1. Chú ý: Các loại động từ không sử dụng thì Hiện tại tiếp diễn:
1.1. 1. Động từ chỉ sự suy nghĩ
1.1.1. believe, see, recognize, imagine, remember, forget, understand, realize, know, suppose…
1.2. 2. Động từ chỉ cảm xúc
1.2.1. like, love, dislike, prefer, hate, want…
1.3. 3. Động từ chỉ nhận thức
1.3.1. see, taste, hear, smell, feel…
1.4. 4. Các động từ khác
1.4.1. to be, need, seem, belong to, include, have (khi mang nghĩa có)…
2. Thì hiện tại tiếp diễn
2.1. Công thức: - Khẳng định: S + am/is/are + V_ing. 1. I + am + V_ing. 2. He/She/It + is + V_ing 3. We/You/They +are + V_ing.
2.2. Quy tác chia động từ thêm '_ing':
2.2.1. 1. Thông thường
2.2.1.1. động từ + ing. (ví dụ: stand => standing)
2.2.2. 2. Động từ kết thúc bằng 'e'
2.2.2.1. động từ bỏ 'e' và thêm '_ing'. (ví dụ: write => writing)
2.2.3. 3. Động từ có 1 âm tiết, kết thúc bằng 'nguyên âm + phụ âm'
2.2.3.1. 1. Nói về hành động diễn ra ngay thời điểm nói/ thời điểm hiện tại
2.2.3.1.1. Ex: - The boys are playing soccer in the park. - I am cooking dinner. - They are sleeping upstairs.
2.2.3.2. Cách sử dụng:
2.2.3.2.1. 2. Diễn tả một việc chắc chắn diễn ra
2.2.4. nhân đôi phụ âm cuối và thêm '_ing'. (ví dụ: swim => swimming)
3. Công thức: - Khẳng định: S + V0/s/es. 1. He/She/It + V(s/es). 2. I/We/They/You + V(0).
3.1. 4. Động từ kết thúc bằng phụ âm + 'y'
3.1.1. Đổi thành 'y' thành 'i' + es (ví dụ: fly => flies)
4. 5. Động từ kết thúc bằng 'f', 'fe'
4.1. Đổi 'f', 'fe' thành 'v' + es (ví dụ: dwarf => dwarves)
5. Thì Hiện Tại Đơn
5.1. Cách sử dụng:
5.1.1. 1. Sự thật hiển nhiên/ Chân lý/ Định nghĩa
5.1.1.1. Ex: - Quang Minh is a boy. - The Earth goes around the Sun.
5.1.2. 2. Thói quen, hành động lặp đi lặp lại trong thời gian dài.
5.1.2.1. Ex: - Quang Minh brushes his teeth, then has breakfast in the morning. - I get up at 6 o'clock every morning.
5.2. Ex: - At 2 o'clock, Quang Minh has 3 online classes. - The plane takes off at 5 o'clock this afternoon.
5.3. 3. Việc chắc chắc diễn ra theo thời khóa biểu
5.4. Quy tắc chia động từ khi Chủ ngữ là 'He/She/It' hoặc tên riêng của 1 người ở thì hiện tại đơn:
5.4.1. 1. Thông thường:
5.4.1.1. V + s (ví dụ: reads)
5.4.2. 2. Động từ kết thúc bằng nguyên âm + 'y'
5.4.2.1. Giữ nguyên 'y' + s (ví dụ: plays)
5.4.3. 3. Động từ kết thúc bằng s, ss, sh, x, o
5.4.3.1. V + es (ví dụ: goes)