1. PTTM
1.1. A. THẨM MỸ MẮT
1.1.1. Bấm mí Elite 5.0
1.1.1.1. 15,000,000
1.1.2. Mở rộng góc mắt trong/ ngoài
1.1.2.1. 10,000,000
1.1.3. Cắt mắt trên/dưới
1.1.3.1. 15,000,000
1.1.4. Nâng cung mày
1.1.4.1. 15,000,000
1.1.5. Cắt mí sửa lại
1.1.5.1. 25,000,000
1.1.6. Combo Cắt mắt dưới + Xóa rãnh lệ
1.1.6.1. 20,000,000
1.1.7. Combo cắt mắt trên dưới
1.1.7.1. 25,000,000
1.1.8. Chỉnh sụp mí bẩm sinh
1.1.8.1. 25,000,000
1.1.9. Chỉnh sụp mí do phẫu thuật hỏng/lão hóa
1.1.9.1. 35,000,000
1.2. B. THẨM MỸ MŨI
1.2.1. Tháo sóng mũi
1.2.1.1. 12,000,000
1.2.2. Thon gọn cánh mũi
1.2.2.1. 10,000,000
1.2.3. Thon gọn đầu mũi
1.2.3.1. 20,000,000
1.2.4. Nâng mũi sụn nhân tạo
1.2.4.1. 25,000,000
1.2.5. Nâng mũi bán cấu trúc
1.2.5.1. 30,000,000
1.2.6. Nâng mũi cấu trúc S-line/ L-line
1.2.6.1. 40,000,000
1.2.7. Nâng mũi cấu trúc Suriform S-Line/L-line
1.2.7.1. 55,000,000
1.2.8. Nâng mũi sụn sườn (gây mê, mũi chưa sửa)
1.2.8.1. 70,000,000+
1.2.9. Sửa mũi gồ
1.2.9.1. 20,000,000
1.3. C. THẨM MỸ VÓC DÁNG
1.3.1. HÚT MỠ
1.3.1.1. Lấy túi mỡ má
1.3.1.1.1. 20,000,000
1.3.1.2. Hút mỡ nọng cằm
1.3.1.2.1. 20,000,000
1.3.1.3. Hút mỡ nách
1.3.1.3.1. 20,000,000
1.3.1.4. Hút mỡ cánh tay
1.3.1.4.1. 25,000,000
1.3.1.5. Hút mỡ lưng
1.3.1.5.1. 25,000,000
1.3.1.6. Hút mỡ bụng toàn thể (trên dưới + 2 eo)
1.3.1.6.1. 50,000,000+
1.3.1.7. Hút mỡ bụng (trên dưới -2eo) + tạo hình thành bụng
1.3.1.7.1. 70,000,000+
1.3.1.8. Hút mỡ đùi
1.3.1.8.1. 60,000,000
1.3.1.9. Hút mỡ đùi trong/ ngoài
1.3.1.9.1. 30,000,000
1.3.1.10. Hút mỡ bắp chân
1.3.1.10.1. 25,000,000
1.3.2. THẨM MỸ VÒNG 1
1.3.2.1. Thu nhỏ đầu ngực
1.3.2.1.1. 10,000,000
1.3.2.2. Kéo tụt đầu ngực
1.3.2.2.1. 20,000,000
1.3.2.3. Thu nhỏ quầng ngực
1.3.2.3.1. 25,000,000
1.3.2.4. Treo ngực chảy xệ
1.3.2.4.1. 40,000,000+
1.3.2.5. Thu nhỏ ngực (ngực phì đại)
1.3.2.5.1. 70,000,000
1.3.2.6. Nâng ngực túi Mentor tròn
1.3.2.6.1. 70,000,000
1.3.2.7. Nâng ngực túi Nano Motiva
1.3.2.7.1. 70,000,000
1.3.2.8. Nâng ngực túi Nano Chip Motiva
1.3.2.8.1. 85,000,000
1.3.2.9. Nâng ngực túi Ergonomic Nano Chip Motiva
1.3.2.9.1. 110,000,000
1.3.2.10. Nâng ngực túi Mentor giọt nước/Allergan giọt nước
1.3.2.10.1. 120,000,000
1.3.2.11. Treo ngực kết hợp đặt túi
1.3.2.11.1. 25,000,000
1.3.3. THẨM MỸ VÒNG 3
1.3.3.1. Nâng mông bằng túi Nano Chip Motiva
1.3.3.1.1. 120,000,000
1.4. D. CĂNG DA
1.4.1. Căng thái dương
1.4.1.1. 40,000,000
1.4.2. Căng da Trán
1.4.2.1. 50,000,000
1.4.3. Căng da mặt
1.4.3.1. 60,000,000
1.4.4. Căng da cổ
1.4.4.1. 50,000,000
1.4.5. Căng da mặt cổ toàn thể
1.4.5.1. 80,000,000
1.4.6. Căng da tay
1.4.6.1. 40,000,000
1.4.7. Căng da đùi
1.4.7.1. 55,000,000
1.4.8. Hạ đường chân tóc
1.4.8.1. 50,000,000
1.4.9. Căng da mặt bằng chỉ
1.4.9.1. 60,000,000
1.4.10. Căng chỉ trán
1.4.10.1. 30,000,000
1.5. E. TRẺ HÓA
1.5.1. Cấy mỡ Pure Graft
1.5.1.1. Cấy mỡ mắt
1.5.1.1.1. 15,000,000
1.5.1.2. Cấy mỡ một vùng: Trán/ Má/ Rãnh mũi má/ Cằm
1.5.1.2.1. 25,000,000
1.5.1.3. Combo cấy mỡ 2 vùng
1.5.1.3.1. 35,000,000
1.5.1.4. Cấy mỡ trẻ hóa toàn mặt
1.5.1.4.1. 45,000,000
1.5.1.5. Cấy mỡ - Mông
1.5.1.5.1. 60,000,000
1.5.1.6. Cấy mỡ hõm Mông
1.5.1.6.1. 40,000,000
1.5.1.7. Cấy mỡ 2 bàn tay
1.5.1.7.1. 25,000,000
1.5.2. TRẺ HOÁ VÙNG KÍN
1.5.2.1. Cấy mỡ trẻ hóa tầng sinh môn (môi lớn, mu)
1.5.2.1.1. 25,000,000
1.5.2.2. Thu hẹp âm đạo
1.5.2.2.1. 25,000,000
1.5.2.3. Tạo hình môi ngoài (môi bé)
1.5.2.3.1. 20,000,000
1.5.2.4. Thu hẹp âm đạo + tạo hình môi bé
1.5.2.4.1. 35,000,000
1.5.2.5. Combo cô bé (cấy mỡ, thu hẹp, tạo hình)
1.5.2.5.1. 50,000,000
1.6. F. THẨM MỸ KHÁC
1.6.1. Độn cằm Silicon (gây tê)
1.6.1.1. 20,000,000
1.6.2. Độn cằm Surgifrom (gây tê)
1.6.2.1. 30,000,000
1.6.3. Độn rãnh mũi má
1.6.3.1. 25,000,000
1.6.4. Độn thái dương
1.6.4.1. 35,000,000
1.6.5. Thẩm mỹ sẹo < 3cm
1.6.5.1. 7,000,000
1.6.6. Thẩm mỹ sẹo < 3-5cm
1.6.6.1. 10,000,000
1.6.7. Điều trị hôi nách bằng Botox
1.6.7.1. 15,000,000
1.6.8. Điều trị hôi nách bằng nạo tuyến mồ hôi
1.6.8.1. 15,000,000
1.7. G. THẨM MỸ KHÔNG PHẪU THUẬT
1.7.1. Botox đuôi mắt/cau mày
1.7.1.1. 5,000,000
1.7.2. Botox góc hàm
1.7.2.1. 10,000,000
1.7.3. Filler 1 cc
1.7.3.1. 14,000,000
2. RHM
2.1. A. KHÁM & TƯ VẤN
2.1.1. Thường
2.1.1.1. Free
2.1.2. Khám và tư vấn nha khoa tổng quát/ chỉnh nha với Dr Hùng
2.1.2.1. 200.000/ khách
2.1.3. Khám và tư vấn implant / răng sứ/ veneer sứ với Dr Hùng
2.1.3.1. 500.000/ khách
2.2. B. CHỤP PHIM
2.2.1. Chụp phim Cephalo
2.2.1.1. 200.000 / lần
2.2.2. Chụp phim Panoramic
2.2.2.1. 300.000 / lần
2.2.3. Chụp phim CT Conebeam 3D
2.2.3.1. 500.000 / lần
2.3. C. NHA KHOA TỔNG QUÁT
2.3.1. Trám răng
2.3.1.1. Trám răng bằng composite
2.3.1.1.1. 400.000 - 600.000 / răng
2.3.1.2. Che tủy gián tiếp
2.3.1.2.1. 300.000 - 500.000/ răng
2.3.1.3. Điều trị răng ê buốt bằng bôi chống ê
2.3.1.3.1. 200.000 / răng
2.3.1.4. Điều trị răng ê buốt bằng Laser
2.3.1.4.1. 800.000 / răng
2.3.1.5. Điều trị viêm nha chu (bằng laser)
2.3.1.5.1. 1.100.000 / răng
2.3.1.6. Trám răng tiền mê
2.3.1.6.1. 1.500.000 / răng
2.3.2. Điều trị tủy
2.3.2.1. Chữa tủy răng 1, 2, 3 (sử dụng trâm máy)
2.3.2.1.1. 1.500.000 - 3.000.000 / răng
2.3.2.2. Chữa tủy răng 4&5 (sử dụng trâm máy)
2.3.2.2.1. 2.500.000 - 3.500.000 / răng
2.3.2.3. Chữa tủy răng 6,7,8 (sử dụng trâm máy)
2.3.2.3.1. 3.000.000 - 4.000.000 / răng
2.3.2.4. Chữa tủy lại
2.3.2.4.1. 4.000.000 - 6.000.000 / răng (hỗ trợ laser)
2.3.3. Nha chu
2.3.3.1. Cạo vôi đánh bóng
2.3.3.1.1. 400.000 - 600.000 / 2 hàm
2.3.3.2. Thổi cát
2.3.3.2.1. 200.000 - 400.000 / 2 hàm
2.3.3.3. Thủ thuật nạo túi nướu 1 răng
2.3.3.3.1. 300.000 - 500.000 / răng
2.3.3.4. Thủ thuật nạo túi nướu 1 hàm
2.3.3.4.1. 2.000.000 / hàm
2.3.3.5. Bơm thuốc điều trị túi nướu
2.3.3.5.1. 200.000 / răng
2.3.3.6. Bơm thuốc điều trị túi nướu
2.3.3.6.1. 1.000.000 / hàm
2.3.3.7. Nạo túi nha chu bằng Laser
2.3.3.7.1. 1.300.000 / răng
2.3.4. Các dịch vụ khác
2.3.4.1. Làm dài thân răng
2.3.4.1.1. 1.000.000 / răng
2.3.4.2. Cắt nướu / làm dài thân răng
2.3.4.2.1. 2.000.000 / răng
2.3.4.3. Máng chống nghiến và điều chỉnh khớp cắn
2.3.4.3.1. 2.000.000 / máng
2.3.4.4. Máng phát hiện sai khớp cắn (Brux checker)
2.3.4.4.1. 2.000.000 / máng
2.3.4.5. Máng thư giãn (Occlusal splint)
2.3.4.5.1. 4.000.000 - 6.000.000 / máng
2.3.4.6. Mài chỉnh khớp cắn
2.3.4.6.1. 200.000 / răng
2.3.4.7. Nắn sai khớp thái dương hàm
2.3.4.7.1. 500.000 - 1.000.000 / lần
2.3.4.8. Tẩy trắng nội tủy
2.3.4.8.1. 800.000 - 1.000.000 / răng
2.3.4.9. Máng chống ngáy
2.3.4.9.1. 12.000.000/ bộ - 15.000.000/ bộ
2.3.4.10. Điều trị ngáy và rối loạn thở khi ngủ bằng Laser
2.3.4.10.1. "10.000.000 / lần, 18.000.000 / 2 lần, 24.000.000 / 3 lần"
2.3.4.11. Gây tê cục bộ
2.3.4.11.1. Miễn phí
2.3.4.12. Hỗ trợ tiền mê – dưới 1.30h
2.3.4.12.1. 4.000.000 / ca
2.3.4.13. Hỗ trợ tiền mê – 1.30 -2.30
2.3.4.13.1. 6.000.000 / ca
2.3.4.14. Hỗ trợ tiền mê – trên 2.5h
2.3.4.14.1. thêm 1.000.000 / tiếng
2.3.4.15. Gây mê – dưới 1h
2.3.4.15.1. 10.000.000/ ca
2.3.4.16. Gây mê – 1- 2h
2.3.4.16.1. 15.000.000 / ca
2.3.4.17. Gây mê – 2-3 tiếng
2.3.4.17.1. 20.000.000 / ca
2.3.4.18. Gây mê – trên 3 tiếng
2.3.4.18.1. thêm 2.000.000 / tiếng
2.4. D. PHẪU THUẬT TRONG MIỆNG
2.4.1. Nhổ răng gây tê
2.4.1.1. Nhổ răng sữa
2.4.1.1.1. 200.000 / răng
2.4.1.2. Nhổ răng vĩnh viễn lung lay
2.4.1.2.1. 600.000 / răng
2.4.1.3. Nhổ răng vĩnh viễn
2.4.1.3.1. 1.500.000 / răng
2.4.1.4. Nhổ răng dư
2.4.1.4.1. 2.000.000 / răng
2.4.1.5. Nhổ răng thường
2.4.1.5.1. 1.000.000 - 2.000.000 / răng
2.4.1.6. Nhổ răng khôn hàm trên
2.4.1.6.1. 1.500.000 - 2.000.000 / răng
2.4.1.7. Nhổ răng bằng máy Piezo - Răng thường/răng khôn
2.4.1.7.1. 3.000.000 / răng
2.4.1.8. Nhổ răng bằng máy Piezo - Răng mọc ngầm
2.4.1.8.1. 4.000.000 - 5.000.000/ răng
2.4.1.9. Nhổ răng bằng máy Piezo - Răng mọc sát dây thần kinh
2.4.1.9.1. 8.000.000 - 10.000.000/ răng
2.4.2. Phẫu thuật răng miệng
2.4.2.1. Bấm gai xương ổ răng
2.4.2.2. Điều chỉnh sống hàm
2.4.2.2.1. 2.000.000 / ca
2.4.2.3. Bộc lộ răng ngầm hỗ trợ chỉnh nha
2.4.2.3.1. 2.000.000 / răng
2.4.2.4. Phẫu thuật cắt chóp răng 1 chân
2.4.2.4.1. 3.000.000 / răng
2.4.2.5. Phẫu thuật cắt chóp răng nhiều chân
2.4.2.5.1. 4.000.000 / răng
2.4.2.6. Phẫu thuật cắt chóp nhiều răng (≥ 4 răng)
2.4.2.6.1. 7.000.000 / răng
2.4.2.7. Phẫu thuật cắt thắng (thắng lưỡi, thắng môi, thắng má)
2.4.2.7.1. 3.000.000 / ca
2.4.2.8. Phẫu thuật cắt nướu di động để làm hàm giả
2.4.2.8.1. 2.000.000 / răng
2.4.2.9. Cắt nướu trùm (răng thường, răng khôn)
2.4.2.9.1. 1.500.000 / răng
2.4.2.10. Cấy lại răng (bật khỏi ổ răng) và cố định răng
2.4.2.10.1. 3.000.000 / răng
2.4.2.11. Phẫu thuật dẫn lưu túi mủ vùng răng hàm mặt
2.4.2.11.1. 3.000.000 / răng
2.4.2.12. Trích rạch túi mủ nhỏ
2.4.2.12.1. 500.000 / răng
2.4.2.13. Lấy nang do răng đường kính dưới 2 cm
2.4.2.13.1. 3.000.000 / ca
2.4.2.14. Sinh thiết u nang vùng hàm mặt
2.4.2.14.1. 2.000.000 / ca
2.4.2.15. Phẫu thuật u nang vùng hàm mặt đơn giản
2.4.2.15.1. 5.000.000 / ca
2.5. E. CẤY GHÉP IMPLANT
2.5.1. Phẫu thuật cấy ghép implant
2.5.1.1. Hệ thống Implant Dentium/Tekka/MIS/Megagen - Bảo hành 10 năm
2.5.1.1.1. 18.000.000 / implant
2.5.1.2. Hệ thống Implant cao cấp: Bio Horizons - Bảo hành 10 năm
2.5.1.2.1. 24.500.000 / implant
2.5.1.3. Hệ thống Implant cao cấp: Hahn - Bảo hành 20 năm
2.5.1.3.1. 25.000.000 / implant
2.5.1.4. Hệ thống Implant cao cấp: Nobel - Bảo hành trọn đời
2.5.1.4.1. 32.500.000 / implant
2.5.1.5. Hệ thống Implant cao cấp: Straumann - Bảo hành trọn đời
2.5.1.5.1. 33.500.000 / implant
2.5.1.6. Zygoma Implant Nobel
2.5.1.6.1. 90.000.000 / implant
2.5.1.7. Implant “All-on-4” - Implant cao cấp - Bảo hành trọn đời
2.5.1.7.1. 130.000.000 - 172.000.000 / hàm
2.5.1.8. Implant “All-on-6” - Implant cao cấp - Bảo hành trọn đời
2.5.1.8.1. 195.000.000 - 258.000.000 / hàm
2.5.1.9. Implant “All-on-4” hệ thống implant Hàn Quốc - Bảo hành 10 năm
2.5.1.9.1. 88.000.000 - 100.000.000 / hàm
2.5.1.10. Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép Implant
2.5.1.10.1. 3.000.000 / máng
2.5.1.11. Ghép xương tự thân vùng cằm, góc hàm (xương bột)
2.5.1.11.1. 7.000.000 / vị trí
2.5.1.12. Ghép xương tự thân vùng cằm, góc hàm (xương khối)
2.5.1.12.1. 10.000.000 / vị trí
2.5.1.13. Ghép màng xương collagen
2.5.1.13.1. 7.000.000 / màng
2.5.1.14. Ghép màng titan
2.5.1.14.1. 10.000.000 / màng
2.5.1.15. Vít cố định màng
2.5.1.15.1. 1.000.000 / vít
2.5.1.16. Ghép mô liên kết
2.5.1.16.1. 6.000.000 / vị trí
2.5.1.17. Phẫu thuật nâng xoang kín
2.5.1.17.1. 8.000.000 / vị trí
2.5.1.18. Phẫu thuật nâng xoang hở (1 bên)
2.5.1.18.1. 11.000.000 / vị trí
2.5.2. Phục hình trên implant
2.5.2.1. Răng toàn sứ Zirconia đơn lẻ trên Implant
2.5.2.1.1. 10.000.000 / răng
2.5.2.2. Răng toàn sứ HT Smile đơn lẻ trên Implant
2.5.2.2.1. 11.000.000 / răng
2.5.2.3. Răng toàn sứ Nacera đơn lẻ trên Implant
2.5.2.3.1. 14.000.000 / răng
2.5.2.4. Răng nhựa tạm tháo lắp
2.5.2.4.1. 800.000 / răng
2.5.2.5. Răng nhựa tạm trên implant (hệ thống Dentium)
2.5.2.5.1. 1.500.000 / răng
2.5.2.6. Răng nhựa tạm trên implant (hệ thống Nobel)
2.5.2.6.1. 3.000.000 / răng
2.5.2.7. Phục hình tạm bằng nhựa trên Implant toàn hàm
2.5.2.7.1. 23.000.000 / hàm
2.5.2.8. Hàm hybrid cố định (sườn kim loại + răng acrylic + bắt vít)
2.5.2.8.1. 60.000.000 / hàm
2.5.2.9. Hàm hybrid cố định (sườn kim loại + răng sứ + bắt vít) trên 4 implant
2.5.2.9.1. 84.000.000 / hàm
2.5.2.10. Hàm hybrid cố định (sườn kim loại + răng sứ + bắt vít) trên 6 implant
2.5.2.10.1. 93.000.000 / hàm
2.5.2.11. Hàm hybrid cố định (sườn kim loại thimble + răng sứ) trên 4 implant
2.5.2.11.1. 89.000.000 / hàm
2.5.2.12. Hàm hybrid cố định (sườn kim loại thimble + răng sứ) trên 6 implant
2.5.2.12.1. 98.000.000 / hàm
2.5.3. Phục hình trên implant cấy ghép tại cơ sở khác
2.5.3.1. Ron cao su
2.5.3.1.1. 1.000.000 / ron
2.5.3.2. Healing abutment
2.5.3.2.1. 1.500.000 / abutment
2.5.3.3. Abutment titan
2.5.3.3.1. 3.500.000 / abutment
2.5.3.4. Abutment active (Straumann / Nobel)
2.5.3.4.1. 5.000.000 / abutment
2.5.3.5. Răng nhựa
2.5.3.5.1. 2.000.000 / răng
2.5.3.6. Răng sứ
2.5.3.6.1. 6.000.000 / răng
2.5.3.7. Multi-unit abutment
2.5.3.7.1. 6.000.000 - 10.000.000 / abutment
2.5.3.8. Tháo Implant
2.5.3.8.1. 3.000.000 / răng
2.5.4. Xét nghiệm máu
2.5.4.1. 975.000 / lần
2.6. F. NHA KHOA THẨM MỸ & PHỤC HỒI
2.6.1. Tẩy trắng & điều trị nướu
2.6.1.1. Bộ tẩy trắng răng tại nhà
2.6.1.1.1. 1.650.000 / 2 hàm
2.6.1.2. Tẩy trắng răng Laser Zoom 2
2.6.1.2.1. 4.500.000 / 2 hàm
2.6.1.3. Làm hồng nướu
2.6.1.3.1. "3.000.000 / lần, 5.000.000 / 2 lần, 7.000.000 / 3 lần"
2.6.2. Phục hình cố định
2.6.2.1. Đắp mặt Composite
2.6.2.1.1. 2.000.000 / răng
2.6.2.2. Laminate veneer - Bảo hành 10 năm
2.6.2.2.1. 8.000.000 / răng
2.6.2.3. Veneer siêu mỏng không mài răng - Bảo hành 10 năm
2.6.2.3.1. 8.500.000 / răng
2.6.2.4. Inlay / Onlay
2.6.2.4.1. 5.000.000 / răng
2.6.2.5. TABLE TOP (dán mặt trong)
2.6.2.5.1. 6.000.000 / răng
2.6.2.6. Răng sứ sườn Crom Cobalt - Bảo hành 10 năm
2.6.2.6.1. 3.300.000 / răng
2.6.2.7. Răng sứ full Zirconia - sứ đắp - Bảo hành 10 năm
2.6.2.7.1. 6.000.000 / răng
2.6.2.8. Răng sứ HT Smile - Bảo hành 10 năm
2.6.2.8.1. 7.500.000 / răng
2.6.2.9. Răng sứ Emax - Bảo hành 10 năm
2.6.2.9.1. 8.000.000 / răng
2.6.2.10. Răng sứ Nacera (Răng sứ ngọc trai) - Bảo hành 10 năm
2.6.2.10.1. 10.000.000 / răng
2.6.2.11. Răng sứ UT Smile (răng sư kim cương) - Bảo hành 15 năm
2.6.2.11.1. 12.000.000 / răng
2.6.2.12. Răng sứ kim loại quý (vàng, platinum) - Bảo hành 10 năm
2.6.2.12.1. Theo thời giá
2.6.2.13. Cùi răng titan
2.6.2.13.1. 1.000.000 / đơn vị
2.6.2.14. Chốt sợi carbon
2.6.2.14.1. 2.000.000 / đơn vị
2.6.2.15. Cùi zirconia
2.6.2.15.1. 2.500.000 / đơn vị
2.6.2.16. Cùi răng theo kim loại quý
2.6.2.16.1. (theo giá vàng)
2.6.2.17. Cắt mão/cầu răng
2.6.2.17.1. 200.000 / răng
2.6.2.18. Hàm giả tháo lắp toàn hàm
2.6.2.18.1. 15.000.000 / hàm
2.6.2.19. Hàm nhựa dẻo – Chưa tính răng giả
2.6.2.19.1. 2.500.000 / hàm
2.6.2.20. Hàm khung liên kết
2.6.2.20.1. 4.000.000 / khung
2.6.2.21. Hàm khung titan (Mỹ) – Chưa tính răng giả
2.6.2.21.1. 5.000.000 / khung
2.6.2.22. Hàm giả tháo lắp toàn hàm & khung titan
2.6.2.22.1. 20.000.000 / hàm
2.6.2.23. Gắn lại cầu/máo
2.6.2.23.1. 200.000 / răng
2.6.2.24. Mài chỉnh khớp cắn
2.6.2.24.1. 200.000 / răng
2.6.2.25. Đệm hàm
2.6.2.25.1. 500.000 / đơn vị
2.6.2.26. Sửa hàm giả gãy
2.6.2.26.1. 500.000 / đơn vị
2.6.2.27. Móc nhựa dẻo
2.6.2.27.1. 800.000 / móc
2.6.2.28. Thêm răng cho hàm giả cũ
2.6.2.28.1. 1.000.000 / răng
2.6.2.29. Thêm móc cho hàm giả cũ
2.6.2.29.1. 1.000.000 / móc
2.6.2.30. Mắc cài trên khung liên kết
2.6.2.30.1. 1.500.000 / đơn vị
2.6.2.31. Smile design 2D
2.6.2.31.1. 2.000.000 / lần
2.6.2.32. Smile design wax up & mock up
2.6.2.32.1. 2.000.000 / lần
2.6.2.33. Face scanner & smile design 3D
2.6.2.33.1. 3.000.000 / lần
2.7. G. KHOA CHỈNH NHA
2.7.1. Chỉnh nha mắc cài
2.7.1.1. Giữ khoảng 1 răng cố định
2.7.1.1.1. 1.500.000 / đơn vị
2.7.1.2. Khí cụ giữ khoảng cố định (cung lưỡi/ cung khẩu cái)
2.7.1.2.1. 3.000.000 / đơn vị
2.7.1.3. Khí cụ tháo lắp với ốc nong rộng
2.7.1.3.1. 6.000.000 / hàm
2.7.1.4. Khí cụ điều trị thói quen xấu cố định chặn đẩy lưỡi
2.7.1.4.1. 6.000.000 / đơn vị
2.7.1.5. Khí cụ điều trị thói quen xấu cố định lip bumper
2.7.1.5.1. 6.000.000 / đơn vị
2.7.1.6. Điều trị sớm bằng mắc cài kim loại 1 hàm
2.7.1.6.1. 15.000.000 / hàm
2.7.1.7. Điều trị sớm bằng mắc cài kim loại 2 hàm
2.7.1.7.1. 20.000.000 / 2 hàm
2.7.1.8. Khí cụ điều trị sớm tháo lắp twinblock
2.7.1.8.1. 15.000.000 / bộ
2.7.1.9. phí làm lại khí cụ twinblock bị hư
2.7.1.9.1. 6.000.000 / bộ
2.7.1.10. Khí cụ hỗ trợ chỉnh nha - cung H
2.7.1.10.1. 3.000.000 / đơn vị
2.7.1.11. Minivis
2.7.1.11.1. 3.000.000 / đơn vị
2.7.1.12. Phí gắn lại mắc cài thường/ tube/ nút
2.7.1.12.1. 200.000 / đơn vị
2.7.1.13. Phí gắn lại mắc cài sứ/ mặt lưỡi rớt
2.7.1.13.1. 500.000 / đơn vị
2.7.1.14. phí đóng khoảng răng 6
2.7.1.14.1. 5 000 000 / khoảng
2.7.1.15. Chỉnh nha phân đoạn răng sau
2.7.1.15.1. 10.000.000 - 20.000.000 / ca
2.7.1.16. Chỉnh nha bằng mắc cài kim loại 1 hàm
2.7.1.16.1. 18.000.000 / hàm
2.7.1.17. Chỉnh nha bằng mắc cài kim loại 2 hàm
2.7.1.17.1. 36.000.000 / 2 hàm
2.7.1.18. Chỉnh nha bằng mắc cài kim loại tự khóa/ sứ 1 hàm
2.7.1.18.1. 37.000.000 / hàm
2.7.1.19. Chỉnh nha bằng mắc cài kim loại tự khóa/ sứ 2 hàm
2.7.1.19.1. 65.000.000 / 2 hàm
2.7.1.20. Chỉnh nha bằng mắc cài sứ tự khóa 1 hàm
2.7.1.20.1. 40.000.000 / hàm
2.7.1.21. Chỉnh nha bằng mắc cài sứ tự khóa 2 hàm
2.7.1.21.1. 80.000.000 / 2 hàm
2.7.1.22. Chỉnh nha bằng mắc cài mặt lưỡi 1 hàm
2.7.1.22.1. 60.000.000 / hàm
2.7.1.23. Chỉnh nha bằng mắc cài mặt lưỡi 2 hàm
2.7.1.23.1. 120.000.000 / 2 hàm
2.7.1.24. Phí tháo mắc cài
2.7.1.24.1. 5.000.000 / ca
2.7.2. Chỉnh nha Invisalign
2.7.2.1. Clincheck
2.7.2.1.1. 10.000.000 / lần
2.7.2.2. Chỉnh nha bằng máng trong suốt Invisalign - (<8 bộ)
2.7.2.2.1. 35.000.000 / hàm
2.7.2.3. Chỉnh nha bằng máng trong suốt Invisalign - (<8 bộ)
2.7.2.3.1. 58.000.000 / 2 hàm
2.7.2.4. Chỉnh nha bằng máng trong suốt Invisalign - (8-14 bộ)
2.7.2.4.1. 70.000.000 / hàm
2.7.2.5. Chỉnh nha bằng máng trong suốt Invisalign - (8-14 bộ)
2.7.2.5.1. 82.000.000 / 2 hàm
2.7.2.6. Chỉnh nha bằng máng trong suốt Invisalign - (15-26 bộ)
2.7.2.6.1. 93.000.000 / hàm
2.7.2.7. Chỉnh nha bằng máng trong suốt Invisalign - (15-26 bộ)
2.7.2.7.1. 116.000.000 / 2 hàm
2.7.2.8. Chỉnh nha bằng máng trong suốt Invisalign - (không giới hạn)
2.7.2.8.1. 128.000.000 / 2 hàm
2.7.3. Hàm duy trì
2.7.3.1. Hàm duy trì tháo lắp
2.7.3.1.1. 1.000.000 / hàm
2.7.3.2. Hàm duy trì tháo lắp hawley
2.7.3.2.1. 2.000.000 / hàm
2.7.3.3. Hàm duy trì tháo lắp vivera - 1 hàm
2.7.3.3.1. 5,000,000/hàm
2.7.3.4. Hàm duy trì tháo lắp vivera - 2 hàm
2.7.3.4.1. 15.000.000 / 3 cặp
2.8. H. NHA KHOA TRẺ EM
2.8.1. Cạo vôi răng + đánh bóng
2.8.1.1. 600.000 / 2 hàm
2.8.2. Bôi verni fluor
2.8.2.1. 1.000.000 / 2 hàm
2.8.3. Trám răng phòng ngừa
2.8.3.1. 500.000 / răng
2.8.4. Trám răng sữa
2.8.4.1. 500.000 / răng
2.8.5. Che tủy gián tiếp + trám răng
2.8.5.1. 1.000.000 / răng
2.8.6. Chữa tủy răng cửa và răng nanh sữa
2.8.6.1. 2.000.000 / răng
2.8.7. Chữa tủy răng cối sữa
2.8.7.1. 2.000.000 - 3.000.000 / răng
2.8.8. Nhổ răng sữa lung lay bôi tê
2.8.8.1. 500.000 / răng
2.8.9. Nhổ răng sữa lung lay chích tê
2.8.9.1. 500.000 / răng
2.8.10. Nhổ răng sữa khó
2.8.10.1. 1.000.000 / răng
2.8.11. Cắt thắng lưỡi / môi để di dời điểm bám
2.8.11.1. 3.000.000 / Ca
2.8.12. Tiền mê dưới 1 tiếng
2.8.12.1. 4.000.000 / 1 ca
2.8.13. Tiền mê từ 1-2 tiếng
2.8.13.1. 6.000.000 / 1 ca
2.8.14. Gây mê dưới 1 tiếng
2.8.14.1. 15.000.000 / 1 ca
2.8.15. Gây mê từ 1-2 tiếng
2.8.15.1. 20.000.000 / 1 ca
2.9. I. PHẪU THUẬT TẠO HÌNH HÀM MẶT
2.9.1. Phẫu thuật trượt cằm
2.9.1.1. 50.000.000 - 70.000.000
2.9.2. Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên
2.9.2.1. 60.000.000 - 80.000.000
2.9.3. Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới
2.9.3.1. 60.000.000 - 80.000.000
2.9.4. Phẫu thuật chỉnh hình góc hàm xương hàm dưới
2.9.4.1. 60.000.000 - 80.000.000
2.9.5. Phẫu thuật chỉnh sửa gò má- cung tiếp
2.9.5.1. 60.000.000 - 80.000.000
2.9.6. Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm
2.9.6.1. 120.000.000 - 150.000.000