Bài 32 : Địa lý các ngành công nghiệp

Começar. É Gratuito
ou inscrever-se com seu endereço de e-mail
Bài 32 : Địa lý các ngành công nghiệp por Mind Map: Bài 32 : Địa lý các ngành công nghiệp

1. Công nghiệp thực phẩm

1.1. Vai trò

1.1.1. Cung cấp sản phẩm , đáp ứng nhu cầu ăn uống

1.1.2. Làm tăng giá trị của sản phẩm

1.1.3. Thúc đẩy nông nghiệp phát triển

1.1.4. Xuất khẩu , tĩnh lũy vốn , nâng cao đời sống

1.2. Đặc điểm - phân bố

1.2.1. Sản phẩm đa dạng , tốn ít vốn đầu tư

1.2.2. Cơ cấu ngành : chế biến sản phẩm trồng trọt , chăn nuôi , thủy sản...

1.2.3. Phân bố ở mọi các quốc gia trên thế giới

2. Công nghiệp điện tử - tin học

2.1. Vai trò

2.1.1. Là một ngành công nghiệp trẻ , bùng nổ mạnh mẽ từ năm 1990

2.1.2. Ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều nước

2.1.3. Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới

2.2. Phân loại ( cơ cấu )

2.2.1. Máy tính

2.2.2. Thiết bị điện tử

2.2.3. Điện tử tiêu dùng

2.2.4. Thiết bị viễn thông

2.3. Đặc điểm sản xuất và phân bố

2.3.1. Ít gây ô nhiễm môi trường

2.3.2. Không tiêu thụ nhiều , không chiếm diện tích rộng

2.3.3. Có yêu cầu cao về lao động , trình độ chuyên môn kĩ thuật

3. Công nghiệp năng lượng

3.1. Vai trò

3.1.1. Là ngành quan trọng , cơ bản

3.1.2. Cơ sở để phát triển công nghiệp hiện đại

3.1.3. Là tiền đề của tiến bộ khoa học kỹ thuật

3.2. Cơ cấu

3.2.1. Khai thác dầu mỏ

3.2.1.1. Vai trò : Nhiên liệu quan trọng , nguyên liệu cho công nghiệp hoá chất

3.2.1.2. Trữ lượng , sản lượng , phân bố : Uớc tính 400-500 tỉ tấn , sản lượng khai thác 3,8 tỉ tấn/năm , khai thác nhiều ở các nước đang phát triển

3.2.2. Khai thác than

3.2.2.1. Vai trò : Nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện , luyện kim , CN hoá chất

3.2.2.2. Trữ lượng , sản lượng , phân bố : Uớc tính 13.000 tỉ tấn , sản lượng khai thác 5 tỉ tấn/năm , tập trung chủ yếu ở Bắc bán cầu

3.2.3. Công nghiệp điện lực

3.2.3.1. Vai trò : cơ sở phát triển nền công nghiệp hiện đại , khoa học kỹ thuật , nâng cao đời sống văn hóa , văn minh

3.2.3.2. Trữ lượng , sản lượng , phân bố : sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau , sản lượng khoảng 15.000 tỉ kWh

3.3. Đặc điểm phân bố CN dầu mỏ và CN điện trên thế giới

3.3.1. Ngành khai thác dầu : khai thác nhiều ở các nước đang phát triển thuộc khu vực Trung Đông , Bắc Phi , Mỹ La Tinh , Đông Nam Á

3.3.2. Công nghiệp điện lực : tập trung chủ yếu ở các nước phát triển

4. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

4.1. Vai trò

4.1.1. Tạo sản phẩm đa dạng , phong phú

4.1.2. Phục vụ nhu cầu đời sống , nâng cao trình độ văn minh

4.2. Đặc điểm sản xuất và phân bố

4.2.1. Sự dụng ít nguyên liệu

4.2.2. Vốn ít , thời gian đầu tư xây dựng ngắn , quy trình kĩ thuật đơn giản

4.2.3. Có khả năng xuất khẩu , cần nhiều nhân lực , nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ lớn

4.2.4. Cơ cấu ngành đa dạng

4.2.5. Phân bố : ở các nước đang phát triển