-Nghiên cứu các sản phẩm -Đối tượng khách hàng mục tiêu, hành vi => mở rộng phạm vi bán hàng trê...

Começar. É Gratuito
ou inscrever-se com seu endereço de e-mail
-Nghiên cứu các sản phẩm -Đối tượng khách hàng mục tiêu, hành vi => mở rộng phạm vi bán hàng trên fanpage Facebook. xây dựng kế hoạch bán hàng cụ thể để nâng cao chất lượng trải nghiệm của khách hàng cho Doanh nghiệp trên fanpage Facebook. por Mind Map: -Nghiên cứu các sản phẩm -Đối tượng khách hàng mục tiêu, hành vi  => mở rộng phạm vi bán hàng trên fanpage Facebook.   xây dựng kế hoạch bán hàng cụ thể để nâng cao chất lượng trải nghiệm của khách hàng cho Doanh nghiệp trên fanpage Facebook.

1. Phân tích KH , SẢN PHẨM , CTY, ĐỐI THỦ

1.1. ( Segment - Target - Positioning )

1.1.1. Segment + Tâm lý : + Vị trí địa lý : Thành thị hay nông thôn +Nhân khẩu học:độ tuổi, giới tính, thu nhập, nghề nghiệp,… +Hành vi khách hàng ( Những hành vi mua hàng của họ ở các kênh phân phối : social media , trạm dừng chân , siêu thị , CHTL , SÀN TMĐT...) => Làm sao thu hút được họ nhanh nhất => Làm sao để thu hút được họ rẻ nhất

1.1.2. TA:nhóm khách hàng sẽ mang lợi nhuận cao nhất, có thể tiếp cận một cách dễ dàng => Tệp KH muốn nhắm đến : 30-40 t

1.1.3. Định vị trên thị trường + Nhắc đến Ba Tre người ta sẽ nghĩ đến cái gì

1.2. CÔNG TY ĐỐI THỦ CẠNH TRANH

1.2.1. 5-10 đối thủ tương đồng nhất ( sản phẩm , quy mô ,cách làm ..) PTICH Sản phẩm , giá bán , cách bán , các chương trình bán hàng => Điểm mạnh , điểm yếu

1.3. (CÔNG TY SEN BA TRE )

1.3.1. Điểm mạnh Điểm yếu Cơ hội Thách thức ,Khó khăn :

1.4. Nghiên cứu các sản phẩm của Ba Tre

1.4.1. ( Giá , Chất lượng ntn , dịch vụ , bao bì , đóng gói ,....) Sản phẩm chính : Sản phẩm phụ : => Điểm mạnh gì , điểm yếu gì,

2. Chiến lược cụ thể ở các kênh phân phối và Kế hoạch bán hàng cụ thể

2.1. Kênh online

2.1.1. FACEBOOK( DN đã có sẵn ) Điểm mạnh ,yếu ?

2.1.1.1. Fanpage

2.1.1.2. + Page thương hiệu

2.1.1.3. + Page cộng đồng

2.1.1.4. + Comment dạo ở trang page lớn

2.1.1.5. Facebook cá nhân

2.1.1.6. Group

2.1.1.7. + Group ăn vặt , trà , ăn healthy ,...

2.1.1.8. + Group khách hàng thân thiết

2.1.1.9. Marketplace: Đăng bài hàng ngày

2.1.1.10. ADS

2.1.1.11. + Nghiên cứu đối tượng , nội dung , mục tiêu

2.1.1.12. + Chuẩn bị tài khoản

2.1.1.13. + Kênh bán chính

2.1.1.14. + Phân tích quảng cáo , chỉ số => kế hoạch trong tuần/tháng tiếp theo

2.1.1.15. Livestream

2.1.1.16. + Lịch trình , kế hoạch

2.1.1.17. + Phát livestream cũ

2.1.1.18. + Chạy QC livestream trực tiếp

2.1.1.19. Tập trung Facebook ADS :

2.1.1.20. + Giảm chi phí bằng cách chăm sóc khách hàng tốt

2.1.1.21. + Sử dụng các kênh không quảng cáo khác: nhà phân phối sỉ , CTV

2.1.1.22. Người phụ trách . Kế hoạch từng tuần / tháng / quý . Ngân sách ntn ?

2.1.2. INSTAGRAM Thuận lợi, khó khăn Nghiên cứu đối tượng mục tiêu ở đây

2.1.2.1. Xây dựng nội dung

2.1.2.2. Chăm sóc trang Instagram

2.1.2.3. Hastag

2.1.2.4. Vào những trang có chủ đề liên quan đến sản phẩm của bạn và Follow những người Follow họ

2.1.2.5. Người phụ trách . Kế hoạch từng tuần / tháng / quý . Ngân sách ntn ?

2.1.3. TikTok

2.1.3.1. - Sản xuất video - Tăng lượt follow - Tăng tương tác với khách hàng - Tiktok business - Tiktok Profile - ADS

2.1.3.1.1. Tự quay video(bắt trend meme hiện tại - xu thế để tạo nội dung thu hút người xem). Hiệu ứng, hình ảnh, nền nhạc bắt tai (video không quá dài)

2.1.3.1.2. Mua quảng cáo tiktok ( 2 loại: khi người dùng mở ứng dụng và khi đang lướt video)

2.1.3.1.3. Thuê Food tiktoker or tiktoker liên quan đến sức khỏe, cuộc sống healthy, sản phẩm đặc sản địa phương(xu hướng yêu quê hương, đánh vào tiêu chí “người Việt dùng hàng Việt”.

2.1.3.1.4. Người phụ trách . Kế hoạch từng tuần / tháng / quý . Ngân sách ntn ?

2.1.4. ZALO

2.1.4.1. -Zalo cá nhân - Zalo hội nhóm -Zalo OA : gửi tin nhắn cho khách hàng

2.1.4.1.1. Người phụ trách . Kế hoạch từng tuần / tháng / quý . Ngân sách ntn ?

2.1.5. YOUTUBE

2.1.5.1. Bước 1 – Thiết kế Trang chủ 1. About tab – Mô tả 2. Channel Art – Ảnh bìa 3. Channel Icon – Biểu tượng kênh Bước 2 – Nghiên cứu Từ khoá Bước 3 – Kịch bản Video Bước 4 – Tối ưu SEO 1.: Đặt từ khoá vào Video Title 2.: Sử dụng từ khoá 2-3 lần trong Description 3.: Sử dụng Keyword-rich tags Bước 5 – Thêm Bình luận 1. Hỏi ý kiến mọi người 2. Sử dụng Pinned Comment – Đính bình luận 3. Trả lời bình luận Bước 6 – Thêm Subscribers Chiến lược 1: Tập trung vào chất lượng Chiến lược 2: Tối ưu End-Screen Bước 7 – Tăng thời lượng phiên 1. Sử dụng tính năng Next-Video trong End-Screen 2. Tạo các Playlist

2.1.5.1.1. Người phụ trách . Kế hoạch từng tuần / tháng / quý . Ngân sách ntn ?

2.1.6. Sàn TMĐT : SHOPEE , LAZADA , SENDO ( đồng hàng cùng doanh nghiệp Việt vì 80-90% sp là của Trung Quốc)

2.1.6.1. Người phụ trách . Kế hoạch từng tuần / tháng / quý . Ngân sách ntn ?

2.1.7. Đầu tư web Viết nội dung bài SEO Đăng hình ảnh Google ADS tìm kiếm Người phụ trách . Kế hoạch từng tuần / tháng / quý . Ngân sách ntn ?

2.1.7.1. Người phụ trách . Kế hoạch từng tuần / tháng / quý . Ngân sách ntn ?

2.1.8. MEDIA

2.1.8.1. Ekip hình ảnh + Tự làm hay thuê > Tự làm thì ai có kỹ năng gì > Thuê team nào , thỏa thuận ntn ? > Chi phí thuê mẫu , thuê nhiếp ảnh gia > Uư tiên tự làm , nhờ vả => tiết kiệm chi phí +Chi phí +Chỉnh sửa ảnh và video +Cần có Media ( hình ảnh , video , poster , banner,... hàng ngày )

2.2. KÊNH OFFLINE Nghiên cứu thị trường

2.2.1. + Trạm dừng chân ( đã có nhưng do ảnh hưởng Dịch Covid ) Đã có mặt ở trạm dừng chân Phương Trang

2.2.2. +Siêu thị Thuận lợi , khó khăn Thủ tục ntn ? Chiến lược

2.2.2.1. LƯU Ý : 1.Nếu DN đi chào mà sản phẩm đó thị trường bão hòa rồi thì không nhận. 3.Tuân thủ tiêu chuẩn chất lượng. Bởi thực tế, nhiều DN xây dựng tiêu chuẩn để đối phó, nên “quên” đối chiếu giữa sản phẩm mà mình sản xuất và các tiêu chuẩn chính DN công bố. 3. Bao bì nhãn mác phải đủ sức cạnh tranh. 4.Các chính sách truyền thông khuyến mãi, hậu mãi, DN cần chuẩn bị cụ thể. 5.Phải chính chủ DN đi chào hàng.

2.2.3. CHTL thuận lợi , khó khăn , chiến lược

2.2.3.1. Sản phẩm cơm cháy hạt sen : phù hợp với giới trẻ , thích hợp phân phối ở CHTL

2.2.4. Nhà phân phối độc quyền ở các tỉnh khác

2.2.4.1. NPP ,CTV + Đánh vào tâm lý cần tìm việc sau mùa dịch + Ưu đãi , discount cho các nhà phân phối , CTV + Hỗ trợ NPP , đào tạo + Thưởng KPI +.......

2.2.5. Tạp hóa

2.3. Kênh truyền thông : Truyền hình , báo chí , radio , internet , social media

3. BÁN HÀNG VÀ CSKH

3.1. Quy trình CSKH : có file quy trình , có file kịch bản Chốt đơn : +Ai là người chốt đơn + Quy trình , kịch bản chốt đơn + Tỷ lệ chốt đơn tối thiểu ( 20%) + Thưởng phạt chốt đơn nhân viên Chương trình CSKH + Khách Sỉ : Chương trình cụ thể + Khách lẻ : nt + Tần suất CSKH + Quy trình CS lại Kh +Công cụ CSKH : tin nhắn từ Fanpage Facebook , nhóm Zalo , facebook Qùa sinh nhật ,...

4. Kế hoạch công việc tuần/tháng/quý/năm (TIMELINE),(PHÂN CÔNG)

4.1. Lập kế hoạch Excel kinh doanh , doanh số, sp , giá bán , chương trình khuyến mãi ,khối lượng công việc , từng tuần /tháng /quý/năm Khối lượng công việc cần hoàn thành , chất lượng công việc hoàn thành của từng người , từng tuần cho tiết Phân bố ngân sách , chi phí , dòng tiền , doanh thu đối soát

5. Đánh giá rủi ro

5.1. Rủi ro có thể lường trước

5.1.1. Lí do vì so xảy ra rủi ro

5.1.2. Cách khắc phục

5.2. Rủi ro không lường trước

5.2.1. Bảo hiểm , bảo hộ

6. Kiểm tra , kiểm soát ,

6.1. do lường bằng những công cụ nào

6.2. Khắc phục ra sao