Lancez-Vous. C'est gratuit
ou s'inscrire avec votre adresse e-mail
PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG par Mind Map: PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG

1. LUẬT DÂN SỰ VÀ TỐ TỤNG

1.1. 4.1

1.1.1. Luật dân sự

1.1.1.1. quan hệ tài sản

1.1.1.1.1. quan hệ giữa người và người thông qua 1 tài sản

1.1.1.2. quan hệ nhân thân

1.1.1.2.1. giữa người và nguoiqf thông qua giá trị pháp nhân

1.1.1.3. phương pháp điều chỉnh

1.1.1.3.1. phương pháp bình đẳng thỏa thuận

1.1.1.3.2. đặc điểm

1.1.2. Chế định cơ bản

1.1.2.1. quyền nhân thân

1.1.2.1.1. gắn liền 1 người không thể chuyển đổi

1.1.2.1.2. mang tính chất phi tài sản, khi bị xâm phạm có thể tự cải chính, yêu cầu bồi thường/ xin lỗi

1.1.2.2. quyền sở hữu

1.1.2.2.1. là quan hệ pháp luật nên gồm

1.1.2.3. quyền thừa kế

1.1.2.3.1. kn

1.1.2.3.2. người thừa kế

1.1.2.3.3. di sản thừa kế

1.1.2.3.4. người không được hưởng di sản

1.1.2.3.5. thừa kế

1.1.2.4. hợp đồng dân sự

1.1.2.4.1. khái niệm

1.1.2.4.2. hình thức

1.1.2.4.3. cấu trúc

1.1.2.4.4. trách nhiệm do vi phạm hợp đồng

2. LUẬT HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH

2.1. KHÁI NIỆM

2.1.1. Đối tượng điều chỉnh

2.1.1.1. quan hệ thân nhân

2.1.1.2. quan hệ tài sản

2.1.2. phương pháp điều chỉnh

2.1.2.1. bình đẳng

2.1.2.2. tự nguyện

2.1.3. những nguyên tắc cơ bản [tự đọc]

2.2. NỘI DUNG CƠ BẢN CỦA LUẬT

2.2.1. Kết hôn

2.2.1.1. khái niệm : xác lập quan hệ vợ chồng theo đúng quy định

2.2.1.2. điều kiện

2.2.1.2.1. nam đủ 20, nữ đủ 18

2.2.1.2.2. ý chí tự nguyện 2 bên

2.2.1.2.3. không mất năng lực hành vi dân sự : bị điên, mất nhận thức

2.2.1.2.4. bị cấm kết hôn

2.2.1.3. đăng kí kết hôn, tự đọc

2.2.2. Ly hôn

2.2.2.1. thuận tình ly hôn

2.2.2.1.1. điều kiện

2.2.2.1.2. sau khi tiếp đơn tòa sẽ hòa giải

2.2.2.2. ly hôn 1 bên theo ý vợ/ chồng

2.2.2.2.1. có căn cứ

2.2.2.2.2. tiến hành hòa giải

2.2.2.2.3. một số trường hợp khác

2.2.2.3. KÉO THEO CÁC HẬU QUẢ PHÁP LÍ

2.2.2.3.1. quan hệ thân nhận chấm dứt

2.2.2.3.2. quan hệ tài sản

3. CHƯƠNG 6: LUẬT LAO ĐỘNG

3.1. Những vấn đề chung

3.1.1. Nguyên tắc cơ bản

3.1.1.1. Bảo vệ người lao động

3.1.1.2. Bảo vệ các quyền và lợi ích hợp pháp người sử dụng LD

3.1.1.3. kết hợp hài hòa chính sách KT và XH

3.1.1.4. pháp chế XHCN

3.1.1.5. Tự do lao động, tự do làm việc làm và tuyển dụng lao động

3.1.2. Vấn đề cơ bản

3.1.2.1. Học nghề, đào tạo bồi dưỡng

3.1.2.1.1. mỗi người một bản hợp đồng

3.1.2.1.2. chi phí đào tạo do người sử dụng lao động trả

3.1.2.1.3. hợp đồng có các nội dung đầy đủ

3.1.2.2. hợp đồng lao động

3.1.2.2.1. khái niệm : là sự thỏa thuận giữa2 bên về việc làm có trả lương, điều kiện, quyền và nghĩa vụ 2 bên

3.1.2.2.2. hình thức

3.1.2.2.3. Các loại hợp đồng

3.1.2.2.4. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng

3.1.2.2.5. Đối thoại tại nơi làm việc

3.1.2.2.6. Tiền lương thương

3.1.2.2.7. Thời gian

3.1.2.2.8. kỉ luật lao động trách nhiệm vật chất

3.1.2.2.9. BHXH

3.1.2.2.10. Tranh chấp và giải quyết lao động

3.1.2.2.11. Đình công

4. CHƯƠNG 7: LUẬT HÌNH SỰ VÀ TỐ TỤNG HÌNH SỰ

4.1. KHÁI NIỆM CHUNG VỀ TỘI PHẠM

4.1.1. Tội phạm là hành vi nguy hiểm cho xã hội quy định trong BLHS.là người có năng lực chịu trách nhiệm pháp lí hoặc pháp nhân thương mại

4.1.2. Các đặc điểm

4.1.2.1. tính nguy hiểm cho xã hội

4.1.2.2. có lỗi

4.1.2.2.1. hành vi trái pháp luật hình sự

4.1.2.2.2. hành vi đó là kết quả của sự lựa chọn và quyết địnhcuar người thực hiện

4.1.2.3. tính trái phái luật hình sự (nằm trong BLHS)

4.1.2.4. tính phải chịu hình phạt

4.1.3. tính chất và mức độ nguy hiểm của tội phạm

4.1.3.1. tội phạm ít nghiêm trọng: phạt tiền, phạt cải tạo, max 3 năm

4.1.3.2. tội phạm nghiêm trọng: 3-7 năm tù

4.1.3.3. tội phạm rất nghiêm trọng: 7-15 năm tù

4.1.3.4. tội phạm đặc biệt nghiêm trọng: 15-20 năm tù. chung thân. tử hình

4.1.4. Cấu thành tội phạm

4.1.4.1. khách thể: QHXH được PL bảo vệ nhưng bị tội phạm xâm phạm

4.1.4.2. khách quan

4.1.4.2.1. hành vi gây nguy hiểm xh

4.1.4.2.2. hậu quả nguy hiểm cho xh

4.1.4.2.3. man hệ nhân quả giừa hành vi và hậu quả

4.1.4.2.4. không gian, hoàn cảnhm địa điểm,...

4.1.4.3. chủ quan

4.1.4.3.1. động cơ

4.1.4.3.2. lỗi

4.1.4.3.3. mục đích

4.1.4.4. chủ thể

4.1.4.4.1. cá nhân có năng lực trách nhiệm hình ssự16t trở lên là đủ

4.1.4.4.2. pháp nhân thương mại đã phạm tội cụ thể

4.1.5. Các chế định

4.1.5.1. giai đoạn thực hiện tội phạm

4.1.5.1.1. chuẩn bị phạm tội

4.1.5.1.2. phạm tội chưa đạt

4.1.5.1.3. tội phạm hoàn thành

4.1.5.1.4. nửa chừng đang làm mà nghr thid khỏi phải chịu trách nhiệm

4.1.5.2. đồng phạm

4.1.5.2.1. thực hành chung

4.1.5.2.2. tổ chức chủ mưu

4.1.5.2.3. xúi giúc kích động

4.1.5.2.4. giúp sức là tạo điều kiện tinh thần, vật chất

4.1.5.3. các tình tiết loại trừ tính chất nguy hiểm hành vi

4.1.5.3.1. phong về chính đáng

4.1.5.3.2. tình thế cấp thiết

4.1.6. trách nhiệm hình sự và hình phạt

4.1.6.1. trách nhiệm hình sự

4.1.6.1.1. cá nhân

4.1.6.1.2. pháp nhân

4.1.7. biện pháp giamt miễn trách nhiệm

4.1.7.1. buộc theo Đ29 BLDS 2015

4.1.7.2. án treo

4.1.7.3. miễn chấp hành hình phạt

4.1.7.4. hoãn chấp hành hình phạt

4.1.7.5. tạm đình chỉ

4.1.7.6. xóa án

4.2. một số tội phạm gtrong blhs 2015

4.2.1. giết người 123

4.2.2. cố ý gây thương tích hoặc gây hại sức khỏe 134

4.2.3. tội cướp tài sản 168

4.2.4. trộm cắp tài sản 173

4.2.5. tội tham ô tài sản 353

4.3. luật tố tụng hình sự

4.3.1. khái niệm

4.3.1.1. là hoạt động của các cơ quan điều tra thực hiện theo một trình tự đặc biệt theo PL nhằm tìm ra tội phạm, xử lí theo PL

4.3.2. nhiệm vụ

4.3.2.1. phát hiện chính xác

4.3.2.2. xử lí công minh

4.3.2.3. phòng ngừa, ko cho lọt tội phạm '

4.3.2.4. không làm oan người vô tội, bào vệ quyền con người

4.3.3. thủ tục giải quyết vụ án hình sự

4.3.3.1. khởi tố

4.3.3.2. điều tra

4.3.3.3. truy tố

4.3.3.4. xét xử sơ thẩm

4.3.3.4.1. phúc thẩm

5. tạo nên CD tư hữu

5.1. sự phân công giàu nghèo, phân hóa địa vị

6. Lí luận chung về nhà nước

6.1. NGUỒN GỐC

6.1.1. Là một thiết chế quyền lực đặc biệt của kiến trúc thượng tầng

6.1.2. Khách quan không phụ thuộc vào ý chí

6.1.3. Quan điểm trước Mác

6.1.3.1. Thuyết thần học

6.1.3.1.1. thần thánh hóa vai trò Vua, để phục tùng

6.1.3.2. Thuyết gia trưởng

6.1.3.2.1. người cha ở vị trí cao nhất

6.1.3.3. Thuyết khế ước

6.1.3.3.1. hợp đồng xã hội

6.1.3.3.2. chủ quyền nn thuộc ndan

6.1.3.3.3. đề cao tự do con người

6.1.4. Sau Mác

6.1.4.1. Nhà nước là sản phẩm của 1 xh đã phát triển tới giai đoạn nhất định

6.1.4.2. muốn tìm hiểu phải từ chế độ thị tộc bộ lạc (cs tồn tại của chế độ nguyên thủy)

6.1.5. CDCS nguyên thủy

6.1.5.1. CS kinh tế

6.1.5.1.1. Sở hữu chung

6.1.5.1.2. cùng làm cùng hưởng

6.1.5.1.3. sự phân công mang tính tự nhiên [trai - gái/ già- trẻ ]

6.1.5.2. CS xã hội

6.1.5.2.1. thị tộc phân chia dân cư theo huyết thống

6.1.5.2.2. quyền lực công cộng

6.1.5.2.3. tù trưởng lớn nhất nhưng ko có nhiều quyền lực

6.1.5.2.4. hội đồng thị tộc là thiết chế quyền lực quan trọng nhất

6.1.5.3. Sự tan rã do

6.1.5.3.1. không có nhà nước, pháp luật

6.1.5.3.2. phân công lao động xã hội

6.2. KHÁI NIỆM BẢN CHẤT VÀ CHỨC NĂNG

6.2.1. Khái niệm

6.2.1.1. tổ chức chính trị công cộng đbiet

6.2.1.2. hình thành và quyết định

6.2.1.2.1. nhu cầu trấn áp giai cấp

6.2.1.2.2. quản lí công việc chung xh

6.2.2. Bản chất

6.2.2.1. Tính giai cấp

6.2.2.2. Tính xã hội

6.2.2.3. Đặc trưng

6.2.2.3.1. thiết lập quyền lực công cộng không hòa nhập dân cư

6.2.2.3.2. có chủ quyền quốc gia

6.2.2.3.3. phân chia quản lí theo lãnh thổ

6.2.2.3.4. tổ chức duy nhất, ban hành pháp luật, quản lí nhà nước

6.2.2.3.5. có quyền đặt ra và thu các loại thuế

6.2.3. Chức năng

6.2.3.1. đối ngoại

6.2.3.1.1. hdong bên ngoài đất nước

6.2.3.1.2. chống xâm lược thiết lập mối quan hệ nước khác

6.2.3.2. đối nội

6.2.3.2.1. diễn ra trong nội bộ đất nước

6.2.3.2.2. đảm bảo trật tự an ninh xã hội

6.2.3.2.3. làm pluat - giám sát xét xử

6.2.4. Các hình thức nhà nước

6.2.4.1. Hình thức chính thể

6.2.4.1.1. Chính thể quân chủ

6.2.4.1.2. Chính thể công hòa

6.2.4.2. Hình thức cấu trúc

6.2.4.2.1. nhà nước liên bang

6.2.4.2.2. nhà nước đơn nhất

6.2.4.3. Chế độ chính trị

6.2.4.3.1. chế độ dân chủ

6.2.4.3.2. chế độ phản dân chủ

7. Nhà nước ra đời

7.1. Vì xã hội cần tổ chức NẮM ƯU THẾ VỀ KINH TẾ

7.2. Là một tất yếu khách quan

8. C2: LÍ LUẬN CHUNG VỀ PHÁP LUẬT

8.1. 2.1

8.1.1. Khái niệm

8.1.1.1. qui tắc xử sự mang tính bắt buộc chung do nhà nước ban hành áp, thừa nhận, đảm bảo thực hiện

8.1.1.2. thể hiện giai cấp thống trị

8.1.1.3. điều chỉnh các quan hệ xh phát triển phù hợp giai cấp

8.1.2. Thuộc tính

8.1.2.1. tính cưỡng chế

8.1.2.1.1. dùng nhiều biện pháp khiến mọi người tuân thủ

8.1.2.1.2. có sức thi hành

8.1.2.1.3. khác vs đạo đức tập quán

8.1.2.2. tính quy phạm phổ biến

8.1.2.2.1. tính quy phạm

8.1.2.2.2. tính phổ biến

8.1.2.3. tính khách quan

8.1.2.3.1. điều chỉnh luật theo khách quan

8.1.2.3.2. nhưng ko sửa tùy tiện

8.1.2.4. tính ổn định tương đối

8.1.2.5. tính xác định chặt chẽ về hình thức

8.1.3. Chức năng

8.1.3.1. Chức năng điều chỉnh

8.1.3.2. Chức năng bảo vệ

8.1.3.3. Chức năng giáo dục

8.1.4. Hình thức

8.1.4.1. Văn bản quy phạm pháp luật

8.1.4.1.1. văn bản do nhà nước hoặc cơ quan có thẩm quyền ban hành

8.1.4.2. Tiền lệ pháp( Án lệ )

8.1.4.2.1. nhà nước công nhận bản án, quyết định của cơ quan hành chính nhà nước

8.1.4.2.2. lấy làm mẫu để giải quyết việc có tính chất tương tự

8.1.4.3. Tập quán pháp

8.1.4.3.1. nhà nước thừa nhận phong tục tập quán có sẵn trong xã hội

8.2. 2.2

8.2.1. Quy phạm pháp luật

8.2.1.1. Khái niệm

8.2.1.1.1. Là thành tố nhỏ nhất của HTPL

8.2.1.1.2. là quy tắc xử sự chung

8.2.1.1.3. đối tượng là cơ quan, tổ chức, cá nhân chịu ảnh hướng

8.2.1.2. Đặc điểm

8.2.1.2.1. do nhà nước thừa nhận, thể hiện ý chí giai cấp thống trị

8.2.1.2.2. có tính bắt buộc chung trong hoàn cảnh cụ thể

8.2.1.3. Thành phần

8.2.1.3.1. Giả định

8.2.1.3.2. Quy định

8.2.1.3.3. Chế tài

8.2.2. Văn bản pháp luật

8.2.2.1. Đặc điểm

8.2.2.1.1. Do nhà nước ban hành chứa đựng QPPL

8.2.2.1.2. Chứa quy tắc xử sjw chung

8.2.2.1.3. theo trình tự, thủ tục do pháp luật giả định

8.2.2.1.4. NN đảm bảo thi hành

8.2.2.2. Các loại văn bản

8.2.2.2.1. QH

8.2.2.2.2. Thường vụ QH

8.2.2.2.3. Chủ tịch nược

8.2.2.2.4. CP

8.2.2.2.5. Thủ tướng

8.2.2.2.6. Bộ, cq ngnag bộ

8.3. 2.3 Quan hệ pháp luật

8.3.1. Khái niệm

8.3.1.1. QHPL là QHXH được QPPL điều chỉnh

8.3.1.2. các bên tham gia phải đáp ứng đủ những điều kiện do nhà nước quy định

8.3.2. Đặc điểm

8.3.2.1. mang tính ý chí nhà nước

8.3.2.1.1. ý chí của nhà nước

8.3.2.1.2. hành vi của cá nhân, tổ chức có ý chí

8.3.2.2. có thành phần xác định

8.3.2.2.1. dựa theo quy phạm pháp luật

8.3.2.3. được đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước

8.3.3. Phân loại

8.3.3.1. Theo đối tươngk và pp điều chỉnh

8.3.3.1.1. QHPL hành chính

8.3.3.1.2. QHPL hình sự

8.3.3.1.3. QHPL Tài chính

8.3.3.2. Căn cứ vào quyền và nghĩa vụ của QHPL CHUNG/ RIÊNG

8.3.3.2.1. chung: Hiến pháp, luậy

8.3.3.2.2. riếng: nghị định, thông tư

8.3.3.3. QHPL phức tạp/ đơn giản

8.3.3.3.1. ĐG: bên có quyền bên có nghĩa vụ

8.3.3.3.2. PT: môic bên có quyền và nghĩa vụ qua lại

8.3.3.4. Căn vào tích cực, thụ động

8.3.4. Thành phần

8.3.4.1. Chủ thể QHPL

8.3.4.1.1. Chủ thể cá nhân

8.3.4.1.2. Chủ thể tổ chức

8.3.4.2. KHÁCH THỂ QHPL

8.3.4.2.1. những lợi ích, mong muốn , mục tiêu mà các bên chủ thể muốn đạt được khi tham gia Q1HPL

8.3.4.2.2. GT vật chất (nghề nghiệp, địa vị)

8.3.4.2.3. gt tinh thần

8.3.4.3. Nội dung

8.3.4.3.1. Quyền

8.3.4.3.2. Nghĩa vụ

8.3.4.3.3. Sự kiện pháp lí

8.4. 2.4

8.4.1. Thực hiện pháp luật

8.4.1.1. tuân thủ pháp luật

8.4.1.1.1. ko làm những gì PL ngăn cấm

8.4.1.2. thi hành pháp luật

8.4.1.2.1. xử sự thep đúng quy định PL

8.4.1.3. sử dụng pháp luật

8.4.1.3.1. dùng pháp luật khi cho phép

8.4.1.4. áp dụng pháp luật

8.4.2. vi phạm pháp luật

8.4.2.1. khái niệm

8.4.2.1.1. trái quy định pháp luật

8.4.2.1.2. đủ năng lực chịu trách nhiệm pháp lí

8.4.2.2. dấu hiệu

8.4.2.2.1. hành vi xác định

8.4.2.2.2. hành vi trái pháp luật hiện hành

8.4.2.2.3. hành vi phải có lỗi chủ thể

8.4.2.2.4. chủ thể phải có đủ năng lực chủ thể

8.4.2.3. các loại VPPL

8.4.2.3.1. Hình sự

8.4.2.3.2. Hành chính

8.4.2.3.3. Dân sự

8.4.2.3.4. Kỉ luật

8.4.3. Các yếu tố cấu thành hành vi VPPL

8.4.3.1. Mặt khách quan

8.4.3.1.1. hành vi trái pháp luật

8.4.3.1.2. Hậu quả nguy hiểm cho xã hội

8.4.3.1.3. Thời gian, địa điểm, phương tiện

8.4.3.2. Mặt chủ quan

8.4.3.2.1. Lỗi

8.4.3.2.2. Động cơ vi phạm pháp luật

8.4.3.2.3. Mục đích

8.4.3.3. Chủ thể

8.4.3.3.1. cá nhân, tổ chức

8.4.3.3.2. đủ năng lực pháp lí

8.4.3.4. Khách thể

8.4.3.4.1. QHPL được pháp luật bảo vệ bị phá vỡ

8.4.4. Trách nhiệm pháp lí

8.4.4.1. đặc điểm

8.4.4.1.1. Do nhà nước có thẩm quyền áp dụng chủ thể

8.4.4.1.2. chỉ thực hiện với hành vi VPPL cấu thành đầy đủ

8.4.4.2. mục đích

8.4.4.2.1. giáo dục,răn đe, trừng phạt

8.4.4.3. phân loại TNPL

8.4.4.3.1. Hình sự

8.4.4.3.2. hành chính

8.4.4.3.3. dân sự

8.4.4.3.4. kỉ luật

8.4.4.3.5. vậy chất

9. Luật hiến pháp

9.1. ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU CHỈNH

9.2. Phương pháp điều chỉnh

9.2.1. Cho phép

9.2.2. bắt buộc

9.2.3. cấm đoán

9.3. Ndung cơ bản hiến pháp

9.3.1. lịch sử lập hiến pháp

9.3.2. chế độ chính trị

9.3.2.1. hình thức nhân dân thực hiện quyền nhà nước

9.3.2.1.1. dân chủ trực tiếp

9.3.2.1.2. dân chủ đại diện

9.3.3. chế độ kinh tế

9.3.3.1. nhiều thành phần kinh tế, nhà nước có vai trò chủ đạo

9.3.4. chính sách vjxh, khcn

9.3.5. quyền con người, nghĩa vụ cơ bản coong dân

9.3.6. Bộ máy nhà nước