Chương V SÓNG ÁNH SÁNG

Lancez-Vous. C'est gratuit
ou s'inscrire avec votre adresse e-mail
Chương V SÓNG ÁNH SÁNG par Mind Map: Chương V SÓNG ÁNH SÁNG

1. GIAO THOA ÁNH SÁNG

1.1. Nhiễu xạ ánh sáng

1.1.1. Là hiện tượng ánh sáng bị lệch phương truyền khi ánh sáng truyền qua lỗ nhỏ hoặc gặp vật cản

1.2. Giao thoa ánh sáng

1.2.1. Là sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng ánh sáng có cùng tần số, cùng pha, hiệu pha không đổi kết hợp trong không gian xuất hiện các vạch sáng, tối xen kẽ

1.2.2. Đối với ánh sáng đơn sắc

1.2.2.1. Là hệ thống các vạch màu đơn sắc và các vạch tối xen kẽ

1.2.3. Đối với ánh sáng trắng

1.2.3.1. Chính giữa là ánh sáng trắng, hai bên là dải màu biến thiên từ tím đến đỏ

1.2.4. Công thức

1.2.4.1. Hiệu đường đi của ánh sáng

1.2.4.1.1. ∆d = d2 - d1 = ax/ D

1.2.4.2. Vị trí

1.2.4.2.1. Vân sáng

1.2.4.2.2. Vân tối

1.2.4.3. Khoảng vân

1.2.4.3.1. Là khoảng cách giữa hai vân sáng hoặc hai vân tối liên tiếp

1.2.4.3.2. i = bước sóng. D/a

2. MÁY QUANG PHỔ Và CÁC LOẠI QUANG PHỔ

2.1. Máy quang phổ

2.1.1. Là dụng cụ phân tích nguồn sáng phức tạp thành nhiều ánh sáng đơn sắc

2.1.2. Cấu tạo

2.1.2.1. Ống chuẩn trực, hệ tán sắc, buồng ảnh

2.2. Các loại quang phổ

2.2.1. Quang phổ phát xạ

2.2.1.1. Quang phổ liên tục

2.2.1.1.1. Là một dải màu liên tục từ đỏ đến tím

2.2.1.1.2. Do chất rắn lỏng hoặc khí có hiệu suất cao phát ra khi nung nóng

2.2.1.1.3. Phụ thuộc nhiệt độ của nguồn sáng => đo nhiệt độ nguồn sáng

2.2.1.2. Quang phổ vạch

2.2.1.2.1. Là hệ thống những vạch sáng riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối

2.2.1.2.2. Do chất khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát sáng

2.2.1.2.3. Đặc điểm

2.2.1.2.4. Ứng dụng

2.2.2. Quang phổ hấp thụ

2.2.2.1. Là các vạch hay đám vạch tối trên nền của một quang phổ liên tục

2.2.2.2. Quang phổ chất lỏng, rắn chứa các đám vạch, mỗi đám gồm nhiều vạch hấp thụ nối tiếp

2.2.2.3. Quang phổ chất khí chỉ chứa các vạch hấp thụ và đặc trưng cho chất đó

2.2.2.4. t° nguồn phát ra quang phổ hấp thụ < t° nguồn sáng

3. TÁN SẮC ÁNH SÁNG

3.1. Khái niệm

3.1.1. Là sự phân tán một chùm sáng phức tạp thành các chùm sáng đơn sắc

3.2. Ánh sáng đơn sắc

3.2.1. Là ánh sáng không bị tán sắc, chỉ có 1 màu, có tần số và bước sóng xác định

3.3. Ánh sáng trắng

3.3.1. Là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu từ đỏ đến tím

3.3.2. Chiết xuất tăng dần từ đỏ đến tím

3.4. Công thức

3.4.1. Bước sóng

3.4.1.1. Bước sóng = V/f

3.4.1.1.1. Bước sóng (chân không) = C/f C =3. 10^8 (m/s)

3.4.1.2. Bước sóng = bước sóng (chân không)/n n: chiết suất môi trường

3.4.2. Chiết suất môi trường: n = C/v

3.4.3. Công thức lăng kính

3.4.3.1. i1= n. r1 i2 = n. r2

3.4.3.1.1. A= r1 + r2 D= ( n-1) A

4. CÁC BỨC XẠ KHÔNG NHÌN THẤY

4.1. Tia hồng ngoại

4.1.1. Là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng > 0,76 jum

4.1.2. Nguồn phát: mọi vật có T° > 0°K và t° vật > t° môi trường : lò than, lò điện, ánh sáng mặt trời

4.1.3. Tính chất

4.1.3.1. Tác dụng nhiệt

4.1.3.2. Tác dụng lên kính ảnh hồng ngoại, tác dụng hoá học

4.1.3.3. Hiệu ứng quang điện ở chất bán dẫn và biến điệu sóng điện từ cao tần

4.1.4. Ứng dụng

4.1.4.1. Tác dụng nhiệt, chụp ảnh hồng ngoại

4.1.4.2. Dùng trong các bộ điều khiển từ xa

4.2. Tia tử ngoại

4.2.1. Là các bức xạ không nhìn thấy có bước sóng < 0,38 jum

4.2.2. Nguồn phát: vật nung nóng đến t° > 2000°C: đèn hơi thủy ngân, hồ quang điện

4.2.3. Bị nước, thủy tinh hấp thụ mạnh

4.2.4. Tính chất

4.2.4.1. Tác dụng lên phim ảnh, làm ion hóa không khí và nhiều chất khí khác

4.2.4.2. Kích thích phát quang nhiều chất, gây hiện tượng quang điện

4.2.4.3. Gây phản ứng quang hóa và hóa học, tác dụng sinh lí: hủy diệt tế bào da, diệt khuẩn,...

4.2.5. Ứng dụng

4.2.5.1. Dùng trong sinh học: khử khuẩn, chữa bệnh còi xương,...

4.2.5.2. Phát hiện vết nứt, vết xước trên bề mặt sản phẩm

4.3. Tia X

4.3.1. Là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn cỡ 10^(-11) đến 10^(-8) m

4.3.2. Nguồn phát: cho chùm tia catốt đập vào anot trong ống rơn - ghen hoặc ống Cu- lít -dơ

4.3.3. Tính chất

4.3.3.1. Khả năng đâm xuyên. Bước sóng càng ngắn thì khả năng đâm xuyên càng lớn

4.3.3.2. Tác dụng mạnh lên phim ảnh, làm ion hóa không khí, phát quang nhiều chất

4.3.3.3. Gây hiện tượng quang điện, tác dụng sinh lí mạnh: hủy diệt tế bào, diệt vi khuẩn,...

4.3.4. Ứng dụng

4.3.4.1. Để chiếu điện, chụp điện, chữa ung thư

4.3.4.2. Dùng để dò khuyết tật bên trong sản phẩm