MỘT SỐ ỨNG DỤNG TMDT KHÁC VÀ AN NINH TRONG TMDT

Começar. É Gratuito
ou inscrever-se com seu endereço de e-mail
MỘT SỐ ỨNG DỤNG TMDT KHÁC VÀ AN NINH TRONG TMDT por Mind Map: MỘT SỐ ỨNG DỤNG TMDT KHÁC VÀ AN NINH TRONG TMDT

1. CHƯƠNG 1: Một số ứng dụng TMDT khác

1.1. Ứng dụng trong lĩnh vực Chính phủ điện tử

1.1.1. Khái niệm

1.1.1.1. Chính phủ điện tử là chính phủ hiện đại, đổi mới, vì dân, hoạt động hiệu quả hơn, cung cấp dịch vụ tốt hơn trên nền tảng ứng dụng CNTT-TT.

1.1.2. Các dạng dịch vụ chính phủ

1.1.2.1. Chính phủ với Công dân (G2C)

1.1.2.2. Chính phủ với Doanh nghiệp (G2B)

1.1.2.3. Chính phủ với người lao động (G2E)

1.1.2.4. Chính phủ với Chính Phủ (G2G)

1.1.3. Các hình thức hoạt động của chính phủ điện tử

1.1.3.1. HSM DOANH NGHIỆP

1.1.3.1.1. Ký hóa đơn điện

1.1.3.2. TOKEN DOANH NGHIỆP

1.1.3.2.1. Kê khái, báo cáo nộp thuế trực tiếp

1.1.3.2.2. Kê khai BHXH,...

1.1.3.2.3. Ký hóa đơn điện tử

1.1.3.2.4. Kê khai CO-VCCI

1.1.3.2.5. Giao dịch trên cổng thông tin quốc gia

1.1.3.3. TOKEN CÁ NHÂN

1.1.3.3.1. Ký tài liệu điện tử

1.1.3.3.2. Giao dịch điện tử

1.1.4. Tính tất yếu của chính phủ điện tử

1.1.4.1. Sự toàn cầu hóa

1.1.4.2. Quốc tế hóa

1.1.4.3. Thị trường hóa

1.1.4.4. Các dân chủ số

1.1.5. Vai trò, lợi ích của Chính phủ điện tử

1.1.5.1. tự động hóa các thủ tục hành chính, quản lý

1.1.5.2. truyền và xử lý thông tin nhanh chóng, tiện lợi và chính xác

1.1.5.3. Tăng cường tính hiệu quả, sự dân chủ và minh bạch

1.1.5.4. hoạch định chính sách được tốt hơn

1.1.5.5. Tạo điều kiện thông tin tốt hơn

1.1.5.6. Làm thay đổi cách thức cung cấp thông tin từ CP tới người dân

1.1.5.7. Giảm thiểu các hiện tượng quan liêu, tham nhũng

1.1.5.8. Ứng dụng trong lĩnh vực việc làm

1.1.6. Ưu điểm và nhược điểm của chính phủ điện tử

1.1.6.1. Ưu điểm

1.1.6.1.1. tăng tính hiệu quả, cải thiện dịch vụ

1.1.6.1.2. tăng khả năng tiếp cận dịch vụ công và tính minh bạch

1.1.6.1.3. Giảm chi phí

1.1.6.1.4. Cải thiện được hiệu quả

1.1.6.1.5. Cho phép người dân có thể truy cập và thu thập thông tin

1.1.6.2. Nhược điểm

1.1.6.2.1. Thời gian

1.1.6.2.2. Bảo mật

1.1.6.2.3. Chi phí

1.1.6.2.4. Chế độ chính trị

1.2. Ứng dụng

1.2.1. Khái niệm

1.2.1.1. Sàn giao dịch việc làm là nơi kết nối giữa đơn vị tuyển dụng và người lao động có nhu cầu tìm kiếm việc làm

1.2.2. Một số ứng dụng sàn việc làm

1.2.3. Các hoạt động tại sàn giao dịch việc làm

1.2.3.1. Hoạt động tư vấn tuyển dụng lao động

1.2.3.2. Tổ chức phỏng vấn trực tiếp

1.2.3.3. Hoạt động đăng ký và tuyển sinh học nghề

1.2.3.4. Hoạt động tư vấn về đi làm việc có thời hạn ở nước ngoài

1.2.3.5. Tư vấn kỹ năng tìm kiếm việc làm hiệu quả

1.2.3.6. Tiếp nhận đăng ký tìm việc làm

1.3. Ứng dụng trong lĩnh vực du lịch

1.3.1. Các ứng dụng du lịch hiện nay

1.3.2. Khái niệm

1.3.2.1. là việc sử dụng công nghệ số trong tất cả các quy trình và chuỗi giá trị trong du lịch

1.3.3. Xu hướng đặt tour du lịch điện tử

1.3.3.1. Xu hướng Staycation ( du lịch tại chỗ)

1.3.3.2. Xu hướng du lịch không chạm và tự động hóa

1.3.3.3. Xu hướng chuyển sang phương thức vận tải cá nhân

1.3.3.4. Xu hướng du lịch sinh thái

1.3.3.5. Xu hướng tìm tới những kì nghỉ “cô lập” để tránh những nơi có đám đông

1.3.4. Giải pháp kinh doanh cho các công ty du lịch hiện nay

1.3.4.1. +Tự động hóa +Tiết kiệm chi phí +Thu hút nhiều khách hàng tiềm năng hơn +Giúp khách hàng trải nghiệm tốt hơn +Dễ dàng triển khai nhiều chiến dịch quảng bá thương hiệu, sản phẩm

1.3.5. Thuận lợi, khó khăn và thách thức của du lịch điện tử

1.3.5.1. Thuận lợi

1.3.5.1.1. tiết kiệm thời gian và chi phí

1.3.5.1.2. có thời gian để đưa ra quyết định đặt tour

1.3.5.1.3. cập nhập các điểm nóng của du lịch để kiểm soát...

1.3.5.2. Khó khăn,Thách thức

1.3.5.2.1. Các doanh nghiệp du lịch cạnh tranh nhau

1.3.5.2.2. doanh nghiệp Việt Nam vẫn chưa bắt kịp còn theo hình thức cũ, chậm chạp

1.3.5.2.3. Yêu cầu bộ phận chuyên về các ứng dụng TMDT có trình độ cao, nghiệp vụ tốt

1.3.6. Ứng dụng trong lĩnh vực du lịch-Traveloka

1.4. Ứng dụng trong lĩnh vực bất động sản

1.4.1. Các sàn thương mại điện tử bất động sản uy tín tại Việt Nam

1.4.2. Khái niệm

1.4.3. Xu hướng mới của bất động sản điện tử

1.4.4. Giải pháp

1.4.5. Thuận lợi, khó khăn và thách thức của bất động sản điện tử

1.4.5.1. Thuận lợi

1.4.5.2. Khó khăn và thách thức

1.4.6. Ứng dụng bất động sản-Propzy

1.5. Ứng dụng trong lĩnh vực chứng khoán

1.5.1. Khái niệm

1.5.1.1. Sàn giao dịch chứng khoán được xem là một nền tảng để các giao dịch với các loại chứng khoán khác nhau được diễn ra

1.5.2. Một số sàn giao dịch chứng khoán ở Việt Nam

1.5.2.1. Sàn Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)

1.5.2.2. Sàn Upcom

1.5.3. Xu hướng của chứng khoán

1.5.4. Tác động của sàn chứng khoán đến kinh tế

1.5.4.1. Đối với doanh nghiệp

1.5.4.2. Đối với doanh nghiệp

2. CHƯƠNG 3: KẾT LUẬN

2.1. Tầm quan trọng của việc ứng dụng TMĐT trong các lĩnh vực

2.1.1. Đối với kinh tế-xã hội

2.1.2. Đối với các doanh nghiệp

2.2. Cách sử dụng TMDT an toàn và hiệu quả

2.2.1. Đối với người dùng TMĐT

2.2.2. Đối với doanh nghiệp

3. CHƯƠNG 2: An ninh trong thương mại điện tử

3.1. Các rủi ro trong thương mại điện tử

3.1.1. Khái niệm

3.1.2. Rủi ro về dữ liệu

3.1.2.1. Đối với người bán

3.1.2.2. Đối với người mua

3.1.2.3. Đối với chính phủ

3.1.3. Rủi ro liên quan đến công nghệ

3.1.4. Rủi ro gian lận thẻ tin dụng

3.1.5. Rủi ro về thủ tục, quy trình giao dịch

3.1.6. Giải pháp khắc phục và hạn chế rủi ro

3.1.6.1. Bảo mật giao dịch

3.1.6.2. Mã hóa dữ liệu

3.1.6.3. Chữ ký điện tử

3.1.6.4. Phong bì số (Digital Envelope)

3.1.6.5. Cơ quan chứng thực ( certificate Authority – CA)

3.2. Các loại tấn công trên thương mại điện tử

3.2.1. Gian lận thanh toán

3.2.2. Mua bán hàng giả, hàng không đúng như quảng cáo

3.2.3. Spam

3.2.4. Phishing

3.2.5. Bots

3.2.6. DDos

3.2.7. SQL injection

3.2.8. Tấn công chéo trang XXS

3.2.9. Trojan horse

3.3. Các cách phòng ngừa và ngăn chặn tấn công trên thương mại điện tử

3.3.1. Phòng ngừa gian lận thanh toán

3.3.2. Phòng ngừa mua phải hàng nhái, hàng sai quảng cáo

3.3.3. Phòng ngừa Bots

3.3.4. Phòng ngừa phishing

3.3.5. Phòng ngừa DDos

3.3.6. Ngăn chặn SQL injection

3.3.7. Ngăn chặn các lỗ hổng XXS

3.3.8. Ngăn chặn Trojan Horse