QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

Começar. É Gratuito
ou inscrever-se com seu endereço de e-mail
QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH por Mind Map: QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH

1. Quản lý Phòng họp

1.1. Lịch sử sử dụng phòng họp

1.2. Đăng ký sử dụng phòng họp

1.3. Danh sách chờ duyệt

1.4. Danh sách đã duyệt

1.5. Danh sách địa điểm

1.6. Danh sách phòng họp

1.7. Thống kê phòng họp

1.7.1. Thống kê theo tiêu chí

2. Văn phòng phẩm

2.1. Phiếu đề nghị

2.1.1. Lập phiếu

2.1.2. Phiếu đã gửi

2.1.3. Phiếu đã được cấp VPP

2.1.4. Phiếu từ chối cấp

2.1.5. Phiếu từ chối duyệt

2.2. Duyệt phiếu đề nghị

2.2.1. Chờ duyệt

2.2.2. Đã duyệt

2.2.3. Phiếu từ chối duyệt

2.3. Cấp Văn phòng phẩm

2.3.1. Phiếu chờ cấp VPP

2.3.2. Phiếu đã cấp VPP

2.3.3. Phiếu từ chối cấp VPP

2.4. Văn phòng phẩm

2.4.1. Danh sách VPP

2.5. Thống kê tổng hợp

2.5.1. Tổng hợp VPP

2.6. Danh mục

2.6.1. Loại VPP

2.6.2. Nhà cung cấp

2.6.3. Đơn vị tính

3. Quản lý xe

3.1. Bảng điều động xe

3.2. Lịch trực lái xe

3.3. Bảng chi phí xe

3.4. Đăng ký xe

3.4.1. Lập phiếu đăng ký xe

3.4.2. Phiếu đã gửi

3.4.3. Phiếu đã điều xe

3.4.4. Phiếu từ chối xác nhận

3.4.5. Phiếu từ chối điều xe

3.5. Xác nhận đăng ký xe

3.5.1. Phiếu chờ xác nhận

3.5.2. Phiếu đã xác nhận

3.5.3. Phiếu điều xe

3.6. Duyệt phiếu đăng ký xe

3.6.1. Phiếu chờ duyệt

3.6.2. Phiếu đã duyệt

3.7. Điều xe

3.7.1. Phiếu chờ điều xe

3.7.2. Phiếu đã điều xe

3.7.3. Phiếu đã từ chối điều xe

3.8. Quản lý xe

3.8.1. Danh sách xe

3.8.2. Xe đang sử dụng

3.8.3. Xe đến hạn đăng kiểm

3.8.4. Xe đến hạn bảo dưỡng

3.8.5. Xe đến hạn mua bảo hiểm

3.8.6. Xe dừng sử dụng

3.9. Thống kê báo cáo

3.9.1. Số công tơ theo xe

3.10. Quản trị danh mục

3.10.1. Lịch trực

3.10.2. Lái xe

3.10.3. Loại xe

3.10.4. Cấu hình hệ thống

4. Tài liệu

4.1. Tài liệu cá nhân

4.2. Tài liệu phòng ban

4.3. Tài liệu Công ty

5. Báo cơm

5.1. Báo cơm cá nhân

5.1.1. Đăng ký/ Hủy cơm tháng

5.1.2. Báo cơm theo ngày

5.1.3. Cắt cơm theo ngày

5.2. Báo cơm đơn vị

5.2.1. Thêm mới suất ăn phụ thuộc

5.3. Thực đơn tuần

5.4. Thực đơn

5.4.1. Lập lịch

5.4.2. Danh sách thực đơn

5.5. Thống kê báo cáo

5.5.1. Theo cá nhân

5.5.2. Theo đơn vị

5.6. Quản trị

5.6.1. Cài đặt cấu hình

5.6.2. Suất cơm

6. Văn bản đến

6.1. Vào sổ văn bản

6.1.1. Văn bản tham khảo trước

6.1.2. Vào sổ văn bản

6.1.3. Văn bản chờ vào sổ

6.1.4. Văn bản đã xóa

6.2. Tham mưu văn bản

6.2.1. VB chờ tham mưu

6.2.2. VB đã tham mưu

6.3. Phân công VB đến

6.3.1. VB chờ phân công

6.3.2. VB đã phân công

6.4. Phân xử lý VB đến

6.4.1. VB chờ phân xử lý

6.4.2. VB đã phân xử lý

6.5. Xử lý văn bản

6.5.1. VB chờ xử lý

6.5.2. VB đã xử lý

6.5.3. VB đã chuyển

6.5.4. VB chờ phối hợp

6.5.5. VB đã phối hợp

6.5.6. VB chờ tham khảo

6.5.7. VB đã tham khảo

6.6. Theo dõi văn bản

6.6.1. VB đến hạn đơn vị

6.6.2. VB quá hạn đơn vị

6.6.3. VB đến trong ngày

6.6.4. Toàn bộ văn bản đến

6.7. Báo cáo thống kê

6.7.1. Báo cáo theo tiêu chí

6.8. Tìm kiếm văn bản

7. Văn bản phát hành

7.1. VB chờ phát hành

7.2. Vào sổ VB phát hành

7.3. VB đã xóa

7.4. VB phát hành trong ngày

7.5. Toàn bộ VB đã phát hành

8. Văn bản dự thảo

9. Quản trị

9.1. Quản trị người dùng

9.1.1. Danh sách người dùng

9.1.2. Danh mục cấp quản lý

9.1.3. Cơ cấu tổ chức

9.1.4. Vai trò người dùng

9.2. Quản lý văn bản

9.2.1. Danh sách lãnh đạo

9.2.2. Sổ văn bản

9.2.3. Loại văn bản

9.2.4. Lĩnh vực văn bản

9.2.5. Nhóm cơ quan ngoài

9.2.6. Cơ quan ngoài

9.2.7. Thống kê văn bản

9.3. Quản trị quy trình

9.3.1. Danh sách quy trình

9.4. Danh mục dùng chung

9.4.1. Danh mục chức vụ

9.5. Quản trị hệ thống

9.5.1. Cấu hình tham số

9.5.2. Danh mục phần mềm

9.5.3. Thông báo trang chủ

9.5.4. Lịch sử đăng nhập

9.6. Quản trị đơn vị

9.6.1. Cơ cấu tổ chức

9.6.2. Danh sách lãnh đạo

9.6.3. Quản trị quy trình

9.6.4. Nhật ký đăng nhập