Kỹ Năng Giao Tiếp

Começar. É Gratuito
ou inscrever-se com seu endereço de e-mail
Kỹ Năng Giao Tiếp por Mind Map: Kỹ Năng Giao Tiếp

1. Phương Tiện Giao Tiếp

1.1. Ngôn ngữ

1.1.1. Nội dung ngôn ngữ

1.1.2. Phát âm - giọng nói - tốc độ nói

1.1.3. Phong cách ngôn ngữ

1.1.3.1. Lối nói thẳng

1.1.3.2. Lối nói ẩn ý , lịch sự

1.1.3.3. Lối nói mỉa mai - châm chọc

1.2. Phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ

1.2.1. Ánh mắt - nét mặt - nụ cười ?

1.2.2. Ăn mặc - trang điểm - trang sức

1.2.3. Tư thế - động tác

1.2.3.1. Tư thế

1.2.3.1.1. Đứng

1.2.3.1.2. Ngồi

1.2.4. Khoảng cách - vị trí - Cách bày trí

2. Khai Quát Chung Về Giao Tiếp

2.1. Giao Tiếp Là Gì ?

2.2. Vai Trò

2.2.1. Trong sống và xã hội

2.2.2. Đối với cá nhân

2.2.3. Công tác thư ký văn phòng

2.3. Chức Năng

2.3.1. Nhóm chức năng xã hội

2.3.1.1. Thông Tin

2.3.1.2. Tổ Chức - Phối hợp

2.3.1.3. Điều Kiển

2.3.2. Chức năng tâm lí

2.3.2.1. Cân bằng cảm xúc

2.3.2.2. Động viên, khích lệ

2.3.2.3. Thiếp lập - phát triển - cũng cố mối quan hệ

2.3.2.4. Hình thành , phát triển tâm lý , nhân cách

2.4. Phân Loại

2.4.1. Theo tính chất cảm xúc

2.4.2. Theo quy cách giao tiếp

2.4.3. Theo vị thế

2.4.4. Theo số lượng người tham gia và tính chất mối quan hệ

3. Phong cách giao tiếp

3.1. Khái niệm

3.1.1. Định nghĩa

3.1.2. Đặc trưng

3.1.2.1. Tính ổn định

3.1.2.2. Chuẩn mực

3.1.2.3. Linh hoạt

3.2. Phân loại

3.2.1. Dân chủ

3.2.2. Độc đoán

3.2.3. Tự do

4. Cấu trúc của giao tiếp

4.1. Truyền thông trong giao tiếp

4.1.1. Truyền thông giữa 2 cá nhân

4.1.1.1. Mô hình truyền thông

4.1.1.2. Hoàn thiện quá trình giữa các cá nhân

4.1.1.2.1. Đối với người phát

4.1.1.2.2. Đối với người nhận

4.1.2. Truyền thông giữa tổ chức

4.1.2.1. Khái niệm

4.1.2.2. Hình thức

4.1.2.3. Chiều truyền thông

4.1.2.4. Mạng truyền thông

4.2. Nhận Thức

4.2.1. Nhận thức đối tương giao tiếp

4.2.2. Tự nhận thức trong giao tiếp

4.2.3. Tăng cường sự hiểu biết

4.3. Ảnh hưởng tác động ân hưởng

4.3.1. Lây lan cảm xúc

4.3.2. Ám thị

4.3.3. Áp lực nhóm

4.3.4. Bắt chước