Marketing căn bản (1)

Lancez-Vous. C'est gratuit
ou s'inscrire avec votre adresse e-mail
Marketing căn bản (1) par Mind Map: Marketing căn bản (1)

1. Chương 6: SẢN PHẨM

2. Chương 7: ĐỊNH GIÁ SẢN PHẨM

3. Chương 8: PHÂN PHỐI

3.1. 1.ĐN phân phối sản phẩm

3.2. 2.Vai trò của phân phối sản phẩm

3.2.1. Vai trò quan trọng trong marketing

3.2.2. Giải quyết vận chuyển sản phẩm đến người tiêu dùng.

3.3. 3.Xuất siêu hay nhập siêu

3.4. 4.Chiến lược hợp lý và thuận tiện

3.4.1. Sản phẩm lưu thông dễ dàng

3.4.2. Bán được nhiều sản phẩm

3.4.3. Công cụ quan trọng để sản phẩm xâm nhập vào thị trường mới.

3.5. 5.Chức năng phân phối

3.5.1. Phân phối qua Kênh phân phối

3.6. 6.ĐN Kênh phân phối

3.6.1. Phân phối trực tiếp: Nhà sản xuất -> Người tiêu dùng. ->rút ngắn được thời gian

3.6.2. Kênh phân phối gián tiếp: Nhà sản xuất-> Trung gian-> Trung gian-> Người tiêu dùng . -> phù hợp nhà buôn

3.7. 7.thành phần trung gian của kênh phân phối

3.7.1. Nhà buôn lẻ

3.7.2. Nhà buôn sỉ

3.7.3. Nhà môi giới, đại diện thương mại, đại lý

3.8. 8.Phân phối gián tiếp

3.8.1. Kênh cấp 1:(qua một trung gian) Nhà sản xuất ->Người tiêu dùng-> Nhà buôn lẻ

3.8.2. Kênh cấp 2: (2 trung gian) Nhà sản xuất -> Bán sỉ -> Bán lẻ -> Người tiêu dùng

3.8.3. Kênh cấp 3: (qua 3 trung gian )

3.9. 9.Chiến lược phân phối

3.9.1. -Rộng rải => nhiều pp

3.9.2. -Chọn lọc=> Vài pp

3.9.3. - Độc quyền =>Một nhà pp

3.10. 10.Phương án của từng kênh phân phối

3.10.1. Chiều dài

3.10.2. Thành phần trung gian

3.10.3. Cường độ phân phối

3.10.4. Chính sách phân

3.11. 11.Quyết định phân phối hàng hóa

3.11.1. Xử lý đơn đặt hàng

3.11.2. Định kho bãi, dự trữ

3.11.3. Kế hoạch hàng hóa dự trữ

3.11.4. Quyết định vận tải

3.12. 12.Chính sách phân phối

4. Chương 9: CHIÊU THỊ

4.1. 1.ĐN chiêu thị

4.2. 2. Mục tiêu

4.2.1. Nhắc nhở

4.2.2. Thông tin

4.2.3. Thuyết phục

4.3. 3. Chiêu thị hỗn hợp

4.3.1. Chuỗi AIDA trong chiêu thị hỗn hợp

4.3.1.1. Chú ý – Quan tâm/Thích thú – Mong muốn - Hành động

4.3.2. Chiến lược:

4.3.2.1. Chiến lược kéo

4.3.2.2. Chiến lược đẩy

4.3.3. 5 thành phần chính

4.3.3.1. Marketing trực tiếp

4.3.3.2. Bán hàng cá nhân

4.3.3.3. Quan hệ công chúng

4.3.3.4. Khuyến mãi

4.3.3.5. Quảng cáo

4.3.4. Phương tiện quảng cáo

4.3.4.1. Tạp chí

4.3.4.2. Radio

4.3.4.3. Internet

4.3.4.4. Truyền hình

4.3.4.5. Nhật báo Quảng cáo ngoài trời

4.3.4.6. Quảng cáo

4.4. 4. Chức năng của quan hệ công chúng

4.5. 5. Lợi ích của PR

4.6. 6. Các hoạt động quan hệ công chúng

4.7. 7. Công cụ PR được sử dụng

4.7.1. Sự kiện đặc biệt

4.7.2. Tài liệu văn bản

4.7.3. Tài liệu nghe nhìn

4.7.4. Vật phẩm mang đặc trưng của doanh nghiệp

4.7.5. Trang web

4.7.6. Diễn văn

4.7.7. Tin tức

4.7.8. Những người có ảnh hưởng đến tư tưởng của quần chúng

4.8. 8. Các hình thức khuyến mãi

4.8.1. Cho người tiêu dùng

4.8.2. PP trung gian

4.8.3. Lực lượng bán hàng

4.9. 9. Hình thức Marketing trực tiếp

4.9.1. Bán hàng qua Internet

4.9.2. Bán hàng qua thư

4.9.3. Bán hàng qua TV

4.9.4. Bán hàng qua điện thoại

4.9.5. Bán hàng trực tiếp

4.9.6. Bán hàng tại quầy

5. Chương 1: TỔNG QUAN VỀ MARKETING

5.1. 1. Marketing là gì?

5.1.1. a. Khái niệm

5.1.1.1. Marketing là quá trình lập kế hoạch và làm ra sản phẩm, giá cả, khuyến mãi và phân phối các ý tưởng, hàng hóa, dịch vụ để tạo ra trao đổi đáp ứng các mục tiêu cá nhân và mục tiêu công ty.

5.1.2. b. Nhu cầu: gồm 5 loại.

5.1.2.1. Nhu cầu nêu ra

5.1.2.2. Nhu cầu không nói ra

5.1.2.3. Nhu cầu thực sự

5.1.2.4. Nhu cầu thỏa thích

5.1.2.5. Nhu cầu bí mật

5.1.3. c. Trao đổi

5.1.4. d. Khách hàng

5.1.4.1. Người tiêu dùng

5.1.4.2. Gía trị và sự hài lòng của khách hàng: Sự thỏa mãn

5.1.4.3. Đánh giá mức độ: không hài lòng – hài lòng – rất hài lòng

5.1.5. e. Thị trường

5.1.5.1. Thị trường tiêu dùng.

5.1.5.2. Thị trường kinh doanh.

5.1.5.3. Thị trường phi lợi nhuận/phi chính phủ.

5.1.5.4. Thị trường nội địa.

5.1.5.5. Thị trường quốc tế.

5.2. 2. Mix

5.2.1. 4P

5.2.1.1. Product ( Sản phẩm )

5.2.1.2. Price ( giá cả )

5.2.1.3. Place ( phân phối )

5.2.1.4. Promotion ( chiêu thị )

5.2.2. 4C

5.2.2.1. Customer solution ( giải pháp khách hàng )

5.2.2.2. Cost of Customer (Chi phí của khách hàng )

5.2.2.3. Convenience ( thuận tiện cho khách hàng )

5.2.2.4. Communication ( qua các hoạt động truyền thông )

5.3. 3. Mục tiêu tối đa hóa

5.3.1. Sự tiêu thụ

5.3.2. Sự thỏa mãn của khách hàng

5.3.3. Sự lựa chọn

5.3.4. Chất lượng cuộc sống

5.4. 4. Chức năng

5.4.1. Nghiên cứu thị trường

5.4.2. Thõa mãn nhu cầu của khách hàng

5.5. 5. Nguyên tắc

5.5.1. Chọn lọc

5.5.2. Tập trung

5.5.3. Giá trị lợi thế khác biệt

5.5.4. Phối hợp

5.5.5. Quá trình

6. Chương 2: MÔI TRƯỜNG MARKETING

6.1. Môi trường VĨ MÔ

6.1.1. Yếu tố chính trị

6.1.1.1. Hệ thống các quan điểm, đường lối chính sách của chính phủ

6.1.1.2. Hệ thống luật pháp hiện hành

6.1.1.3. Các xu hướng ngoại giao của chính phủ

6.1.1.4. Những diễn biến chính trị trong nước, trong khu vực và trên thế giới

6.1.2. Luật pháp

6.1.2.1. Các luật được ban hành

6.1.2.2. Quy định về thuê lao động,

6.1.2.3. Luật về Thuế

6.1.2.4. Luật về Quảng cáo

6.1.2.5. Luật bảo vệ môi trường

6.1.2.6. Chính sách quản lý xã hội

6.1.3. Văn hóa, xã hội

6.1.3.1. Những chuẩn mực, giá trị được chấp nhận và tôn trọng bởi xã hội

6.1.3.2. Một nền văn hóa cụ thể

6.1.3.3. Đạo đức, thẩm mỹ, lối sống của người dân

6.1.3.4. Những phong tục, tập quán, truyền thống…

6.1.4. Điều kiện tự nhiên:

6.1.4.1. Vị trí địa lý, khí hậu

6.1.4.2. Cảnh quan thiên nhiên

6.1.4.3. Đất đai, sông biển

6.1.4.4. Các nguồn tài nguyên khoáng sản, tài nguyên rừng, biển, nước, không khí...

6.1.5. Các yếu tố về công nghệ

6.1.5.1. Công nghệ thông tin, ngành công nghiệp, kết nối internet, trí tuệ nhân tạo, thương mại điện tử

6.1.6. Dân số

6.1.6.1. già hay trẻ? Nam – Nữ thế nào? Giàu hay nghèo?

6.1.7. Quy mô dân số

6.1.7.1. Nhiều hay ít? Tuổi thọ trung bình

6.1.8. Các yếu tố kinh tế

6.1.8.1. Lãi suất ngân hàng

6.1.8.2. Tỷ giá hối đoái

6.1.8.3. Mức độ lạm phát

6.1.8.4. Giai đoạn của chu kỳ kinh tế

6.1.8.5. Cán cân thanh toán

6.1.8.6. Chính sách tài chính và tiền tệ..

6.2. Môi trường VI MÔ

6.2.1. Đối thủ cạnh tranh

6.2.1.1. Mục tiêu & chiến lược tương lai của đối thủ,

6.2.1.2. Khả năng thay đổi chiến lược của đối thủ

6.2.1.3. Sức mạnh phản ứng của đối thủ

6.2.1.4. Các sáng kiến mà đối thủ

6.2.1.5. Mục tiêu tài chính

6.2.1.6. Thái độ đối với rủi ro

6.2.1.7. Cơ cấu tổ chức, các nhà quản trị cao cấp…

6.2.2. Khách hàng

6.2.2.1. Sự trung thành

6.2.2.2. Sự thoả mãn

6.2.2.3. Khách hàng mục tiêu

6.2.2.4. Khách hàng tiềm năng

6.2.2.5. Khả năng chi trả…

6.2.3. Nhà cung cấp

6.2.3.1. Số lượng nhà cung cấp

6.2.3.2. Hàng độc quyền

6.2.3.3. Mức độ tăng giảm giá

6.2.3.4. Chất lượng sản phảm

6.2.3.5. Các dịch vụ và hậu mãi

6.2.3.6. Tình hình tài chính của nhà cung cấp

7. Chương 3: HÀNH VI KHÁCH HÀNG

7.1. Hành vi người tiêu dùng

7.1.1. Khái quát về người tiêu dùng và hành vi NTD

7.1.1.1. Thị trường NTD

7.1.1.1.1. Là tập hợp tất cả các cá nhân và hộ gia đình có mua sắm hoặc sử dụng các sản phẩm và dịch vụ với mục đích tiêu dùng cá nhân.

7.1.1.2. Hành vi NTD

7.1.1.2.1. Là toàn bộ hành động mà người tiêu dùng bộc lộ ra trong quá trình tìm hiểu, mua sắm, sử dụng, đánh giá hàng hóa, dịch vụ nhằm thỏa mãn nhu cầu của họ.

7.1.2. Mô hình hành vi của người tiêu dùng

7.1.2.1. Môi trường ->’’ hộp đen ‘’ của người mua -> phản ứng của người mua .

7.1.3. Các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi NTD

7.1.3.1. Văn hóa

7.1.3.1.1. Nền văn hóa

7.1.3.1.2. Nhánh văn hóa

7.1.3.1.3. Tầng lớp xã hội

7.1.3.2. Xã hội

7.1.3.2.1. Gia đình

7.1.3.2.2. Vai trò và địa vị xã hội

7.1.3.3. Cá nhân

7.1.3.3.1. Tuổi và giai đoạn

7.1.3.3.2. Vòng đời

7.1.3.3.3. Nghề nghiệp

7.1.3.3.4. Tình trạng kinh tế

7.1.3.3.5. Phong cách sống

7.1.3.3.6. Tính cách

7.1.3.4. Tâm lý

7.1.3.4.1. Động cơ

7.1.3.4.2. Nhận thức

7.1.3.4.3. Học hỏi

7.1.3.4.4. Niềm tin

7.1.3.4.5. Thái độ

7.1.4. Các vai trò trong tiến trình ra quyết định

7.1.4.1. Người khởi xướng

7.1.4.1.1. Người đầu tiên đề nghị ,nghĩ ra ý tưởng phải mua 1 sản phẩm/dịch vụ cụ thể.

7.1.4.2. Người ảnh hưởng

7.1.4.2.1. Người mà quan điểm, lời khuyên của họ có tầm quan trọng và ảnh hưởng trong việc ra quyết định mua cuối cùng

7.1.4.3. Người quyết định

7.1.4.3.1. Người sẽ ra toàn bộ quyết định mua hay 1 phần quyết định mua

7.1.4.4. Người mua

7.1.4.4.1. Người thực sự thực hiện việc mua

7.1.4.5. Người sử dụng

7.1.4.5.1. Người tiêu dùng, sử dụng sản phẩm

7.1.5. Các kiểu hành vi mua

7.1.5.1. Hành vi mua phức tạp:

7.1.5.2. Hành vi mua thỏa hiệp/giảm thiểu sự bất an

7.1.5.3. Hành vi mua theo thói quen:

7.1.5.4. Hành vi mua tìm kiếm sự đa dạng:

7.1.6. Qui trình ra quyết định mua của NTD

7.1.6.1. Nhận diện nhu cầu

7.1.6.2. Nhận diện nhu cầu

7.1.6.3. Cá nhân

7.1.6.4. Kinh nghiệm

7.1.6.5. Công cộng

7.1.6.6. Thương mại

7.1.6.7. Đánh giá các lựa chọn

7.1.6.8. Quyết định mua

7.1.6.9. Hành vi sau khi mua

7.1.7. Qui trình ra quyết định đối với sản phẩm mới

7.1.7.1. Qui trình chấp nhận sản phẩm mới

7.1.7.1.1. Nhận thức/biết

7.1.7.1.2. Hứng thứ/quan tâm

7.1.7.1.3. Đánh giá

7.1.7.1.4. Thử

7.1.7.2. Các nhóm người chấp nhận

7.1.7.2.1. Nhóm tiên phong đổi mới

7.1.7.2.2. Nhóm nhấp nhận sớm

7.1.7.2.3. Nhóm đa số chấp nhận sớm

7.1.7.2.4. Nhóm đa số chấp nhận muộn

7.1.7.2.5. Nhóm lạc hậu

7.1.7.3. Đặc điểm sản phẩm mới đối với sự chấp nhận sản phẩm mới

7.1.7.3.1. Lợi thế tương đối

7.1.7.3.2. Tính tương thích

7.1.7.3.3. Tính phức tạp

7.1.7.3.4. Khả năng dùng thử

7.1.7.3.5. Khả năng truyền đạt

7.2. Hành vi khách hàng tổ chức

7.2.1. Đặc điểm của thị trường tổ chức

7.2.1.1. Cấu trúc thị trường và đặc tính nhu cầu

7.2.1.2. Bản chất của tổ chức mua hàng

7.2.1.3. Các dạng quyết định và qui trình ra quyết định

7.2.1.4. Các đặc tính khác

7.2.2. Mô hình hành vi mua của khách hàng tổ chức

7.2.2.1. Mua lặp lại không thay đổi

7.2.2.2. Mua lặp lại có thay đổi

7.2.2.3. Mua mới

7.2.3. Thành viên tham gia trong quá trình mua hàng của tổ chức

7.2.3.1. Người sử dụng

7.2.3.2. Người ảnh hưởng

7.2.3.3. Người mua

7.2.3.4. Người quyết định

7.2.3.5. Người gác cổng

7.2.4. Các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định mua hàng của khách hàng tổ chức

7.2.4.1. Nhân tố môi trường

7.2.4.1.1. Nền kinh tế

7.2.4.1.2. Các điều kiện cung cấp

7.2.4.1.3. Công nghệ

7.2.4.1.4. chính sách

7.2.4.1.5. Sự cạnh tranh

7.2.4.1.6. Phong tục và văn hóa

7.2.4.2. Nhân tố tổ chức

7.2.4.2.1. Mục tiêu

7.2.4.2.2. Chính sách

7.2.4.2.3. Cơ cấu tổ chức

7.2.4.2.4. Hệ thống

7.2.4.3. Nhân tố tương tác trong tổ chức

7.2.4.3.1. Sự ảnh hưởng

7.2.4.3.2. Ý kiến chuyên môn

7.2.4.3.3. Thẩm quyền

7.2.4.4. Yếu tố cá nhân

7.2.4.4.1. Tuổi/trình độ học vấn

7.2.4.4.2. Vị trí công việc

7.2.4.4.3. Động cơ

7.2.4.4.4. Tính cách

7.2.4.4.5. Sự yêu thích

7.2.4.4.6. Phong cách mua

7.2.5. Tiến trình ra quyết định mua của khách hàng tổ chức

7.2.5.1. Nhận thức vấn đề

7.2.5.2. Mô tả tổng quát nhu cầu

7.2.5.3. Xác định qui cách sản phẩm

7.2.5.4. Tìm kiếm nhà cung cấp

7.2.5.5. Yêu cầu chào hàng

7.2.5.6. Lựa chọn nhà cung cấp

7.2.5.7. Làm thủ tục đặt hàng

7.2.5.8. Đánh giá kết quả thực hiện

8. Chương 4: NGHIÊN CỨU MARKETING

8.1. Định nghĩa

8.2. Vì sao phải nghiên cứu?

8.3. Các vấn đề cần nghiên cứu

8.3.1. Nghiên cứu thái độ

8.3.2. Nghiên cứu thông tin thị trường

8.3.2.1. Bao gồm

8.3.2.1.1. Dự báo mức bán

8.3.2.1.2. Dự báo kinh tế

8.3.2.1.3. Sản phẩm cạnh tranh

8.3.2.2. Công dụng

8.3.2.2.1. Giúp tìm hiểu về quy mô, vị trí của thị trường, sự cạnh tranh, và phân khúc trong thị trường cho một sản phẩm cụ thể.

8.3.3. Nghiên cứu phương tiện truyền thông

8.3.3.1. Định nghĩa

8.3.3.1.1. Còn được gọi là nghiên cứu quảng cáo; tập trung vào các vấn đề về hiệu quả truyền thông, lựa chọn, tần suất, và xếp hạng.

8.3.3.2. Bao gồm

8.3.3.2.1. Nhận biết thương hiệu

8.3.3.2.2. Ghi nhớ quảng cáo

8.3.3.2.3. Hiệu quả của sao chép quảng cáo

8.3.3.2.4. Số lượng người xem/nghe

8.3.4. Nghiên cứu sản phẩm

8.3.4.1. tập trung vào đánh giá thiết kế sản phẩm, thiết kế bao bì, sử dụng sản phẩm, và sự chấp nhận của người tiêu dùng đối với các sản phẩm mới và sản phẩm hiện có.

8.3.5. Ví dụ một số vấn đề thường gặp trong nghiên cứu Marketing

8.3.5.1. Động cơ người tiêu dùng

8.3.5.2. Nội dung quảng cáo

8.3.5.3. Chính sách giá

8.3.5.4. Danh mục hàng hóa

8.3.5.5. Phản ứng của người tiêu dùng

8.4. Các loại hình/phương pháp nghiên cứu Marketing

8.4.1. I. Dựa vào mục tiêu: nghiên cứu cơ bản và ứng dụng

8.4.2. II. Dựa vào cách thức: nghiên cứu tại bàn và hiện trường

8.4.3. III. Dựa vào cách xử lý số liệu: nghiên cứu mô tả, nhân - quả

8.4.4. IV. Dựa vào tần suất: nghiên cứu đột xuất, thường xuyên

8.4.5. V. Dựa vào đặc điểm thông tin: nghiên cứu định lượng, định tính

8.4.5.1. Nghiên cứu định lượng

8.4.5.2. Nghiên cứu định tính

8.5. Hạn chế của nghiên cứu marketing

8.5.1. Số lượng thông tin có thể được thu thập bị giới hạn bởi tiền bạc và thời gian.

8.5.2. Đánh giá tốt của khách không đảm bảo thành công của sản phẩm.

8.5.3. Thị trường thay đổi nhanh chóng có thể không cho phép có thời gian để nghiên cứu.

8.6. Quá trình nghiên cứu Marketing

8.6.1. Xác định vấn đề và mục tiêu cần nghiên cứu.

8.6.2. Xây dựng kế hoạch nghiên cứu

8.6.2.1. 1. Bao gồm: Mục tiêu, phương pháp, đối tượng nghiên cứu, công cụ thu thập thông tin, mẫu và chọn mẫu (Sampling), cách xử lý dữ liệu, ngân sách, thời gian thực hiện...)

8.6.2.2. 2. Tìm kiếm nguyên nhân thông qua một số quan hệ nhân-quả nào đó.

8.6.2.3. 3. Xác định loại thông tin cần thu thập, kế hoạch thời gian, chí phí, nhân sự, phương pháp thu thập thông tin, phân tích dữ liệu, kích cở mẫu....

8.6.2.4. 4. Xác định các dữ liệu cần thu thập: Tùy theo mục tiêu nghiên cứu doanh nghiệp cần phải xác định các dữ liệu thích hợp.

8.6.2.5. 5. Lựa chọn các nguồn thông tin/dữ liệu

8.6.2.6. 6. Xác định phương pháp thu thập dữ liệu: Người nghiên cứu có thể sử dụng một trong các phương pháp như quan sát, thử nghiệm, hay điều tra.

8.6.2.7. 7. Xác định công cụ nghiên cứu để thu thập thông tin như phiếu câu hỏi, máy thu âm, máy chụp hình, quay phim...

8.6.2.8. 8. Xác định các kỹ thuật dùng để xử lý dữ liệu

8.6.2.9. 9. Xác định ngân sách: Ngân sách sẽ tùy thuộc vào thời gian, qui mô, cách thức và vấn đề nghiên cứu.

8.6.3. Thực hiện nghiên cứu.

8.6.3.1. Thu thập

8.6.3.1.1. a. Có thể do công ty tiến hành hoặc thuê ngoài (công ty thực hiện thì bí mật hơn. bên ngoài thì nhanh hơn)

8.6.3.1.2. b. Là khâu dễ xảy ra sai sót nhất -> cần phải được quản lý kỹ để đảm bảo tính chính xác của số liệu nghiên cứu

8.6.3.1.3. c. Nguồn dữ liệu

8.6.3.1.4. d. Chọn mẫu nghiên cứu:

8.6.3.2. Xử lý dữ liệu

8.6.3.2.1. Sau khi thu thập dữ liệu, cần phải xử lý bằng nhiều phương cách như phân tích định tính và phân tích định lượng.

8.6.3.2.2. Trong phân tích định lượng, kỹ thuật phân tích thống kê được áp dụng. phân biệt phân tích định lượng thành hai loại đối nhau, đó là phương pháp mô tả và phương pháp nhân-quả.

8.6.3.2.3. Xử lý dữ liệu, thông tin bằng phần mềm SPSS (Statistical Package for the Social Sciences) hay thậm chí có thể bằng MS. Excel.

8.6.4. Trình bày kết quả nghiên cứu (báo cáo NC)

8.6.4.1. Yêu cầu của bản báo cáo là phải rõ ràng, gọn, chính xác.

8.6.4.2. Cấu trúc của một bản báo cáo gồm:

8.6.4.2.1. Trang tiêu đề

8.6.4.2.2. Mục lục

8.6.4.2.3. Lời giới thiệu

8.6.4.2.4. Tóm tắt báo cáo nghiên cứu

8.6.4.2.5. Báo cáo chi tiết

9. Chương 5: PHÂN KHÚC THỊ TRƯỜNG - LỰA CHỌN THỊ TRƯỜNG MỤC TIỆU - ĐỊNH VỊ

9.1. Khái quát về tiến trình STP

9.1.1. 3 lí do phải tiến hành STP (3C)

9.1.1.1. Thị trường (Consumers)

9.1.1.2. Công ty (Company)

9.1.1.3. Cạnh tranh (Competiors)

9.2. Phân đoạn thị trưởng

9.2.1. Khái niệm

9.2.1.1. Chia thị trường không đồng nhất thành các thị trường đồng nhất để làm nổi rõ lên sự khác biệt về nhu cầu, tính cách hay hành

9.2.2. Lợi ích

9.2.2.1. Giúp hiểu thị trường thấu đáo hơn

9.2.2.2. Xác định những khách hàng có những đặc điểm phù hợp với khả năng của doanh

9.2.2.3. Hiệu quả nguồn lực Marketing cao năng của doanh nghiệp

9.2.2.4. Giúp có cơ sở để lựa chọn thị trường mục tiêu

9.2.2.5. Định vị thị trường chính xác

9.2.3. Yêu cầu

9.2.3.1. Đo lường được

9.2.3.2. Có quy mô đủ lớn

9.2.3.3. Đồng nhất

9.2.3.4. Có thể phân biệt được

9.2.3.5. Có tính khả thi

9.2.4. Cơ sở phân đoạn thị trường NTD

9.2.4.1. Địa lí

9.2.4.2. Nhân khấu

9.2.4.3. Tâm lý

9.2.4.4. Hành vi

9.3. Lựa chọn thị trường mục tiêu

9.3.1. Khái niệm

9.3.1.1. Quyết định phân phối nguồn lực Marketing của doanh nghiệp tại một hay một số khúc thị trường mà doanh nghiệp có lợi thế cạnh tranh

9.3.2. Mục đích

9.3.2.1. Lựa chọn được những đoạn thị trường hấp dẫn nhất

9.3.3. 5 phương án lựa chọn thị trường mục tiêu

9.3.3.1. Một đoạn thị trường (Single Segment)

9.3.3.2. Một số đoạn chọn lọc (Selective Specialization)

9.3.3.3. Chuyên môn hóa sản phẩm (product specialiation)

9.3.3.4. Chuyên môn hóa thị trường (market specialiation)

9.3.3.5. Bao phủ toàn thị trường (Full market coverage)

9.4. Định vị thị trường

9.4.1. Các bước xây dựng chiến lược định vị

9.4.1.1. Bước 1 Nhận dạng khách hàng mục tiêu

9.4.1.2. Bước 2 Phân tích đối thủ cạnh tranh

9.4.1.3. Bước 3 Nghiên cứu các thuộc tính của sản phẩm

9.4.1.4. Bước 4 Lập sơ đồ định vị

9.4.1.5. Bước 5 Quyết định phương án định vị