TUẦN 7: Ngữ pháp tiếng Việt (1)

Lancez-Vous. C'est gratuit
ou s'inscrire avec votre adresse e-mail
TUẦN 7: Ngữ pháp tiếng Việt (1) par Mind Map: TUẦN 7: Ngữ pháp tiếng Việt (1)

1. TỪ LOẠI

1.1. KHÁI NIỆM

1.1.1. Từ loại là các lớp từ của ngôn ngữ xét theo đặc trưng ngữ pháp

1.2. TIÊU CHÍ PHÂN LOẠI

1.2.1. Ý nghĩa khái quát

1.2.1.1. ý nghĩa chung cho lớp từ

1.2.1.2. không có dấu hiệu âm thanh

1.2.2. Khả năng kết hợp

1.2.2.1. kết hợp với từ khác để bộc lộ bản tính

1.2.2.2. không phải mọi cách kết hợp là dấu hiệu bộc lộ khả năng phân loại

1.2.2.3. 2 cách xét khả năng kết hợp

1.2.2.3.1. dùng từ làm chứng

1.2.2.3.2. cụm từ chính phụ

1.2.3. Khả năng giữ chức vụ ngữ pháp

1.2.3.1. khả năng đảm nhiệm thành phần câu

1.2.3.1.1. Chủ ngữ

1.2.3.1.2. Vị ngữ

1.3. PHÂN LOẠI

1.3.1. TỪ THỰC

1.3.1.1. DANH TỪ

1.3.1.1.1. Đặc điểm cơ bản

1.3.1.1.2. Tiểu loại danh từ

1.3.1.2. ĐỘNG TỪ

1.3.1.2.1. Đặc điểm cơ bản

1.3.1.2.2. Tiểu loại động từ

1.3.1.3. TÍNH TỪ

1.3.1.3.1. Đặc điểm cơ bản

1.3.1.3.2. Tiểu loại tính từ

1.3.1.3.3. Hướng phân loại khác

1.3.2. TỪ TRUNG GIAN

1.3.2.1. SỐ TỪ

1.3.2.1.1. Số lượng

1.3.2.1.2. Thứ tự

1.3.2.2. ĐẠI TỪ

1.3.2.2.1. đại từ xưng hô

1.3.2.2.2. đại từ chỉ định

1.3.2.2.3. hỏi

1.3.2.2.4. khối lượng tổng thể

1.3.2.2.5. thay thế

1.3.3. TỪ HƯ

1.3.3.1. PHỤ TỪ

1.3.3.1.1. Phụ từ đi kèm với Danh từ

1.3.3.1.2. Phụ từ đi kèm với Động từ và Tính từ

1.3.3.2. KẾT TỪ

1.3.3.2.1. Từ kết nối hoặc quan hệ từ

1.3.3.3. TRỢ TỪ

1.3.3.3.1. Để nhấn mạnh, thường xuất hiện ở bậc câu

1.3.3.4. TÌNH THÁI TỪ

1.3.3.4.1. Đánh dấu câu theo mục đích nói

1.3.3.4.2. biểu thị nhận xét, thái độ

1.3.3.5. THÁN TỪ

1.3.3.5.1. Gọi đáp

1.3.3.5.2. Bộc lộ cảm xúc

2. NGỮ PHÁP (KHÁI QUÁT)

2.1. Ngữ pháp, ngữ pháp học (khái niệm)

2.1.1. Ngữ pháp là một bộ phận của cấu trúc ngôn ngữ

2.1.2. Ngữ pháp học là bộ môn ngôn ngữ học nghiên cứu về

2.1.2.1. Hình thức biến đổi từ

2.1.2.2. Mô hình kết hợp từ

2.1.2.3. Kiểu câu

2.2. Phân môn (ngữ pháp học)

2.2.1. Từ pháp học

2.2.1.1. Quy tắc biến hình từ (VD: book -> books)

2.2.1.2. Phương thức cấu tạo từ (VD: phương thức ghép: bàn ghế, mua bán )

2.2.1.3. Đặc tính ngữ pháp của từ loại

2.2.2. Cú pháp học

2.2.2.1. Quan hệ giữa các từ tạo thành cụm từ (quan hệ chủ vị, quan hệ giữa chính tố và phụ tố...)

2.2.2.2. Quan hệ giữa các từ tạo thành câu

2.2.3. Từ pháp học - cú pháp học: Mối quan hệ khăng khít