1. 7. Chu trình PDCA và tiến trình làm việc nhóm
1.1. 7.1. Chu trình PDCA
1.1.1. Plan (lập kế hoạch): Xác định mục tiêu, nhiệm vụ, nguồn lực và dự toán chi phí
1.1.2. Do (thực hiện): Cung cấp nguồn lực đầy đủ, huấn luyện phổ biến, thống nhất biện pháp thực hiện đã được xác định
1.1.3. Check (kiểm tra): Cá nhân tự kiểm tra, nếu có sai lệch chủ động sửa lỗi trước sau đó mới tới cấp trên kiểm tra chéo giữa các bộ phận
1.1.4. Act (hoạt động cải tiến): Nếu đạt yêu cầu thì lập kế hoạch mới với những thông tin đầu vào mới để tiếp tục thực hiện
1.2. 7.2. Tiến trình làm việc nhóm
1.2.1. 1.Xác định mục tiêu
1.2.2. 2.Hình thành nhóm
1.2.3. 3.Thống nhất mục tiêu
1.2.4. 4.Lập kế hoạch làm việc nhóm
1.2.5. 5.Thống nhất kế hoạch làm việc nhóm
1.2.6. 6.Hiệu chỉnh kế hoạch làm việc nhóm
1.2.7. 7.Tổ chức thực hiện
1.2.8. 8.Cải tiến
2. 5. Các hình thức làm việc nhóm
2.1. 5.1. Phân loại theo hình thức tổ chức
2.1.1. Nhóm chính thức (nhóm kết cấu)
2.1.1.1. Nhóm thường làm việc lâu dài, thực hiện những công việc quen thuộc và có sự phân công rõ ràng
2.1.2. Nhóm không chính thức (nhóm phi kết cấu)
2.1.2.1. Một số người tập hợp lại với nhau nhưng không thường xuyên để thực hiện công việc trên cơ sở không chính thức trong tất cả mọi tổ chức
2.1.2.2. Nhóm bạn bè được hình thành khi các cá nhân có những đặc điểm chung bất kể họ có làm việc cùng nhau hay không
2.2. 5.2. Phân loại theo hình thức làm việc
2.2.1. Nhóm chức năng
2.2.2. Nhóm liên chức năng
2.2.3. Nhóm giải quyết vấn đề
2.2.4. Nhóm làm việc tự chủ
2.2.5. Nhóm trực tuyến (nhóm ảo)
3. 2. Vai trò của làm việc nhóm
3.1. 2.1. Chia nhỏ công việc để hoàn thành hiệu quả hơn
3.2. 2.2. Có thêm nhiều ý tưởng, góc nhìn đa chiều, nhiều cách tiếp cận và xử lý vấn đề hơn
3.3. 2.3. Bổ sung khiếm khuyết cho nhau
4. 6. Quá trình hình thành và phát triển nhóm
4.1. Giai đoạn ''hình thành''
4.2. Giai đoạn ''sóng gió''
4.3. Giai đoạn ''chuẩn hóa''
4.4. Giai đoạn ''thể hiện''
4.5. Giai đoạn ''kết thúc''
5. 1. Khái niệm
5.1. (Teamwork skills) là khả năng hợp tác và tương tác hiệu quả với các thành viên khác trong một nhóm để đạt được mục tiêu chung
6. 3. Lợi ích
6.1. 2.1. Trong môi trường học tập
6.1.1. Tự tin đưa ra quan điểm, ý kiến cá nhân
6.1.2. Nâng cao năng lực tổ chức công việc
6.1.3. Học hỏi và mở rộng kiến thức
6.1.4. Xây dựng mối quan hệ tốt đẹp với đồng nghiệp
6.1.5. Giảm áp lực học 1 mình
6.1.6. Hiệu quả học tập tốt hơn
6.2. 2.2. Trong môi trường doanh nghiệp
6.2.1. Thúc đẩy hiệu suất công việc
6.2.2. Thực hiện những dự án lớn cần nhiều người tham gia giúp đỡ nhau
6.2.3. Thực hiện các quy trình làm việc, kết nối phòng ban, liên công ty, giảm thiểu các thủ tục
6.2.4. Tạo sự chủ động cho nhân viên, cấp trên có thể tin tưởng khi trao quyền cho 1 nhóm làm việc
6.2.5. Củng cố tinh thần hợp tác, đoàn kết giữa các thành viên