1. Nguồn cung cấp nguyên tố dinh dưỡng khoáng cho cây
1.1. Đất
1.1.1. Các muối khoáng trong đất tồn tại ở 2 dạng: hòa tan hoặc không tan. Rễ cây chỉ hấp thụ muối khoáng ở dạng hòa tan
1.2. Phân bón
1.2.1. Bón phân với liều lượng cao quá mức cần thiết sẽ
1.2.1.1. Gây độc cho cây
1.2.1.2. Ô nhiễm nông sản
1.2.1.3. Ô nhiễm môi trường đất và nước
2. Vai trò sinh lí của Nito
2.1. Ni to là nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu, là thành phần không thể thay thế của nhiều hợp chất sinh vật quan trọng
2.2. Tham gia điều tiết các quá trình trao đổi chất và trạng thái ngậm nước của tế bào => ảnh hưởng đến mức độ hoạt động của tế bào thực vật
3. Nguồn cung cấp Nito tự nhiên cho cây
3.1. Trong không khí
3.1.1. Nito phân tử chiếm 80% cây không hấp thụ trực tiếp phải qua quá trình cố định Nito phân tử thành NH4+ cây mới hấp thụ được
3.1.2. Nito ở dạng NO,NO2 gây độc cho cây nên cây không hấp thu được
3.2. Trong đất (nguồn cung cấp chủ yếu)
3.2.1. Nito vô cơ/ Nito khoáng gồm có NH4+, NO3-
3.2.1.1. Cây hấp thụ trực tiếp
3.2.2. Nito hữu cơ trong xác sinh vật
3.2.2.1. Cây không hấp thụ trực tiếp
3.2.2.1.1. quá trình chuyển hóa Nito trong đất
4. Phân bón với năng suất cây trồng và môi trường
4.1. Bón phân hợp lí và năng suất cây trồng
4.1.1. bón đúng lượng, đúng loại, đúng lúc, đúng cách
4.2. Các phương pháp bón phân
4.2.1. bón qua rễ
4.3. bón qua lá
4.4. Phân bón và môi trường
4.4.1. bón phân hợp lí sẽ tăng năng suất cây trồng và không gây ô nhiễm môi trường
5. Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây
5.1. Định nghĩa
5.1.1. Thiếu nó cây không hoàn thành được chu trình sống
5.1.2. Không thể thay thế bởi bất kì nguyên tố nào
5.1.3. Trực tiếp tham gia quá trình chuyển hóa vật chất
5.2. Phân loại
5.2.1. Nguyên tố đại lượng
5.2.1.1. Ví dụ: Mg,Ca,P,K,S,N,...
5.2.2. Nguyên tố vi lượng
5.2.2.1. Ví dụ: B,Cu,Fe, Mn, Mo, Zn,...
6. Vai trò của các nguyên tố khoáng trong cây
6.1. Tham gia cấu tạo chất sống
6.2. Hoạt hóa enzim, điều tiết các hoạt động sống của cây
6.3. Tăng tính chống chịu của cây
7. Quá trình chuyển hóa Nito trong đất và quá trình cố định Nito
7.1. Quá trình chuyển hóa Nito trong đất
7.1.1. Nito hữu cơ nhờ vi khuẩn amon hóa thành NH4+
7.1.2. Nito hữu cơ chuyển thành NH4+ sau đó thành NO3- => cây hấp thụ
7.2. Quá trình cố định Nito
7.2.1. Khái niệm
7.2.1.1. Quá trình cố định nitơ là quá trình liên kết N2 với H2 để hình thành nên NH3
7.2.2. Vai trò
7.2.2.1. Bù đắp lượng nitơ của đất đã bị cây lấy đi.
7.2.3. Con đường sinh học cố định nitơ
7.2.3.1. VSV cố định nitơ có enzim nitrogenaza → có khả năng bẻ gãy ba liên kết cộng hóa trị bền vững giữa 2 nguyên tử N2 để liên kết với H2 tạo ra NH3
7.2.3.2. Là con đường cố định nitơ do các vi sinh vật thực hiện.
7.2.3.2.1. VSV sống tự do : vi khuẩn lam
7.2.3.2.2. VSV sống cộng sinh với thực vật