1. 4.Tính tương đối của chuyển động
1.1. Quỹ đạo và vận tốc của cùng một vật chuyển động đối với hệ qui chiếu khác nhau thì khác nhau
1.2. Công thức: v13→ = v12→ + v23
1.2.1. v13→ là vận tốc tuyệt đối
1.2.2. v12→là vận tốc tương đối
1.2.3. v23→là vận tốc kéo theo
2. 5.Chuyển động thẳng đều
2.1. Có quỹ đạo là đường thẳng và tốc độ TB như nhau trên mọi quãng đường
2.2. Đồ thị : đường thẳng
2.2.1. v>0 đi lên
2.2.2. v<0 đi xuống
2.2.3. v=0 nằm ngang
2.3. Công thức
2.3.1. Tốc độ TB: vtb : s/t
2.3.2. Quãng đường : s=v.t
2.3.3. Phương trình chuyển động : x=x0+v.t
3. 3.Chuyển động thẳng biến đổi đều
3.1. Là chuyển động thẳng có độ lớn của vận tốc tăng hoặc giảm theo thời gian
3.2. Công thức
3.2.1. Vận tốc : v=v0+a.t
3.2.2. Quãng đường : s=v0.t +at^2/2
3.2.3. Phương trình chuyển động: x=x0+v0.t+at^2/2
3.2.4. Công thức liên hệ gia tốc , vận tốc và quãng đường : v^2-v0^2=2as
4. 1.Chuyển động tròn đều
4.1. Tốc độ dài : v=r.w
4.2. Tốc độ góc
4.2.1. Chu kì (T) :
4.2.1.1. Thời gian đi được một vòng
4.2.1.2. T=1/f = 2π/w
4.2.2. Tần số (f) :
4.2.2.1. Số vòng đi được trong 1s
4.2.2.2. f=1/T=w/2π
4.2.3. Gia tốc hướng tâm
4.2.3.1. a hướng tâm = v^2/r = w^2.r
4.3. Quỹ đạo là một đường tròn
5. 2.Sự rơi tự do
5.1. Chịu tác dựng của trọng lực (P)
5.2. Đặc điểm
5.2.1. Phương thẳng đứng
5.2.2. Chiều từ trên xuống dưới
5.2.3. Chuyển động nhanh dần đều
5.3. Công thức
5.3.1. Vận tốc : v=gt
5.3.2. Quãng đường : s=1/2gt^2
5.4. Gia tốc trọng trường g
5.4.1. Phụ thuộc vào vị trí thả vật
5.4.2. g=9,8m/s^2 g=10m/s^2