Du lịch đóng góp thế nào cho SDGs

Lancez-Vous. C'est gratuit
ou s'inscrire avec votre adresse e-mail
Du lịch đóng góp thế nào cho SDGs par Mind Map: Du lịch đóng góp thế nào cho SDGs

1. Xã hội

1.1. Các thành phố và cộng đồng bền vững (Sustainable cities & communities)

1.1.1. thúc đẩy cơ sở hạ tầng đô thị và khả năng tiếp cận, thúc đẩy tái tạo và bảo tồn di sản văn hóa và thiên nhiên

1.1.1.1. Đầu tư vào cơ sở hạ tầng xanh (giao thông hiệu quả hơn, giảm ô nhiễm không khí)

1.1.1.2. sử dụng chuyên môn công nghệ

1.1.1.3. Hợp tác với các thành phố và chính phủ

1.1.1.4. Cải cách chiến lược đầu tư tài chính của khu vực tư nhân

1.1.1.5. Đầu tư vào cơ sở hạ tầng an toàn và bền vững

1.2. Xóa nghèo (No poverty)

1.2.1. thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế ở mọi cấp độ

1.2.1.1. giảm nghèo quốc gia

1.2.1.2. thúc đẩy tinh thần kinh doanh và doanh nghiệp nhỏ

1.2.1.3. trao quyền cho thanh niên và phụ nữ

1.2.2. Các công ty

1.2.2.1. Tuyển dụng, đào tạo và tuyển dụng các thành viên cộng đồng địa phương

1.2.2.2. Đầu tư vào các hoạt động xóa đói giảm nghèo theo định hướng kinh doanh

1.2.2.3. Phát triển các sản phẩm, dịch vụ du lịch phù hợp với nhóm khách hàng có thu nhập thấp hơn

1.2.2.4. Hợp tác với các mạng lưới xã hội dân sự để cung cấp giáo dục và đào tạo kỹ năng kinh doanh

1.2.3. Khách du lịch

1.2.3.1. Mua các sản phẩm và đồ thủ công được sản xuất tại địa phương

1.2.3.2. Tôn trọng sinh kế của các nhà cung cấp và nghệ nhân địa phương bằng cách trả giá hợp lý.

1.3. Giáo dục có chất lượng (Quality education)

1.3.1. cải tiến chương trình giáo dục để tốt hơn phù hợp với nhu cầu kinh doanh

1.3.2. Tạo các chương trình giúp sinh viên tiếp cận sớm hơn với môi trường doanh nghiệp

1.3.3. Cung cấp cho nhân viên cơ hội liên tục để cải thiện kỹ năng

1.4. Nước sạch và vệ sinh (Clean water & sanitation)

1.4.1. Yêu cầu đầu tư vào du lịch để cung cấp các tiện ích có

1.4.2. giúp đạt được khả năng tiếp cận nguồn nước

1.4.3. vệ sinh cho tất cả mọi người

1.4.4. Ưu tiên sử dụng nước hiệu quả trong các hoạt động bằng cách lắp đặt các công nghệ tốt nhất để bảo tồn nước

1.4.4.1. Cấm sử dụng các hóa chất và vật liệu có thể đặc biệt có hại cho chất lượng nước

1.4.4.2. Làm việc với các nhóm khác để cải thiện quản lý chẩt lượng nước

1.5. Bình đẳng giới ( Gender equality)

1.5.1. trao quyền cho phụ nữ

1.5.1.1. cung cấp việc làm trực tiếp và tạo thu nhập

1.5.1.2. tham gia đầy đủ và lãnh đạo trong mọi khía cạnh

1.5.2. các chính sách đảm bảo thù lao bình đẳng

1.5.3. mở rộng mối quan hệ kinh doanh với các doanh nghiệp do phụ nữ làm chủ

1.6. Sức khỏe tốt và hạnh phúc (Good health & well-being)

1.6.1. Thu nhập thuế từ du lịch có thể được tái đầu tư vào dịch vụ và chăm sóc sức khỏe

1.6.2. Điều chỉnh các chính sách nguồn nhân lực với các nguyên tắc về nhân quyền, trong đó có các chính sách về. HIV/AIDS. Sử dụng các nguồn lực hiện có về sức khỏe để hướng dẫn (ví dụ: từ ILO, WHO, v.v.)

1.6.3. Đầu tư phát triển du lịch sức khỏe

1.7. Xóa đói (Zero hungry)

1.7.1. thúc đẩy nông nghiệp bền vững

1.7.1.1. thúc đẩy sản xuất và cung ứng cho khách sạn

1.7.1.2. bán các sản phẩm địa phương cho khách

1.7.1.3. Phát triển du lịch nông nghiệp

1.7.1.4. Đầu tư một phần doanh thu du lịch vào công nghệ nông nghiệp bền vững

1.8. Hòa bình, công lý và các thể chế mạnh mẽ (Peace & justice and strong institution)

1.8.1. thúc đẩy sự hiểu biết và khoan dung đa văn hóa và liên tôn giáo, đặt nền tảng cho các xã hội hòa bình hơn.

1.8.1.1. Mua các sản phẩm không được làm từ thực vật hoặc động vật có nguy cơ tuyệt chủng.

1.8.1.2. Giáo dục du khách về các nền văn hóa và tín ngưỡng khác nhau

1.8.2. thu hút cộng đồng địa phương

1.8.2.1. Tôn trọng nhân quyền và bảo vệ trẻ em

1.8.3. củng cố hòa bình trong các xã hội

1.8.3.1. Tham gia vào các cuộc đối thoại công-tư

1.8.3.2. Hỗ trợ phát triển du lịch tại các khu vực nhạy cảm

1.9. Giảm bất bình đẳng (Reduced inequalities)

1.9.1. giảm bất bình đẳng nếu nó thu hút sự tham gia của người dân địa phương và tất cả các bên liên quan chính vào sự phát triển của nó

1.9.2. mang đến cho mọi người cơ hội phát triển thịnh vượng ở nơi họ sinh sống

1.9.3. là phương tiện hiệu quả để hội nhập và đa dạng hóa kinh tế

1.9.3.1. chia sẻ các công việc và dự án của họ để nâng cao nhận thức trong mạng lưới của bạn.

1.9.3.2. Tuyển dụng, đào tạo và tuyển dụng các thành viên cộng đồng địa phương, bao gồm cả những người sống trong hoàn cảnh nghèo khó

1.9.3.3. Đầu tư vào các hoạt động xóa đói giảm nghèo

2. Môi trường

2.1. Hành động về khí hậu (Climate action)

2.1.1. Du lịch góp phần và bị ảnh hưởng bởi biến đổi khí hậu. Các bên liên quan về du lịch nên đóng vai trò dẫn đầu trong việc ứng phó toàn cầu với biến đổi khí hậu.

2.1.1.1. giảm lượng khí thải carbon trong lĩnh vực vận tải và lưu trú

2.1.1.2. tiêu thụ từ các nguồn tái tạo - chẳng hạn như gió, năng lượng mặt trời hoặc thủy điện

2.1.1.3. ưu tiên viễn thông và khuyến khích ít năng lượng

2.1.1.4. Cung cấp các biện pháp khuyến khích đầu tư vào CCS

2.1.1.5. Cam kết giảm phát thải khí nhà kính từ hoạt động vận tải

2.2. Tiêu thụ và sản xuất có trách nhiệm (Responsible consumption and product)

2.2.1. áp dụng các phương thức sản xuất và tiêu dùng bền vững (SCP)

2.2.1.1. Các công cụ để giám sát bao gồm năng lượng, nước, chất thải, đa dạng sinh học và tạo việc làm

2.2.1.2. phân tích danh mục sản phẩm và dịch vụ du lịch

2.2.1.3. phát triển các mô hình kinh doanh sáng tạo

2.2.1.4. tiêu dùng bền vững bằng cách phát triển các sản phẩm sáng tạo

2.2.1.5. thay thế nguyên liệu thô trong các sản phẩm bằng vật liệu sau tiêu dùng thông qua tái chế và nâng cấp.

2.3. Bảo tồn tài nguyên và môi trường biển (Life below water)

2.3.1. Du lịch ven biển và hàng hải dựa vào hệ sinh thái biển lành mạnh.

2.3.1.1. bảo tồn và bảo tồn các hệ sinh thái biển mỏng manh, đồng thời đóng vai trò là phương tiện thúc đẩy nền kinh tế xanh, góp phần sử dụng bền vững tài nguyên biển.

2.3.1.2. theo dõi vòng đời của sản phẩm và vật liệu

2.3.1.3. Nâng cao nhận thức của người tiêu dùng

2.3.1.4. Cấm các hành vi xâm phạm các loài và tài nguyên biển

2.3.1.5. Hỗ trợ mở rộng quản lý rừng bền vững

2.4. Bảo tồn tài nguyên và môi trường đất ( Life on land)

2.4.1. lý do chính khiến khách du lịch ghé thăm một điểm đến

2.4.1.1. quản lý bền vững ở những khu vực dễ bị tổn thương

2.4.1.2. bảo tồn đa dạng sinh học mà còn tạo ra doanh thu như một sinh kế thay thế cho cộng đồng địa phương.

2.4.1.3. Tôn trọng động vật hoang dã và môi trường sống tự nhiên của chúng

2.4.1.4. Đo lường, quản lý và giảm thiểu tác động đến hệ sinh thái và tài nguyên thiên nhiên.

2.4.1.5. Nhân rộng các phương pháp hay nhất về quy hoạch và quản lý sử dụng đất

2.4.1.6. Thúc đẩy đổi mới sản phẩm và công nghệ

2.4.1.7. Giáo dục người tiêu dùng

3. Kinh tế

3.1. Công việc tốt và tăng trưởng kinh tế (Decent work & economic growth)

3.1.1. Du lịch là một trong bốn nguồn thu xuất khẩu hàng đầu trên toàn cầu

3.1.1.1. cung cấp 1/10 việc làm trên toàn thế giới. Cơ hội việc làm bền vững trong ngành du lịch,

3.1.1.2. chính sách hỗ trợ đa dạng hóa tốt hơn thông qua chuỗi giá trị du lịch có thể nâng cao tác động kinh tế xã hội tích cực của du lịch.

3.1.1.3. chính sách thúc đẩy văn hóa kinh doanh, đầu tư vào hoặc tư vấn cho các doanh nhân trẻ

3.1.1.4. Không mua các sản phẩm giả mạo hoặc các mặt hàng bị cấm theo quy định quốc gia/ quốc tế

3.2. Năng lượng sạch và giá thành hợp lý (Affordable and clean energy)

3.2.1. tăng tỷ trọng năng lượng tái tạo trong cơ cấu năng lượng toàn cầu.

3.2.1.1. đầu tư vào các nguồn năng lượng sạch

3.2.1.2. cung cấp 100% nhu cầu điện hoạt động từ năng lượng tái tạo được.

3.2.1.3. tích hợp năng lượng tái tạo vào các gói phúc lợi cho nhân viên, trợ cấp vốn

3.2.1.4. sử dụng giá carbon nội bộ và dựa trên cơ sở khoa học thiết lập mục tiêu để giảm nhu cầu năng lượng tổng thể.

3.2.1.5. Đầu tư một phần doanh thu du lịch vào R&D liên quan đến dịch vụ năng lượng bền vững, nhanh chóng đưa công nghệ mới ra thị trường.

3.3. Công nghiệp, đổi mới và phát triển hạ tầng (Industrym innovation and infrastructure)

3.3.1. Phát triển du lịch dựa vào cơ sở hạ tầng công cộng và tư nhân tốt

3.3.1.1. tác động đến chính sách công về nâng cấp và trang bị thêm cơ sở hạ tầng

3.3.1.2. Mở rộng phạm vi địa lý của nghiên cứu và phát triển cơ sở vật chất, mang lại khả năng R&D cho các nước đang phát triển.

3.3.1.3. Thiết lập các tiêu chuẩn và thúc đẩy các quy định

3.4. Quan hệ đối tác vì các mục tiêu (Partnerships for the goals)

3.4.1. tăng cường quan hệ đối tác công/tư và thu hút nhiều bên liên quan - quốc tế, quốc gia, khu vực và địa phương

3.4.1.1. Chính sách công và nguồn tài chính đổi mới

3.4.1.2. Lộ trình Du lịch Tăng trưởng Toàn diện của UNWTO 2030 sẽ mang lại cơ hội mới cho quan hệ đối tác phát triển – SDG 17

3.4.1.3. ba khía cạnh của phát triển bền vững: con người, hành tinh và sự thịnh vượng.

3.4.1.4. Đầu tư vào con người, thúc đẩy phát triển cơ sở hạ tầng, định hình các chính sách và thể chế

3.4.1.5. thúc đẩy đổi mới và số hóa

3.4.1.6. sử dụng bền vững đa dạng sinh học và văn hóa