1. Tập 1
1.1. CD 1: Sức hấp dẫn của truyện kể
1.1.1. Văn bản
1.1.1.1. Truyện về các vị thần sáng tạo thế giới (Thần thoại VN)
1.1.1.2. Tản Viên từ Phán sự lục (Nguyễn Du)
1.1.1.3. Chữ người tử tù (Nguyễn Tuân)
1.1.1.4. Tê-dê (Edith Hamilton)
1.1.2. Tiếng Việt
1.1.2.1. Sử dụng từ Hán Việt
1.1.3. TLV
1.1.3.1. Viết văn bản NL phân tích, đánh giá một tác phẩm truyện (Chủ đề, những nét đặc sắc về hình thức nghệ thuật)
1.1.4. Nói và nghe
1.1.4.1. Giới thiệu, đánh giá về nội dung và nghệ thuật của tác phẩm truyện
1.2. CD 2: Vẻ đẹp của thơ ca
1.2.1. Văn bản
1.2.1.1. Chùm thơ hai-cư Nhật Bản
1.2.1.2. Thu hứng (Đỗ Phủ)
1.2.1.3. Mùa xuân chín (Hàn Mặc Tử)
1.2.1.4. Bản hoà âm ngôn từ trong Tiếng thu của Lưu Trọng Lư (Chu Văn Sơn)
1.2.1.5. Cánh đồng (Ngân Hoa)
1.2.2. Tiếng Việt
1.2.2.1. Lỗi dùng từ, lồi về trật tự và cách sửa
1.2.3. TLV
1.2.3.1. (giống CD 1)
1.2.4. Nói và nghe
1.2.4.1. (giống CD 1)
1.3. CD 3: Nghệ thuật thuyết phục trong văn NL
1.3.1. Văn bản
1.3.1.1. Hiền tài là nghuyên khí của quốc gia (Thân Nhân Trung)
1.3.1.2. Yêu và đồng cảm (Phong Tử Khải)
1.3.1.3. Chữ bầu lên nhà thơ (Lê Đạt)
1.3.1.4. Thế giới mạng và tối (Nguyễn Thị Hậu)
1.3.2. Tiếng Việt
1.3.2.1. Lỗi về mạch lạc và liên kết trong đoạn văn, văn bản: Dấu hiệu nhận biết và cách chỉnh sửa
1.3.3. TLV
1.3.3.1. Viết bài luận thuyết phục người khác từ bỏ một thói quen hay một quan điểm
1.3.4. Nói và nghe
1.3.4.1. Thảo luận về một vấn đề xã hội có ý kiến khác nhau
1.4. CD 4: Sức sống của tử thi
1.4.1. Văn bản
1.4.1.1. Héc-to từ biệt của Ăng-đrô-mác (Hô-me-rơ)
1.4.1.2. Đăm Săn đi bắt Nữ thần Mặt trời (Sử thi Ê-đê)
1.4.1.3. Ra -ma buộc tội (Van-mi-ki)
1.4.2. Tiếng Việt
1.4.2.1. Sử dụng trích dẫn, cước chú và cách đánh dấu phần bị tỉnh lược trong văn bản
1.4.3. TLV
1.4.3.1. Viết báo cáo nghiên cứu về một vấn đề
1.4.4. Nói và nghe
1.4.4.1. Trình bày báo cáo kết quả nghiên cứu về một vấn đề
1.5. CD 5: Tích trò sân khấu dân gian
1.5.1. Văn bản
1.5.1.1. Xuý Vân giả dại (Trích chèo Kim Nhan)
1.5.1.2. Huyện đường (tuồng Nghêu, Sò, Ốc, Hến)
1.5.1.3. Múa rối nước - hiện đại soi bóng tiền nhân (Phạm Thuỳ Dung)
1.5.1.4. Hồn thiêng đưa đường (tuồng Sơn Hậu)
1.5.2. TLV
1.5.2.1. Viết báo cáo nghiên cứu (về một vấn đề văn hoá truyền thống VN)
1.5.3. Nói và nghe
1.5.3.1. Lắng nghe và phản hồi về một bài thuyết trình nghiên cứu
2. Tập 2
2.1. CD 6: Nguyễn Trãi - “Dành còn để trợ dân đánh”
2.1.1. Văn bản
2.1.1.1. Tác giả Nguyễn Trãi
2.1.1.2. Bình Ngô đại cáo
2.1.1.3. Bảo kính cảnh giới
2.1.1.4. Dục Thuý sơn
2.1.1.5. Ngôn chí, bài 3
2.1.1.6. Bạch Đằng hải khẩu
2.1.2. Tiếng Việt
2.1.2.1. Sử dụng từ hán việt (tiếp theo)
2.1.3. TLV
2.1.3.1. Viết văn bản NL về một vấn đề xã hội
2.1.4. Nói và nghe
2.1.4.1. Thảo luận về một vấn đề xã hội có ý kiến khác nhau
2.2. CD 7: Quyền năng của người kể chuyện
2.2.1. Văn bản
2.2.1.1. Người cầm quyền khôi phục y quyền (Victor Hugo)
2.2.1.2. Dưới bóng hoàng lan (Thạch Lam)
2.2.1.3. Một chuyện đùa nho nhỏ (Anton Chekhov)
2.2.1.4. Con khướu sổ lồng (Nguyễn Quang Sáng)
2.2.2. Tiếng Việt
2.2.2.1. Biện pháp chêm xen
2.2.2.2. Biện pháp liệt kê
2.2.3. TLV
2.2.3.1. Viết bài văn nghị luận phân tích, đánh giá một tác phẩm văn học
2.2.4. Nói và nghe
2.2.4.1. Thảo luận về một vấn đề văn học có ý kiến khác nhau
2.3. CD 8: Thế giới đa dạng của thông tin
2.3.1. Văn bản
2.3.1.1. Sự sống và cái chết (Trịnh Xuân Thuận)
2.3.1.2. Nghệ thuật truyến thống của người Việt (Nguyễn Văn Huyên)
2.3.1.3. Phục hồi tầng ozone: Thành công hiếm hoi của nỗ lực toàn cầu (Lê My)
2.3.1.4. Tính cách cây (Pê-tơ Vô-lơ-lê-ben)
2.3.2. Tiếng Việt
2.3.2.1. Sử dụng phương tiện phi ngôn ngữ
2.3.3. TLV
2.3.3.1. Viết một văn bản nội quy hoặc vản bản hướng dẫn nơi công cộng
2.3.4. Nói và nghe
2.3.4.1. Thảo luận về văn bảm nội quy hoặc văn bản hướng dẫn nơi công cộng
2.4. CD 9: Hành trang cuộc sống
2.4.1. Văn bản
2.4.1.1. Về chính chúng ta (Các-lô Rô-ve-li)
2.4.1.2. Con đường không chọn (Rô-bớt Phờ-rót)
2.4.1.3. Một đời như kẻ tìm đường (Phan Văn Trường)
2.4.1.4. Mãi mãi tuổi hai mười (Nguyễn Văn Thạc)
2.4.2. Tiếng Việt
2.4.2.1. Sử dụng phương tiện phi ngôn ngữ (tiếp)
2.4.3. TLV
2.4.3.1. Viết bài luận về bản thân
2.4.4. Nói và nghe