KẾ HOẠCH XÂY DỰNG MARKETTING THƯƠNG HIỆU TINH DẦU NƯỚC HOA

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
KẾ HOẠCH XÂY DỰNG MARKETTING THƯƠNG HIỆU TINH DẦU NƯỚC HOA by Mind Map: KẾ HOẠCH XÂY DỰNG  MARKETTING THƯƠNG HIỆU TINH DẦU NƯỚC HOA

1. PLAN Marketing (facebook )

1.1. SÁNG TẠO NỘI DUNG

1.1.1. Video ( luôn luôn kèm các thông điệp của thương hiệu vào mỗi video )

1.1.1.1. Video sản phẩm tinh dầu nước hoa

1.1.1.2. Video chia sẻ về kinh nghiệm chọn nước hoa chính hãng, chọn các sản phẩm liên quan đến làm đẹp, hoặc review về các sản phẩm đó.....

1.1.1.3. Video gửi đến người tiêu dùng (cái này nên làm khi tổ chức các event, quà tặng vào những ngày lễ như valentine, 8/3.....)

1.1.2. Các bài viết điều hướng KH để KH quan tâm tới sản phẩm

1.1.2.1. Giới thiệu các cách nhận biết sản phẩm chất lượng tại cửa hàng mình để điều hướng, ấn định mọi thông tin chúng ta đưa ra đều là những thông tin đạt tiêu chuẩn về sản phẩm

1.1.3. Các sai lầm khi chọn sai loại nước hoa có xuất xứ không rõ ràng

1.1.4. Cung cấp cho KH nhiều giải pháp

1.1.4.1. - Ở cửa hàng có những combo mua kèm (ví dụ nước hoa cho nam có thể có combo nước hoa + thắt lưng hoặc ví da, cho nữ thì có thể co son môi, kẻ mày,...) - Ban đầu có thể chưa cần thiết tung ra combo nhưng sau này nên có, để mở rộng tệp khách hàng cũng như đa dạng hóa sản phẩm. Nhưng chủ đạo vẫn phải là nước hoa

1.1.5. Liệt kê 1 list những vấn đề nên tránh khi chọn nước hoa

1.1.5.1. 4 sai lầm khi chọn nước hoa

1.1.5.2. 9 quan niệm sai lầm về nước hoa

1.1.5.3. cẩn trọng khi lựa chọn nước hoa

1.1.5.4. ..........................................................

1.1.6. Nội dung mang tính tranh luận (đây là loại content mang lại nhiều tương tác nhất nhưng cần cẩn thận khi sử dụng, nên tạo những tranh luận nhẹ nhàng và tích cực; tránh các tranh luận gay gắt sẽ ảnh hưởng đến thương hiệu)

1.1.7. Cập nhập thông tin nóng hổi trong tuần ( đây là chuyên mục rất tốt nếu khai thác được ) liên quan đến mỹ phẩm, nước hoa, ... nhưng nên lựa chọn những bài viết có nội dung hay, liên quan đến phụ nữ hoặc làm đẹp....

1.1.7.1. VD : do mua nước hoa dởm dẫn đến 1 hậu quả nào đó,...các content có thể khai thác theo cách này. Sau này có thể thuê các studio ngoài để dựng clip viral nếu muốn đẩy mạnh và phát triển thương hiệu lâu dài

1.1.8. Bài viết khảo sát , thăm dò ý kiến KH ( dùng SEEDING rất hiệu quả )

1.1.8.1. Có thể tự mua 1 tool seeding và mình tự quản lý seeding luôn. Điều này rất tốt nhưng hầu như những người bán hàng online k quan tâm nhiều lắm đến vấn đề seeding. Đây là 1 sai lầm trong kinh doanh

1.1.9. Có thể thuê KOLs ở bên ngoài Pr cho sản phẩm của mình

1.1.10. Phân tích sản phẩm

1.1.11. 11. Tổng hợp những câu hỏi KH thường hỏi

1.1.11.1. Sao đắt thế

1.1.11.2. Sản phẩm này ở chỗ mình hơn chỗ khác ntn,...

1.1.12. 12. Luôn luôn làm mới nội dung cũ ( nhưng biên tập và truyền đạt theo hương khác nhưng vẫn chung 1 mục địch )

1.1.13. 13. CTKM, giảm giá, GA

1.1.14. 14. Bài viết muốn kết nối với những người yêu nước hoa, trao đổi kinh nghiệm

1.1.15. 15. Thông báo tổ chức sự kiện với 1 thông điệp, ý nghĩa gì đó trong tháng (cái này đánh mạnh vào những tháng có ngày lễ lớn)

1.1.16. ........................................................................

1.2. CONTENT

1.2.1. Content VIRAL MKT

1.2.1.1. 1. Cập nhật những thông tin về mỹ phẩm (nhất là nước hoa)

1.2.1.2. 2. Chia sẻ kiến thức

1.2.1.3. 3. Nỗi buồn ( hình ảnh tiêu cực ) khi dũng những sản phẩm kém chất lượng

1.2.1.4. 4.Các bài viết, video gt nước hoa, chọn sản phẩm

1.2.1.5. 5.Dựa hơi các sự kiện HOT, đang diễn ra chèn thông tin thương hiệu ( chủ yếu là giới trẻ )

1.2.1.6. 6. LIVESTREAM

1.2.1.6.1. Giới thiệu sản phẩm mình có

1.2.1.6.2. Event

1.2.1.6.3. Trò chuyện với khách hàng, chia sẻ nhiều thứ (đặc biệt về con gái thì đủ thứ để nói, về trang điểm, về quan niệm sống, về gia đình, con cái...)

1.2.1.7. 7. Các CTKM, EVENT, SỰ KIỆN sắp diễn ra

1.2.2. NỘI DUNG

1.2.2.1. Content BÁN HÀNG

1.2.2.1.1. Nội dung liên quan đến sản phẩm. Mục đích để bán hàng

1.2.2.2. Giới thiệu về thương hiệu

1.2.2.2.1. Chúng ta là ai ( đại diện thương hiệu )

1.2.2.2.2. Tất cả những thông tin liên quan đến chúng ta

1.2.2.3. 1 tháng sáng tạo 1-2 nội dung VIDEO chất về chúng ta (cái này chưa cần thiết triển khai thời điểm mới bắt đầu)

1.2.3. YÊU CẦU KHI VIẾT BÀI

1.2.3.1. Xác định chủ đề của Content

1.2.3.1.1. ( Phần nội dug có 1 list danh mục )

1.2.3.2. Xác định mục tiêu khi viết Content ( thiết lập mục tiêu SMART )

1.2.3.2.1. S : Mục tiêu cụ thể

1.2.3.2.2. M : thể hiện bằng con số

1.2.3.2.3. A : được chấp nhận

1.2.3.2.4. R : Phải khả thi

1.2.3.2.5. T : thời gian cụ thể ( deadline )

1.2.3.3. Xây dựng Content

1.2.3.3.1. Xác định mục tiêu công chúng

1.2.3.3.2. Xác định từ khóa

1.2.3.3.3. Kiẻm soát và tập trụng xây dựng Content

1.2.3.3.4. Tối ưu Content

1.2.3.4. Đo Lường

1.2.3.4.1. Các tương tác trên mạng FB, google...

1.2.3.4.2. Khảo sát ONLINE/OFFLINE

1.2.3.4.3. Trafic ( nguồn lưu lượng truy cập ngày/tháng )

1.2.3.4.4. Doanh thu ( Sales )

1.2.3.4.5. ...............................

1.2.4. Thời gian đăng bài dự kiến

1.2.4.1. Ban đầu đăng với tần suất lớn, 2 tiếng 1 bài, đăng trước 15p. Cụ thể các thời gian cần lên là 8h, 10h, 12h, 14h,16h, 18h và 20h

1.2.4.2. Sau này chỉ đăng bài vào 3h duy nhất là 8h, 12h và 20h. Đăng trước 15p

1.2.5. Ngân sách

1.3. HÌnh ảnh

1.3.1. Hình ảnh kèm theo content

1.3.2. Yêu cầu kich thước ảnh chuẩn SEO

1.3.3. Bố cục hình ảnh được sắp xếp đúng thẩm mỹ và thay đổi kiểu dáng liên tục.

1.3.4. Hình ảnh nên kèm theo logo, địa chỉ, sđt cửa hàng và slogan nhưng phải đảm bảo text k quá 20%

1.4. QUAN TRỌNG NHẤT CỦA QUẢNG CÁO

1.4.1. TIPS

1.4.2. Nội dung content

1.4.3. Hình ảnh

1.4.4. Video

1.5. Một quảng cáo thành công khi

1.5.1. Gây được sự chú ý

1.5.2. Biểu lộ được lợi ích của dịch vụ/ sản phẩm

1.5.3. Thúc đẩy hành động

1.6. Lộ Trình

1.6.1. Ngắn hạn

1.6.1.1. Những bài viết mang tính chất bán hàng

1.6.2. Dài hạn

1.6.2.1. Lộ trình xây dựng và nuỗi dưỡng thương hiệu

1.7. COPYWRITING VÀ ĐIỀU HƯỚNG KHÁCH HÀNG

1.7.1. Gia tăng Like

1.7.1.1. Like : ấn tượng : hình ảnh ấn tương ( đẹp, khó tin, sáng tạo )

1.7.1.2. Khoảng khắc ấn tượng

1.7.1.3. Nhân vật nổi tiếng

1.7.1.4. Ảnh lạ

1.7.1.5. Câu thơ , văn hay, triết lý....

1.7.1.6. Chế ảnh hài hước, bựa bựa.....

1.7.2. Gia tăng comments

1.7.2.1. Nội dung gây tranh cãi

1.7.2.2. Câu hỏi, dự đoán, dự báo

1.7.2.3. Chọn lựa phương án

1.7.2.4. Điền từ khóa vào chỗ trống

1.7.2.5. Hình ảnh chế + , - cái gì đó để có con số kết quá

1.7.2.6. Comment, để lại mail, sdt để nhận quà

1.7.2.7. Gợi mở bình luận

1.7.2.8. Seeding

1.7.3. Gia tăng TAG

1.7.3.1. Nội dung muốn cho 1 người cụ thể nào đó biết cùng

1.7.3.2. Đặc điểm mà giống ai đó

1.7.3.2.1. VD: những người H có tính cách....

1.7.3.2.2. những người tên A thường dễ thương, mua hàng không trả giá,...

1.7.3.3. Nhắn nhủ ai đó

1.7.4. Gia tăng share

1.7.4.1. Nội dung hữu ích cho bản thân và bạn bè, sự kiện hấp dẫn do mình tạo ra

1.7.4.1.1. share lên tường, tag 3 người bạn và để lại cmt....

1.7.4.2. Nội dung khoe cho bạn bè biết cái gi đó

1.7.4.3. Ủng hộ 1 sự kiện nào đó

1.7.5. Gia tăng Click

1.7.5.1. Giật TIT + nội dung ẩn giấu để KH tò mò khám phá

1.7.5.2. Hình ảnh hấp dẫn nhưng bị khuât, bị cắt , bị che cần click vào để xem them

1.7.5.3. Video

1.8. Chiến lược sản phẩm

1.8.1. Xác định sản phẩm nằm ở phân khúc nào, có định hướng dài hạn vào phân khúc cao cấp hay không. Từ đó trau chuốt vẻ bề ngoài của sản phẩm từ hộp đựng, thẻ bảo hành, thiệp tri ân khách hàng, đóng gói,....

1.9. Đăng bài vào các group lớn ( khéo léo )

1.10. Tận dụng các thủ thuật

1.10.1. Tips

1.10.2. Tool

1.11. EVENT khuyến mãi theo tuần/ tháng

1.12. Cửa hàng phục vụ Kh từ A-Z ( nhấn mạnh những điểm khác biệt và dịch vụ của cửa hàng )

1.13. tăng Like, comment, share......

1.14. Seeding

1.15. Mục tiêu kỳ vọng/ mục tiêu đạt được

1.15.1. Số lượng đạt được

1.15.2. Số lượng tiếp người tiếp cận/ tương tác

1.16. Chạy quảng cáo

1.16.1. Xác định quảng cáo để làm gì từ đó sẽ có những đánh giá cụ thể về chất lượng quảng cáo

1.16.1.1. Quảng cáo để định dạng thương hiệu, tăng tiếp cận khách hàng, khiến khách hàng biết đến thương hiệu của mình

1.16.1.2. Quảng cáo để tăng doanh số

1.16.2. Xác định tệp khách hàng

1.16.2.1. Độ tuổi

1.16.2.2. Khu vực

1.16.2.3. Sở thích

1.16.2.4. Thói quen

1.16.2.5. ....

1.16.3. Ngân sách dự kiến hàng tháng

2. QUÁ TRÌNH XÂY DỰNG THƯƠNG HIỆU ( 5 bước )

2.1. Định nghĩa thương hiệu

2.1.1. Hình thành thương hiệu

2.1.1.1. Thương hiệu không phải là 1 sản phẩm hay dịch vụ

2.1.1.2. Là tường trưng cho lời cam kết đáp ứng nhu cầu của khách hàng

2.1.1.3. Dựa vào 4 yếu tố - 4W

2.1.1.3.1. Who : đối tượng Kh mục tiêu

2.1.1.3.2. What : sản phẩm mang đến tính năng gì cho khách hàng

2.1.1.3.3. Why : Lợi ích thực hiện lời cam kết với KH

2.1.1.3.4. How : phương thức thực hiện , lời cam kết với khách hàng

2.1.1.4. Là lời hứa của thương hiệu

2.2. Thiết lập sự nhận biết

2.2.1. Thương hiệu có tồn tại trong tâm trí người tiêu không ?

2.2.1.1. Thương hiệu tìm cho mình 1 vị trí trong lòng người tiêu dùng qua 1 trong 2 con đường sau

2.2.1.1.1. LÝ TRÍ

2.2.1.1.2. TÌNH CẢM

2.2.2. Hình thức đo lường thương hiệu

2.2.2.1. Sự gợi nhớ thương hiệu

2.2.2.1.1. Tên thương hiệu dự định là gì?

2.2.2.2. Nhận biết thương hiệu

2.2.2.2.1. Nhắc đến thương hiệu là KH có thể nhớ được bộ nhận diện thương hiệu không ?

2.2.2.2.2. Sản phẩm: tinh dầu nước hoa dubai

2.2.3. Công cụ hỗ trợ

2.2.3.1. Bộ nhận diện thương hiệu

2.2.3.2. Sự khác biệt ở sản phẩm : hình thức hộp, vỏ.....

2.2.3.3. Màu sắc âm thanh, hình ảnh....

2.2.3.4. Marketting

2.3. Trải nghiệm khi mua hàng

2.3.1. Thương hiệu đem lại những điều gì cho khách hàng

2.3.2. Các yếu tố ảnh hưởng đến trải nghiệm khi mua hàng

2.3.2.1. Chât lượng sản phẩm, giá cả

2.3.2.2. Cách giao tiếp. tư vấn của các nhân viên phục vụ

2.3.2.3. Cách quản lý

2.3.2.4. Dịch vụ đi kèm, hậu mãi, khuyến mãi...

2.4. Trải nghiệm khi sử dụng

2.4.1. Các cơ hội thực hiện lời hứa của mình

2.4.1.1. Lợi ích về Tính năng :

2.4.1.1.1. kiểu dáng

2.4.1.1.2. kích cỡ

2.4.1.1.3. chất lượng

2.4.1.2. Lợi ích về cảm xúc

2.4.1.2.1. Tính an toàn

2.4.1.2.2. Sự tin tưởng

2.4.1.2.3. Chất lượng

2.4.1.2.4. Uy thế của thương hiệu được chọn so với các đơn vị khác

2.4.1.2.5. Đem lại cho khách hàng sự thoải mái và dễ chịu

2.4.1.3. Chăm sóc lại khách hàng mới và cũ

2.5. Trải nghiệm khi là thành viên

2.5.1. Trở thành khách hàng thân thiết

3. KÊNH ZALO

3.1. ADD những KH thân thiết bằng số HOTLINE tại cửa hàng.

3.2. Chăm sóc thường xuyên đối với nhưng KH VIP

3.3. Đăng tải các sản phẩm của mình hằng ngày hoặc các sản phẩm có liên quan đến nước hoa (như các sản phẩm làm đẹp cho phụ nữ, đàn ông)

3.4. Đăng ảnh các danh mục hàng có trong ngày

4. WEDSITE

4.1. Tạo Landingpage nếu muốn chạy quảng cáo gg, sau đó nếu muốn xây dựng website thì biến landingpage thành một page vệ tinh hỗ trợ đẩy website lên top SEO

4.2. Hoàn thiện các thông tin về cửa hàng

4.2.1. Giới thiệu về thương hiệu

4.2.2. Sứ mệnh (điều này có thể chưa cần)

4.2.3. Định hướng kinh doanh (điều này có thể chưa cần)

4.3. Xây dựng bố cục website bắt mắt, gọn gàng, hợp lý

4.4. Thêm những thông điệp khẳng định niềm tin

4.5. Đăng tải và cập nhật thông tin thường xuyên

4.6. Trong giai đoạn đầu website chưa phải là điều quá cần thiết, khi nào xác định phương hướng kinh doanh lâu dài về 1 hoặc nhiều sản phẩm thì nên nghĩ về vấn đề xây dựng website

5. KÊNH INSTAGRAM

5.1. Tạo một kênh instagram tương tự như zalo

5.2. Đăng các sản phẩm của mình hoặc các hình ảnh đẹp, các loại mỹ phẩm,....hằng ngày

5.2.1. Hình ảnh

5.2.2. Video ngắn

5.3. Xây dựng kênh insta song song với kênh fb, vì bán hàng trên insta đang dần dần trở thành xu hướng, đặc biệt có rất nhiều bạn nữ sử dụng kênh nay cho nên quảng cáo sẽ rất dễ đánh đúng tệp khách hàng

6. KÊNH PINTEREST

6.1. Gim các sản phẩm nước hoa của mình lên

6.2. Có thể gim thêm các hình ảnh liên quan đến làm đẹp, mỹ phẩm....

7. NẾU CÓ THỂ HÃY CHƠI TICTOK