1. Việt Nam
1.1. công ty TNNH
1.2. mặt bằng
1.2.1. Hà nội(các tỉnh miền bắc)
1.2.2. thành phố hồ chí minh( các tỉnh miền nam)
2. Mỹ
3. Việt Nam
3.1. công ty TNHH
3.1.1. bán hàng trên sàn thương mại
3.1.1.1. lazada
3.1.1.2. tiki
3.1.1.3. shopee
3.1.1.4. Sen đỏ
3.1.2. thuế
3.1.3. thủ tục
3.2. mặt bằng
3.2.1. 2 cái
3.2.1.1. hà Nội
3.2.1.1.1. 14 triệu
3.2.1.1.2. nhân viên 1(5 triêu)
3.2.1.1.3. nhân viên đi ship
3.2.1.2. thành phố hồ chí minh
3.2.1.2.1. 17 triệu
3.2.1.2.2. công ty
3.2.1.2.3. nhân viên 2(bản thân)
3.2.1.2.4. nhân viên kế toán
3.2.1.2.5. nhân viên đi ship
3.3. rủi do
3.3.1. mất đồ
3.3.2. lấy hàng ra
3.3.3. tỷ giá
3.3.4. Hải quan hỏi thăm
3.4. lợi ích
3.4.1. mối quan hệ
3.4.2. khách hàng tiềm năng
4. Mỹ
4.1. thẻ tín dụng
4.1.1. rủi do của thẻ
4.1.1.1. tỷ giá đô
4.1.1.2. quá hạn mức
4.1.1.2.1. trả chậm
4.1.2. lợi ích của thẻ
4.1.2.1. (điểm tín dụng)
4.1.2.2. hạn mức
4.1.2.3. một số thứ khác.....
4.1.3. wed cash back
4.1.4. thẻ discover
4.1.5. gift card
4.2. Công ship
4.2.1. công đóng đồ
4.2.2. công đi mua
4.3. công mua
4.3.1. tỷ giá
4.3.2. tiền anh trênh lệch
4.4. sale off
4.4.1. nếu có
4.5. Sản phẩm nhập về
4.5.1. đồ ưu tiên
4.5.1.1. thuốc men
4.5.1.2. mỹ phẩm
4.5.1.3. nước Hoa
4.5.1.4. quần áo
4.5.1.5. Túi sách
4.5.2. đồ Hạn chế
4.5.2.1. bia rượu,