1. Thông hút cống
1.1. Thông cống
1.1.1. Thông cống vệ sinh
1.2. Hút bể phốt
1.2.1. Xe hút bể phốt 0.8 khối
1.2.2. Xe hút bể phốt 1 khối
1.2.3. Xe hút bể phốt 2 khối
1.2.4. Xe hút bể phốt 3 khối
1.2.5. Xe hút bể phốt 4 khối
1.2.6. Xe hút bể phốt 5 khối
1.2.7. Xe hút bể phốt 6 khối
1.2.8. Xe hút bể phốt 8 khối
1.2.9. Xe thông hút bể phốt 10 khối
2. Sửa máy tính
2.1. Cài đặt
2.1.1. Cài Windows XP + Ứng dụng cơ bản (Văn phòng + Giải trí)
2.1.2. Cài Windows Vista – Windows 7 + Ứng dụng cơ bản (Văn phòng + Giải trí)
2.1.3. Cài Windows 8 + Ứng dụng cơ bản (Văn phòng + Giải trí)
2.1.4. Cài đặt riêng các phần mềm ứng dụng văn phòng: – MS Office 2007, 2016– Font tiếng Việt, bộ gõ tiếng Việt– Bộ Acrobat Pro xem và chỉnh sửa file PDF
2.1.5. Cài đặt phần mềm diệt virus (đối với phần mềm virus có bản quyền khách hàng chịu phí bản quyền)
2.1.6. Cài đặt các driver: Sound,VGA, Printer, Scanner, Webcam, … (thiết bị đã gắn vào máy tính chưa có driver)
2.1.7. Cài đặt các phần mềm đồ họa thiết kế: – Photoshop – AutoCAD – Corel – 3Ds Max – Adobe Illustrator, Sketchup, Autodesk civil, Autodesk Architech, Corel Draw, Sap…
2.1.8. Cài Windows cho Mac (song song) + Ứng dụng cơ bản
2.1.9. Cài Windows cho Mac (song song) + Ứng dụng cơ bản và ứng dụng theo yêu cầu
2.1.10. Cài đặt hệ điều hành Mac OS (Tiger, Leopard, Snow Leopard, Lion, Mountain Lion, …)
2.2. Sửa chữa
2.2.1. Sửa mạng tại nhà, bấm đầu mạng, cấu hình moden, wifi
2.2.2. Phục hồi dữ liệu
2.2.3. Cấu hình wifi (khắc phục lỗi không vào được mạng do máy)
2.2.4. Bảo trì máy tính tại nhà
2.3. Vệ sinh
2.3.1. Vệ sinh máy tính
3. Giúp việc
3.1. Giúp việc/ tạp vụ
3.1.1. Giúp việc nhà theo giờ
3.1.2. Tạp vụ văn phòng
3.2. Vệ sinh
3.2.1. Tổng vệ sinh nhà cửa
3.2.2. Vệ sinh nhà vệ sinh
3.2.3. Vệ sinh sàn nhà
3.2.4. Vệ sinh sau công trình xây dựng
3.2.5. Vệ sinh kính công trình vừa xây dựng xong
3.2.6. Vệ sinh các loại ghế dùng trong văn phòng, cơ quan
3.2.7. Giặt ghế sofa
3.2.8. Lau kính ngoài tòa nhà
3.2.9. Lau kính trong tòa nhà
3.2.10. Đánh bóng các loại sàn gạch, đá, gỗ,…
3.2.11. Phủ bóng, làm mới các loại sàn gạch, đá, gỗ,…
3.2.12. Giặt thảm
3.2.13. Giặt nệm kim đan
3.2.14. Vệ sinh nội thất ô tô
3.3. Chăm sóc
3.3.1. Chăm sóc trẻ em
3.3.2. Chăm sóc ngườ già
3.3.3. Chăm sóc người bệnh tại bệnh viện
4. Lao động phổ thông
4.1. Chưa phân nhóm
4.1.1. Di dời vật nặng (bốc xếp)
4.1.2. Sắp xếp hàng hoá trong kho
4.1.3. Nhân viên đóng gói
4.1.4. Bốc xếp hàng hoá lên lầu
4.1.5. Phát tờ rơi
4.2. Diễn viên
4.2.1. Diễn Viên quần chúng thiếu nhi
4.2.2. Diễn Viên quần chúng thanh niên
4.2.3. Diễn Viên quần chúng trung niên
4.3. Nhập liệu
4.3.1. Đăng tin rao vặt
4.3.2. Nhập liệu web
4.3.3. Nhân viên nhập liệu
4.4. Phục vụ
4.4.1. Phục vụ quán cafe
4.4.2. Phục vụ quán ăn
4.4.3. Phục vụ nhà hàng
4.5. Bán hàng
4.5.1. Phục vụ nhà hàng
4.5.2. Nhân viên bán hàng tại siêu thị
5. Sửa khóa
5.1. Sửa khóa
5.1.1. Sửa khóa xe máy
5.1.2. Sửa khóa két bạc
5.1.3. Sửa khóa tay gạt
5.1.4. Sửa khóa tay nắm tròn
5.1.5. Sửa khóa cửa cuốn
5.1.6. Sửa khóa cửa kính
5.1.7. Sửa khóa móc treo
5.1.8. Sửa khóa tủ văn phòng
5.2. Mở khóa
5.2.1. Mở khóa xe máy
5.2.2. Mở khóa két bạc
5.2.3. Mở khóa tay gạt
5.2.4. Mở khóa tay nắm tròn
5.2.5. Mở khóa cửa cuốn
5.2.6. Mở khóa cửa kính
5.2.7. Mở khóa móc treo
6. Vận chuyển nhà- văn phòng
6.1. Vận chuyển
6.1.1. Xe 500kg
6.1.2. Xe 750kg
6.1.3. Xe 1 tấn
6.1.4. Xe 1.25 tấn
6.1.5. Xe 1.4 tấn
6.2. Bốc xếp
6.2.1. Bốc xếp Xe 500kg
6.2.2. Bốc xếp Xe 750kg
6.2.3. Bốc xếp Xe 1 tấn
6.2.4. Bốc xếp xe 1,25 tấn
6.2.5. Bốc xếp Xe 1,4 tấn
7. Nước
7.1. Khảo sát
7.1.1. Phí gọi thợ khảo sát
7.2. Lắp đặt
7.2.1. Lắp đặt hệ thống nước cho nhà vệ sinh
7.2.2. Lắp đường ống và thiết bị rửa Nhà bếp
7.2.3. Lắp đường ống nước mới cho thiết bị gia dụng
7.2.4. Lắp đặt ống nước nóng
7.2.5. Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời dung tích đến 200 lít
7.2.6. Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời dung tích trên 200 lít
7.2.7. Lắp bơm tăng áp cho các nguồn nước yếu.
7.2.8. Lắp Đồng hồ nước
7.2.9. Lắp máy bơm nước
7.2.10. Lắp phao cơ
7.2.11. Lắp phao điện tự động bơm nước
7.3. Sửa chữa
7.3.1. Xử lý sự cố rò rỉ nước
7.3.2. Sửa đường ống âm bị bể
7.3.3. Sửa máy bơm nước
7.3.4. Sửa ống nước nổi bị bể
7.4. Thay thế
7.4.1. Thay bộ xả bồn cầu
7.4.2. Thay bộ xả lavabo
7.4.3. Thay máy bơm nước
7.4.4. Thay phao cơ
7.4.5. Thay phao điện
7.4.6. Thay vòi nước
7.5. Thông nghẹt
7.5.1. Thông nghẹt lavabo
7.5.2. Thông nghẹt chậu rửa
7.6. Vệ sinh
7.6.1. Vệ sinh máy nước nóng năng lượng măt trời đến 200l
7.6.2. Vệ sinh máy nước nóng năng lượng măt trời đến 300l
7.6.3. Vệ sinh máy nước nóng năng lượng măt trời trên 300l
8. ĐIỆN GIA DỤNG
8.1. Khảo sát
8.1.1. Phí gọi thợ khảo sát
8.2. Lắp đặt
8.2.1. Lắp mới đèn lon
8.2.2. Lắp mới 1 ổ cắm điện nổi
8.2.3. Lắp mới 1 ổ cắm điện âm
8.2.4. Lắp máy nước nóng (dân dụng)
8.2.5. Lắp mới bộ báo cháy
8.2.6. Lắp đặt điện nổi
8.2.7. Lắp đặt điện âm
8.2.8. Lắp đặt điện 3 pha
8.2.9. Lắp đặt máy giặt
8.2.10. Thi công đường ống cấp nước máy giặt
8.2.11. Lắp đặt máy nước nóng
8.3. Sửa chữa
8.3.1. Sửa chập điện âm tường
8.3.2. Sửa chập điện nổi
8.3.3. Sửa bóng đèn (thay tăng phô, chuột)
8.3.4. Dây nguồn máy giặt
8.3.5. Dây cấp nước máy giặt
8.3.6. Van cấp nước đơn máy giặt
8.3.7. Van cấp nước đôi máy giặt
8.3.8. Ống nước xả máy giặt
8.3.9. Sửa board mạch (dòng thường) máy giặt
8.3.10. Sửa board mạch (dòng inverter) máy giặt
8.3.11. IC nguồn máy giặt
8.3.12. Phao cảm biến máy giặt
8.3.13. Môtơ xả máy giặt
8.3.14. Hộp số (nhông, bạc đạn, chảng ba) máy giặt 5-8kg
8.3.15. Hộp số (nhông, bạc đạn, chảng ba) máy giặt 8.5kg -12kg
8.3.16. Dây curoa máy giặt
8.3.17. Tụ môtơ máy giặt
8.3.18. Môtơ máy giặt
8.3.19. Bơm xả máy giặt
8.3.20. Phục hồi 4 ty máy giặt
8.3.21. Làm Đồng máy giặt 5-8kg
8.3.22. Làm Đồng máy giặt 8.5kg -12kg
8.3.23. Sửa board máy nước nóng
8.3.24. Hàn bình ( Máy rỉ nước) máy nước nóng
8.4. Thay thế
8.4.1. Thay CB phụ
8.4.2. Thay công tắc
8.4.3. Thay ổ cắm nổi
8.4.4. Đi dây điện nguồn
8.4.5. Thay phốt máy nước nóng
8.4.6. Thay thanh magie máy nước nóng
8.4.7. Thay rờ le nhiệt máy nước nóng
8.4.8. Thay điện trở máy nước nóng
8.5. Khác
8.5.1. Cân pha điện 3 pha
8.6. Vệ sinh
8.6.1. Vệ sinh máy giặt
8.6.2. Vệ sinh, bảo dưỡng bình nóng lạnh
9. ĐIỆN LẠNH
9.1. Tháo máy lạnh
9.1.1. Tháo nguyên bộ máy lạnh treo tường 1-1.5hp
9.1.2. Tháo nguyên bộ máy lạnh treo tường 2-2.5hp
9.1.3. Tháo nguyên bộ máy lạnh tủ đứng 3hp
9.1.4. Tháo nguyên bộ máy lạnh tủ đứng 5hp
9.1.5. Tháo nguyên bộ máy lạnh âm trần 3hp
9.1.6. Tháo nguyên bộ máy lạnh âm trần 5hp
9.2. 2. Lắp máy lạnh
9.2.1. Lắp nguyên bộ máy lạnh treo tường 1-1.5hp
9.2.2. Lắp nguyên bộ máy lạnh treo tường 2-2.5hp
9.2.3. Lắp nguyên bộ máy lạnh tủ đứng 3hp
9.2.4. Lắp nguyên bộ máy lạnh tủ đứng 5hp
9.2.5. Lắp nguyên bộ máy lạnh âm trần 3hp
9.2.6. Lắp nguyên bộ máy lạnh âm trần 5hp
9.3. 1. Vệ sinh máy lạnh
9.3.1. Vệ sinh máy lạnh treo tường 1HP-2.5HP
9.3.2. Vệ sinh máy tủ đứng, âm trần, áp trần 2HP-3.5HP
9.3.3. Vệ sinh máy tủ đứng, âm trần, áp trần 4HP-5.5HP
9.4. Sạc gas
9.4.1. Sạc gas châm thêm R22
9.4.2. Sạc gas châm thêm 410A
9.5. Sửa chữa
9.5.1. Sửa mất nguồn, chập/hở mạch
9.5.2. Sửa board dàn lạnh (mono)
9.5.3. Sửa board dàn lạnh (inverter)
9.5.4. Sửa chảy nước, đọng sương
9.5.5. Sửa xì dàn lạnh (hàn)
9.5.6. Sửa nghẹt dàn (tháo dàn)
9.5.7. Sửa nghẹt đường thoát nước
9.5.8. Sửa board tủ lạnh có dung tích < 220 lít
9.5.9. Sửa board tủ lạnh có dung tích > 220 lít
9.5.10. Sửa board tủ lạnh Inverter hoặc side by side
9.6. Thay thế
9.6.1. Thay cảm biến to phòng/dàn
9.6.2. Thay mắt nhận tín hiệu
9.6.3. Thay mô tơ lá đảo gió
9.6.4. Thay tụ quạt dàn lạnh
9.6.5. Thay stato dàn lạnh
9.6.6. Thay mô tơ quạt dàn lạnh (AC)
9.6.7. Thay mô tơ quạt dàn lạnh (DC)
9.6.8. Thay quạt (lồng sóc)
9.6.9. Thay gen cách nhiệt + si
9.6.10. Thay bơm thoát nước rời
9.6.11. Thay sò lạnh tủ lạnh
9.6.12. Thay sò nóng tủ lạnh
9.6.13. Thay điện trở tủ lạnh
9.6.14. Thay timer xả đá tủ lạnh
9.6.15. Thay thermostat (cảm biến nhiệt độ) tủ lạnh
9.6.16. Ron cao su cửa (trắng) tủ lạnh
9.6.17. Thay dàn + nạp gas tủ lạnh mini
9.7. Nạp gas
9.7.1. Nạp ga toàn bộ – R22 (mono)
9.7.2. Nạp ga toàn bộ – 410A (inverter)
9.8. Hàn
9.8.1. Hàn ống Đồng + nạp gas tủ lạnh 120 – 140 lít
9.8.2. Hàn ống Đồng + nạp gas tủ lạnh > 140 lít
9.8.3. Hàn ống Đồng + nạp gas tủ lạnh > 140 lít (Gas 600A)
9.8.4. Bộ khởi động block (rơ le + themic + tụ…) tủ lạnh
9.8.5. Hàn dàn + nạp gas tủ lạnh mini
9.9. Chưa phân nhóm
9.9.1. Quạt tủ lạnh cơ
9.9.2. Quạt tủ lạnh board
9.9.3. Quạt tủ lạnh side by side
9.9.4. Block tủ lạnh < 350 lít
9.9.5. Block tủ lạnh > 350 lít
9.9.6. Block tủ lạnh > 350 lít
9.9.7. Quạt dàn nóng tủ lạnh
9.10. Sơn
9.10.1. Sơn 2 cánh tủ lạnh thường
9.10.2. Sơn cánh tủ lạnh side by side
9.11. Vệ sinh tủ lạnh
9.11.1. Vệ sinh tủ lạnh thường
9.11.2. Vệ sinh tủ lạnh side by side
10. Xây dựng nội thất
10.1. Khảo sát
10.1.1. Khảo sát
10.2. Thợ xây dựng
10.2.1. Thợ phụ
10.2.2. Thợ xây tô
10.2.3. Thợ xây công trình
10.2.4. Thợ phụ hồ
10.2.5. Thợ phá dỡ
10.2.6. Thợ thạch cao
10.2.7. Thợ thạch cao
10.2.8. Thợ sơn pu
10.2.9. Thợ sơn nước
10.2.10. Thợ phụ sơn nước
10.2.11. Thợ nhôm kính
10.2.12. Thợ quảng cáo
10.2.13. Thợ đục gạch ốp tường
10.2.14. Thợ tháo dỡ mái ngói, tôn
10.2.15. Thợ tháo dỡ trần, thạch cao
10.2.16. Thợ đập phá bê tông
10.2.17. Thợ đập tường gạch 110
10.2.18. Thợ đập tường gạch 120
10.2.19. Thợ đục nền cũ
10.2.20. Thợ đào đất
10.2.21. Thợ dóc tường nhà vệ sinh
10.2.22. Thợ dóc tường nhà cũ
10.2.23. Thợ nâng nền nhà
10.2.24. Thợ ốp tường
10.2.25. Thợ lát gạch
10.2.26. Trét tường trong nhà
10.2.27. Thợ lát nền
10.2.28. Thợ láng nền dày 2-4cm
10.2.29. Thợ láng nền dày 5-10cm
10.2.30. Thợ ốp chân tường nhà
10.3. Lắp đặt
10.3.1. Lắp đặt nội thất
10.4. Xây dựng
10.4.1. Xây dựng gạch thẻ
10.4.2. Trét tường ngoài trời
10.4.3. Xây tường 100
10.4.4. Xây tường 200
10.5. Thợ sơn
10.5.1. Thợ sơn mới trong nhà 1 lót 2 phủ
10.5.2. Thợ sơn mới ngoài trời 1 lót 2 phủ
10.5.3. Thợ sơn lại trong nhà 2 phủ
10.5.4. Thợ sơn lại ngoài trời 1 lót 2 phủ
10.6. Thợ bả tường
10.6.1. Thợ bả tường trong nhà 2 lót
10.6.2. Thợ bả tường ngoài nhà 2 lót
10.7. Thợ lợp
10.7.1. Thợ lợp mái ngói
10.7.2. Thợ lợp mái tôn
10.8. Thợ làm sàn
10.8.1. Thợ làm sàn mới, sê nô mới xây dựng
10.8.2. Thợ làm sàn nhà vệ sinh mới
10.8.3. Thợ làm sàn nhà vệ sinh cũ, cải tạo
10.8.4. Thợ làm sàn mái, sê nô cũ cải tạo
10.9. Thợ chống thấm
10.9.1. Thợ chống thấm ngược
10.9.2. Thợ chống thấm phía ngoài tường
10.9.3. Thợ chống thấm hồ nước, bể nước
10.9.4. Thợ chống thấm tầng hầm
11. Tài xế
11.1. Tài xế
11.1.1. Tài xế xe tải nhẹ (bằng C)
11.1.2. Tài xế xe tải trên 1 tấn (bằng C)
11.1.3. Tài xế xe công ty (bằng B2)
11.1.4. Tài xế xe nâng
11.2. Phụ xe
11.2.1. Phụ xe tải
11.2.2. Phụ xe khách
12. Cứu hộ xe
12.1. Vá lốp
12.1.1. Vá lốp ( xe máy)
12.1.2. Vá lốp ( xe ô tô)
12.2. Cứu hộ
12.2.1. Xe chết máy (xe máy)
12.2.2. Ô tô chết máy (hết ắc quy)
12.3. Tiếp xăng
12.3.1. Tiếp xăng (2lít)
12.3.2. Tiếp xăng (5lít)
12.4. Cẩu xe
12.4.1. Cẩu xe máy (0-5km)
12.4.2. Cẩu xe máy (6-10km)
12.4.3. Cẩu xe ô tô 4 - 7 chỗ (0-5km)
12.4.4. Cẩu xe ô tô 4 - 7 chỗ (6-10km)