Chủ đề:Chuyển đổi số trong doanh nghiệp logistics Việt Nam

Lancez-Vous. C'est gratuit
ou s'inscrire avec votre adresse e-mail
Chủ đề:Chuyển đổi số trong doanh nghiệp logistics Việt Nam par Mind Map: Chủ đề:Chuyển đổi số trong doanh nghiệp logistics Việt Nam

1. 3.Cơ sở lý luận về chuyển đổi số trong các doanh nghiệp logistics

1.1. Quan niệm và vai trò chuyển đổi số trong các doanh nghiệp logistics

1.1.1. Nâng cao hiệu quả quản trị

1.1.2. Tối ưu hóa hoạt động

1.1.3. Giảm chi phí, nâng cao sức cạnh tranh

1.1.4. Phát triển hệ sinh thái kinh doanh

1.2. Nội dung chuyển đổi số trong các doanh nghiệp logistics

1.2.1. Nhận thức về chuyển đổi số

1.2.2. Hệ thống cơ sở hạ tầng cho chuyển nghệ số

1.2.3. Ứng dụng công nghệ trong hoạt động

1.2.4. Xây dựng nguồn nhân lực số trong doanh nghiệp

1.3. Quy trình chuyển đổi số trong các doanh nghiệp logistics

1.3.1. Đánh giá và xác định mục tiêu

1.3.2. Lập kế hoạch và xây dựng chiến lược chuyển đổi số

1.3.3. Số hóa dữ liệu và quy trình trong doanh nghiệp

1.3.4. Chuẩn bị nguồn nhân lực cho chuyển đổi số

1.3.5. Áp dụng công nghệ số

1.4. Công nghệ nền tảng chuyển đổi số trong doanh nghiệp Logistics

1.4.1. IoT (Internet vạn vật kết nối)

1.4.2. Trí tuệ nhân tạo (AI)

1.4.3. Điện toán đám mây

1.4.4. Công nghệ Blockchain

1.4.5. Dữ liệu lớn và phân tích dữ liệu

1.4.6. Công nghệ tự động hóa và robotics

2. 4.Thực trạng chuyển đổi số trong các doanh nghiệp logistics Việt Nam

2.1. Tầm quan trọng của chuyển đổi số đối với doanh nghiệp logistics

2.1.1. - Tăng cường đầu tư cho chuyển đổi số (100% doanh nghiệp) - Ứng dụng công nghệ số hóa và chuyển đổi số (86% doanh nghiệp) - Lợi ích về năng suất và hiệu quả hoạt động kinh doanh (86% doanh nghiệp) - Cải thiện trải nghiệm khách hàng (36% doanh nghiệp)

2.2. Mức độ ứng dụng công nghệ số trong doanh nghiệp logistics

2.2.1. - Các nền tảng công nghệ xuất hiện từ lâu (68% doanh nghiệp) - Công nghệ mới như IoT, điện toán đám mây, trí tuệ nhân tạo, dữ liệu lớn và khối chuỗi (đạt từ 14,3% đến 19,4% doanh nghiệp)

2.3. Ứng dụng công nghệ số trong hoạt động của doanh nghiệp logistics

2.3.1. - FMS (phần mềm quản lý giao nhận) (75% doanh nghiệp) - OMS (phần mềm quản lý đơn hàng) và WMS (phần mềm quản lý kho hàng) (63,89% doanh nghiệp) - TMS (phần mềm quản lý vận tải) (61,11% doanh nghiệp)

2.4. Ví dụ về ứng dụng công nghệ số trong các doanh nghiệp logistics

2.4.1. - Cảng Đà Nẵng: Sử dụng Cổng thông tin điện tử - DNP ePORT để nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng - Công ty Tân Cảng Sài Gòn: Áp dụng chương trình quản lý điều hành sản xuất tiên tiến - Cảng Hải Phòng: Sử dụng hóa đơn điện tử để rút ngắn thời gian thanh toán và tiết kiệm chi phí

2.5. Các lợi ích của chuyển đổi số trong doanh nghiệp logistics

2.5.1. - Nâng cao chất lượng dịch vụ - Tạo điều kiện hình thành các trung tâm logistics với mức độ ứng dụng công nghệ số cao - Cải thiện uy tín và năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp

3. 5.Hạn chế chuyển đổi số trong các doanh nghiệp logistics Việt Nam

3.1. Khó khăn trong xây dựng kế hoạch và chiến lược doanh nghiệp

3.1.1. Thiếu kiến thức và kinh nghiệm (28,95% doanh nghiệp) - Không biết đầu tư bao nhiêu và bắt đầu từ đâu

3.2. Hạn chế trong việc số hóa dữ liệu và quy trình

3.2.1. - Số hóa dữ liệu và quy trình lên nền tảng số (15,79% doanh nghiệp) - Hạn chế khả năng tiếp cận tài nguyên số và tương thích giữa các doanh nghiệp trong chuỗi

3.3. Hạn chế nguồn nhân lực

3.3.1. Nguồn nhân lực hạn chế (42,11% doanh nghiệp) - Khả năng sử dụng ứng dụng công nghệ thông tin của nhân lực chỉ ở mức trung bình

3.4. Hạn chế kinh phí đầu tư và bảo mật thông tin

3.4.1. Kinh phí đầu tư hạn hẹp (42,11% doanh nghiệp) - Lo ngại về tính an toàn và khả năng bảo mật thông tin của các nền tảng trực tuyến

3.5. Mức độ ứng dụng các công nghệ nền tảng số

3.5.1. - IoT (30% doanh nghiệp) - Blockchain (40% doanh nghiệp) - AI (50% doanh nghiệp) - Big Data (80% doanh nghiệp)

3.6. Ứng dụng công nghệ trong các hoạt động kinh doanh

3.6.1. - Các hoạt động khai báo hải quan, quản lý vận tải, kho bãi, giao nhận, quét mã vạch (tập trung) - Các giải pháp công nghệ tối ưu hóa công tác vận hành chưa được sử dụng rộng rãi

3.7. Thiếu sự ứng dụng các công nghệ tiên tiến

3.7.1. - VRP (19,4% doanh nghiệp) - Hệ thống lưu trữ và lấy hàng tự động AS/RS (16,67% doanh nghiệp) - Xe lấy hàng tự động (11,11% doanh nghiệp) - Công nghệ bay không người lái (Drone) chưa được sử dụng

4. 1.Logistics

4.1. Hoạt động phân phối và lưu thông hàng hóa trên thị trường

4.1.1. - Xương sống của nền kinh tế

4.1.2. - Đóng góp nâng cao năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp

4.1.3. - Hỗ trợ, kết nối và thúc đẩy phát triển kinh tế đất nước

4.2. Ứng dụng công nghệ trong Logistics

4.2.1. - Phát triển ngành logistics trên thế giới và ngành logistics Việt Nam

4.2.2. - Chuyển đổi số trong doanh nghiệp logistics

4.3. Xu thế phát triển nền kinh tế số và cạnh tranh giữa các doanh nghiệp,Ảnh hưởng của đại dịch COVID-19 đến logistics

4.3.1. - Chuỗi cung ứng bị gián đoạn và đảo lộn

4.3.2. - Khó khăn của doanh nghiệp logistics và ảnh hưởng đến nền kinh tế

4.4. Đẩy mạnh chuyển đổi số trong doanh nghiệp logistics

4.4.1. - Tận dụng thành tựu khoa học công nghệ

4.4.2. - Nâng cao năng lực quản trị và năng lực cạnh tranh

4.4.3. - Giảm chi phí và mang lại hiệu quả cao

5. 2.Chuyển đổi số trong doanh nghiệp logistics Việt Nam

5.1. Phương pháp nghiên cứu: Định tính thông qua nghiên cứu tài liệu

5.1.1. - Quyết định và kế hoạch của Chính phủ

5.1.2. - Báo cáo logistics của Bộ Công Thương

5.1.3. - Vietnam Report

5.1.4. - Các nguồn tài liệu khác

5.2. Khung lý thuyết

5.2.1. - Quan niệm về chuyển đổi số trong doanh nghiệp logistics

5.2.2. - Vai trò của chuyển đổi số trong doanh nghiệp logistics

5.2.3. - Nội dung quy trình và công nghệ nền tảng cho chuyển đổi số

5.3. Phương pháp nghiên cứu

5.3.1. - Nghiên cứu tổng hợp - so sánh

5.4. Kết quả nghiên cứu và đánh giá

5.4.1. - Thực trạng chuyển đổi số trong doanh nghiệp logistics Việt Nam

5.4.2. - - Nhận định về thực trạng chuyển Nhận định về thực trạng chuyển đổi số

5.4.3. - Đánh giá về tiềm năng và thế mạnh

5.5. Giải pháp khuyến nghị

5.5.1. - Thúc đẩy chuyển đổi số trong các doanh nghiệp logistics

5.5.2. - Giải pháp có tính khả thi

5.5.3. - Phát triển theo tiềm năng và thế mạnh

6. 6.Kết luận và Giải pháp

6.1. Phối hợp Nhà nước và doanh nghiệp logistics

6.1.1. Phía Nhà nước

6.1.1.1. Nghiên cứu và hoàn thiện khung pháp lý và chính sách

6.1.1.1.1. Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật 2.Hỗ trợ vốn và lãi suất ưu đãi cho doanh nghiệp | 3Phát triển hạ tầng số 4Định hướng và hướng dẫn doanh nghiệp 5. Chính phủ đi trước một bước khi có thể

6.1.2. Phía doanh nghiệp

6.1.2.1. Nâng cao nhận thức về chuyển đổi |số trong doanh nghiệp và đào tạo