.1.3. Phù hợp với thời kì sinh trưởng và phát triển
5.4.2. 2. Phân bón và môi trường
5.4.2.1. Khi lượng phân bón ở mức tối ưu cây sẽ sinh trưởng phát triển
5.4.2.2. Khi lượng phân vượt quá mức tối ưu cây sẽ hấp thụ không hết
5.4.2.2.1. Dư lượng phân bón bị nước mưa cuốn xuống làm ô nhiễm môi trường nước
5.4.2.2.2. Dư lượng phân bón ảnh hưởng xấu đến tính chất hóa lí