ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐAI

Começar. É Gratuito
ou inscrever-se com seu endereço de e-mail
ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐAI por Mind Map: ĐIỀU PHỐI ĐẤT ĐAI

1. Thời hạn sử dụng đất

1.1. Trường hợp sử dụng đất ổn định lâu dài

1.2. Trường hợp sử dụng đất có thời hạn

1.2.1. Không quá 5 năm

1.2.2. Không quá 50 năm

1.2.3. 50 năm

1.2.4. Không quá 70 năm

1.2.5. Không quá 99 năm

1.2.6. Theo thời hạn của dự án

2. Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất

2.1. Căn cứ để giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất.

2.2. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất

2.2.1. Thẩm quyền của Uỷ Ban Nhân Dân các cấp

2.2.1.1. UBND Tỉnh

2.2.1.2. UBND Huyện

2.2.1.3. UBND Xã

2.2.2. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất của Ban quản lý Khu công nghệ cao, Ban quản lý Khu kinh tế

2.2.2.1. Ban Quản Lý Khu Công nghệ cao

2.2.2.1.1. Giao đất không thu tiền sử dụng đất

2.2.2.1.2. Cho thuê đất

2.2.2.2. Ban Quản Lý Khu kinh tế

2.2.2.2.1. Giao đất

2.2.2.2.2. Cho thuê đất

2.2.3. Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất của Cảng Vụ Hàng Không

2.2.3.1. KHÔNG CÓ QUYỀN

2.2.3.1.1. Giao đất không thu tiền sử dụng đất

2.2.3.1.2. Cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm

2.2.4. Điều kiện giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư (Điều 58 Luật Đất đai 2013)

2.3. Nội dung giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất

2.3.1. Giao đất

2.3.1.1. Khái niệm (Khoản 7 điều 3 Luật Đất đai 2013)

2.3.1.2. Hình thức

2.3.1.2.1. Giao đất không thu tiền sử dụng đất (Điều 54 Luật Đất đai 2013)

2.3.1.2.2. Giao đất có thu tiền sử dụng đất (Điều 55 Luật Đất đai 2013)

2.3.2. Cho thuê đất

2.3.2.1. Khái niệm

2.3.2.2. Đối tượng và hình thức thuê đất (Điều 56 LĐĐ 2013)

2.3.2.2.1. Thu tiền thuê đất hàng năm hoặc thu tiền thuê đất 1 lần

2.3.2.2.2. Thu tiền thuê đất hàng năm

2.3.3. Chuyển mục đích sử dụng đất

2.3.3.1. Các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất

2.3.3.1.1. Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

2.3.3.1.2. Chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép

2.3.3.2. Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất

3. Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất

3.1. Đăng ký đất đai, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất

3.1.1. Đăng ký lần đầu

3.1.2. Đăng ký biến động

3.2. Cấp Giấy chứng nhận

3.2.1. Thẩm quyền cấp

3.2.1.1. UBND Tỉnh

3.2.1.2. UBND Huyện

3.3. Các trường hợp không cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (Điều 19 LĐĐ 2013)

4. Quy hoạch kế hoạch sử dụng đất

4.1. Quy hoạch sử dụng đất

4.1.1. QHSDĐ quốc gia

4.1.2. QHSDĐ cấp huyện

4.1.3. QHSDĐ quốc phòng

4.1.4. QHSDĐ an ninh

4.2. Kế hoạch sử dụng đất

4.2.1. KHSDĐ quốc gia

4.2.2. KHSDĐ cấp tỉnh

4.2.3. KHSDĐ cấp huyện

4.2.4. KHSDĐ quốc phòng

4.2.5. KHSDĐ an ninh

4.3. Thời kỳ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

4.3.1. Thời kỳ quy hoạch sử dụng đất là 10 năm. Quy hoạch sử dụng đất quốc gia từ 30 - 50 năm; cấp huyện 20 - 30 năm.

4.3.2. Thời kỳ kế hoạch sử dụng đất quốc gia, kế hoạch sử dụng đất (cấp tỉnh, quốc phòng, an ninh) là 5 năm; cấp huyện được lập hằng năm.

5. Thu hồi đất

5.1. Khái niệm (Khoản 11 Điều 3 LĐĐ 2013)

5.2. Các trường hợp thu hồi đất

5.2.1. Thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh (Điều 61 LĐĐ 2013)

5.2.2. Thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội, vì lợi ích quốc gia, vì lợi ích công cộng

5.2.2.1. Thực hiện các dự án

5.2.2.1.1. Do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận

5.2.2.1.2. Do HĐNĐ cấp Tỉnh chấp thuận

5.2.2.2. Căn cứ thu hồi đất

5.2.2.2.1. Điều 61 và điều 62 LĐĐ 2013

5.2.2.2.2. KHSDĐ hằng năm của cấp huyện được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt

5.2.2.2.3. Tiến độ sử dụng đất thực hiện dự án

5.2.3. Thu hồi đất do vi phạm pháp luật về đất đai (Điều 64 LĐĐ 2013)

5.2.4. Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ bị đe doạ tính mạng

5.2.4.1. Không còn nhu cầu sử dụng; chết không có người thừa kế; không được gia hạn

5.2.4.2. Ô nhiễm môi trường; thiên tai

5.3. Thẩm quyền thu hồi đất (Điều 66 LĐĐ 2013)

5.3.1. UBND Tỉnh

5.3.2. UBND Huyện

5.4. Trình tự thủ tục thu hồi

5.4.1. Trình tự, thủ tục thu hồi đất vì mục đích 1,2 (Điều 67-Đ71 LĐĐ 2013)

5.5. Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư