Các giới sinh vật
por Hồ Phương Thảo
1. Đại diện : - Rêu - Quyết - Hạt trần - Hạt kín
2. Cấu tạo : đa bào phức tạp
3. Cấu tạo : Đa bào phức tạp
4. Đại diện : - Động vật có xương sống - Động vật không xương sống
4.1. Tế bào nhân thực
4.1.1. Giới thực vật ( Plantae )
4.1.2. Giới Nấm ( Fungi )
4.1.2.1. Cấu tạo : Đa bào phức tạp
4.1.2.2. Phương thức sống : - Dị dưỡng hoại sinh - Sống cố định
4.1.2.3. Đại diện : - Nấm men, nấm sợi, nấm đạm
4.1.3. Giới Nguyên sinh ( Protista )
4.1.3.1. Cấu tạo : Đơn bào , đa bào, hợp bào
4.1.3.2. Phương thức sống : - Tự dưỡng - Dị dưỡng
4.1.3.3. Đại diện : - Tảo - Nấm nhầy - Động vật nguyên sinh
4.1.4. Giới Động vật ( Animalia )
4.1.4.1. Phương thức sống : - Dị dưỡng - Sống chuyển động
4.2. Phương thức sống : -Tự dưỡng quang hợp - Sống cố định
5. Tế bào nhân sơ
5.1. Giới Khởi sinh ( Monera)
5.1.1. Cấu tạo : đơn bào
5.1.2. Phương thức sống : -Tự dưỡng - Dị dưỡng
5.1.3. Đại diện : vi khuẩn