Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Hana by Mind Map: Hana

1. BÀI NÀY CHILL PHẾT! BY ĐEN VÂU FT. MIN | Dịch Ngựa - Fancy Lyrics | Reaction

1.1. Normal

1.1.1. Em dạo này ổn không? Còn đi làm ở công ty cũ

1.1.1.1. = How are you doing? Still the usual daily grind at work?

1.1.1.1.1. Are you ok? Same business as always?

1.1.2. Còn đi sớm về hôm mà đồng lương vẫn không khi đủ

1.1.2.1. = from dawn to dusk for a measly pay?

1.1.2.1.1. from dawn to dust for a meagre pay?

1.1.3. Đồng nghiệp của Em thế nào? Trong thang máy có chào với nhau

1.1.3.1. = How're your coworkers? Any greetings in the elevator?

1.1.3.1.1. How are your frolleagues? Greetings have no place in the lift do they?

1.1.4. Có nói qua nói lại, và những cuộc họp có đào bới nhau

1.1.4.1. = any squabbles or digging up dirt on one another during meetings

1.1.4.1.1. back and forth fights, meetings filled with digging up dirt right?

1.1.5. Sếp của Em thế nào, dễ tính hay thường gắt gỏng

1.1.5.1. = How's your boss? Lenient or grouchy?

1.1.6. Anh ta có thương nhân viên hay thường buông lời sắc mỏng

1.1.6.1. = Does he watch over his subordinates or often give them sneers?

1.1.7. Em còn thiếu ngủ, trong những lần phải chạy deadline

1.1.7.1. = Are you still sleep-deprived every time a deadline sneaks up on you?

1.1.7.1.1. Aint you still sleep-deprived catching up with deadlines?

1.1.8. Em quên ăn quên uống, quên cả việc chải lại tóc tai

1.1.8.1. = You slave yourself away on an empty stomach, hair all dishevelled

1.1.8.1.1. = You slave yourself away on an empty stomach, hair all messy

1.1.9. Những đôi giày cao gót chắc còn làm đau Em

1.1.9.1. = Them high heels most probably hurt you bad

1.1.10. Tiền bao nhiêu cho đủ, ai biết ngày sau Em?

1.1.10.1. = How much money is enough? Who knows what tomorrow may bring?

1.1.11. Mắt Em còn mỏi không 8 tiếng nhìn màn hình

1.1.11.1. = Are your eyes still drowsy staring at the screen 8 hours straight?

1.1.12. Những tối đi về đơn độc Em thấy lòng mình lặng thinh

1.1.12.1. = On those solitary night walks you sink into deep melancholy

1.1.13. Và đừng để đời chỉ là những chuỗi ngày được chấm công

1.1.13.1. = Don't let your everyday life become a stack of time cards

1.1.14. Miệng cười như nắng hạ, nhưng trong lòng thì chớm đông

1.1.14.1. = Summery smiles on your lips, but wintry gust in your heart

1.1.14.1.1. Summer smiles you try, but winter soul inside

1.1.15. Nếu mà mệt quá, giữa thành phố sống chồng lên nhau

1.1.15.1. = Tired much? Drowned among the scrambling city crowd

1.1.15.1.1. Feeling tired of a city life that's stacking piles

1.1.16. Cùng lắm thì mình về quê, mình nuôi cá và trồng thêm rau

1.1.16.1. = At worst we could just retire to the country, farming fish and growing vegetables

1.1.16.1.1. Worse case we fall back to the outback,

1.1.17. Trời thả vạt nắng khiến đám tóc Em hoe vàng

1.1.17.1. = My sun-bleached hair gleams in the blinding sunlight

1.1.17.1.1. The sun sets on my hair as golden flair

1.1.18. Chiều nay đi giữa thành phố Em bỗng thấy sao mơ màng

1.1.18.1. = Roaming around the city in the afternoon makes everything feel so hazy

1.1.19. Tìm cho mình một không gian, bật bài nhạc làm Em chill

1.1.19.1. = Curling up in a corner, playing the chill song

1.1.20. Tâm hồn Em, phiêu dạt theo áng mây bên trời

1.1.20.1. = My soul meanders along the clouds in the sky

1.1.21. Anh dạo này cũng bận nhiều, và cũng có thêm nhiều đêm diễn

1.1.21.1. = I am also swamped these days, with more shows booked

1.1.22. Âm nhạc mở lối cuộc đời Anh, như là ngọn hải đăng ở trên biển

1.1.22.1. = Music paves the way like the lighthouse in the sea

1.1.23. Anh được gặp những người nổi tiếng, trước giờ chỉ thấy trên tivi

1.1.23.1. = I got to meet the celebrities only seen on TV before

1.1.23.1.1. get to meet celebrities only before seen on TV

1.1.24. Gặp H'Hen Niê hoa hậu, gặp cả Sơn Tùng M-TP

1.1.24.1. = Meet the beauty pageant winner, H'Hen Niê, and even Sơn Tùng M-TP

1.1.25. Đi hát vui lắm em, vì đồng âm của Anh họ rất tuyệt

1.1.25.1. = Touring is fun because my music aficionados are extraordinary

1.1.26. Bọn Anh hát cùng nhau, khiến cho thanh xuân này như bất diệt

1.1.26.1. = We immerse ourselves in songs, in everlasting juvenescence

1.1.27. Anh thấy mình không cô đơn, không áp lực nào buộc chân Anh

1.1.27.1. = I don't feel lonesome. No pressure could keep me chained.

1.1.28. Nhiều khi Anh lên sân khấu mà dưới khán giả họ thuộc hơn Anh

1.1.28.1. = Many times my audience knows the lyrics by heart better than I do on stage

1.1.29. Anh cũng có những hợp đồng, những điều khoản mà Anh phải dần quen

1.1.29.1. = I, too, have contracts with terms and conditions I need to get accustomed to

1.1.30. Anh cũng cần tiền, những dự án họ nói họ cần Đen

1.1.30.1. = I, too, need the money, and the projects need me too

1.1.31. Và những con số, nặng tới mức đủ sức làm choáng mình

1.1.31.1. = And the numbers could be so high that it's bewildering

1.1.31.1.1. = And the numbers could be so high it can blow your mind

1.1.32. Nhưng em yên tâm, Anh bán chất xám chứ chưa từng bán mình

1.1.32.1. = But rest assured I sell my wits not my soul

1.1.33. Nhưng cũng có lúc mọi thứ không như là những gì ta muốn

1.1.33.1. = But life does not always turn out the way we plan

1.1.33.1.1. But life so often unfolds the way we don't

1.1.34. Thế giới này vận hành theo cái cách luôn ghì ta xuống

1.1.34.1. = Usually the reverse is what happens and meant to put us down

1.1.34.1.1. The world plays out the way that brings us down

1.1.35. Nhưng mà mộng mơ Anh nhiều như niêu cơm của Thạch Sanh

1.1.35.1. = But my dreams are as abundant as rice in the pot of Thạch Sanh

1.1.35.1.1. But mh

1.1.36. Ai muốn lấy cứ lấy, không thể nào mà sạch banh

1.1.36.1. = Take what they want, it's still inexhaustible

1.1.37. Mình sướng hơn những người giàu nhỉ

1.1.37.1. = Aren't we much better off than the rich?

1.1.38. Vầng trán mình chưa hề nhàu nhĩ

1.1.38.1. = Our foreheads aren't wrinkled up

1.1.39. Dù chênh vênh như là cầu khỉ

1.1.39.1. = Though our lives are as wobbly as those "monkey" (wooden) bridges

1.1.40. Đời sóng gió mình là tàu thuỷ

1.1.40.1. = Lives are turbulent but we are vessels

1.1.41. Vì một ngày còn sống, là một ngày đắm say

1.1.41.1. = As another living day is another loving day

1.1.42. Ngày đẹp trời nhất, là ngày mình còn nắm tay

1.1.42.1. = The most beautiful day is the day when our fingers still interlock

1.1.43. Mình sẽ không ngã, vì mình ngã họ hả hê

1.1.43.1. = We won't fall down. Won't give them a reason to feel smug.

1.1.44. Biển người cũng là biển, cho tụi mình tắm thoả thuê

1.1.44.1. = Sea of people is still a sea in which we swim to our heart's content

1.1.45. Chúng ta sẽ không, là một ai trông giống họ

1.1.45.1. = We won't become anybody's doppelganger

1.1.46. Sẽ không rỗng tuếch, như một cái chai trong đống lọ

1.1.46.1. = Won't be empty like a bottle in a bunch

1.1.47. Sáng chúng ta làm, vì tờ bạc nhiều màu trong ví

1.1.47.1. = Mornings we work for the multi-colored bills in our wallets

1.1.48. Đêm về ta chill, riêng mình một bầu không khí

1.1.48.1. = We chill at night, embracing our own space

1.1.49. Vì tim ta còn trẻ, dù thân xác ta sẽ già

1.1.49.1. = For our hearts are young while our bodies will one day perish

1.1.50. Nhưng mà ta không ủ rũ, như là mấy con sẻ già

1.1.50.1. = But we won't be dejected like those old sparrows

1.1.51. Chúng ta có những chiều vàng, dắt tay nhau lên đồi xa

1.1.51.1. = We have the golden afternoons to ourselves, hands intertwined to the distant hills

1.1.52. Nắng khoác lên mình lớp áo, nheo mắt lại nhìn trời hoa

1.1.52.1. = Cloaked in sunshine, eyes squinting at the bright pale sky

1.1.53. Và những đêm đen huyền dịu, cho tiếng lòng thêm dõng dạc

1.1.53.1. = And in the gentle dark nights, the voice of our emotions becomes loud and clear

1.1.54. Ta thấy nhau bằng tâm hồn, không cần nhìn bằng võng mạc

1.1.54.1. = We gaze into each other's souls with our hearts, not through mere retinas

1.1.55. Ta sẽ cố để có được những thứ mà ta chờ mong

1.1.55.1. = We will strive for things we desire

1.1.56. Dưới ngọn đồi, căn nhà nhỏ, nhìn ra bờ sông

1.1.56.1. = In a little house at the bottom of the rolling hills overlooking the riverside

1.1.57. Vì anh chưa từng mơ ngày nào đó mình trở thành siêu sao

1.1.57.1. = Cuz I've never dreamt of a day when I become a breakout star

1.1.58. Từ ngày thơ bé anh đã muốn trở thành chưởng môn phái Tiêu Dao

1.1.58.1. = Since a young age I've wanted to become a kung-free master (Xiao Yao Loose and Free Kung Fu)

1.1.59. Em ơi vui cười lên vì đời này ai không âu lo

1.1.59.1. = Baby smile as no one bothers in this life

1.1.60. Thôi băn khoăn ngày mai mệt nhoài hệt như con sâu đo

1.1.60.1. = Stop worrying about the tiring tomorrow like a hairy caterpillar

1.1.61. Em đi ra ngoài kia tìm về vài chai Strongbow oh

1.1.61.1. = Go fetch some Strongbow bottles

1.1.62. Đêm nay em cần chill, việc này để cho Đen Vâu lo !

1.1.62.1. = Tonight you just need to chill. Leave it to the pro, Đen Vâu!

2. asad

2.1. sdfád

2.2. sadsadsa

3. Vocab

3.1. CHỬI THỀ CHẤT | từ tục tĩu theo cấp độ | english tips

3.1.1. heck

3.1.2. damn

3.1.3. suck

3.1.4. no way

3.1.4.1. yeah right?

3.1.4.2. my ass

3.1.5. bitch please

3.1.5.1. bs

3.1.5.1.1. bull crap

3.1.6. a lot

3.1.6.1. a buttload of

3.1.6.1.1. shitload

3.1.6.1.2. shit ton

3.1.7. many

3.1.7.1. hella

3.1.8. I don't care

3.1.8.1. give a fuck

3.1.9. bum

3.1.9.1. butt

3.1.9.1.1. ass

3.1.10. vagina

3.1.10.1. vajajay

3.1.10.1.1. pussy

3.1.11. penis

3.1.11.1. dick

3.1.11.2. cock

3.1.12. testicles

3.1.12.1. balls

3.1.13. poo poop

3.1.13.1. crap

3.1.13.1.1. shit

3.1.14. jerk

3.1.14.1. bastard

3.1.14.2. prick

3.1.14.2.1. douchebag

3.1.15. ngu

3.1.15.1. dickhead

3.1.15.2. dumbass

3.1.15.3. dipshit

3.1.16. bitch

3.1.16.1. hoe

3.1.16.2. slut

3.1.17. black

3.1.17.1. nigga

3.1.17.1.1. nigger

3.1.17.2. asian

3.1.17.2.1. chink

3.1.18. queer

3.1.18.1. fag

3.1.18.2. faggot

4. Pronunciation

4.1. 4 TƯ TƯỞNG PHÁT ÂM TIẾNG ANH SAI LẦM | nghe chuyên Anh PTNK chém gió | english tips

4.1.1. âm ngắn âm dài

4.1.1.1. thả lỏng/căng

4.1.2. nói chuyện lên xuống

4.1.3. phát âm nguyên âm phụ âm

4.2. 5 BÀI HỌC RÚT RA SAU 20 NĂM HỌC TIẾNG ANH | english tips

4.2.1. 1000 từ

4.2.2. 1. 1000 từ vựng cơ bạn và 100 cấu trúc câu cơ bản ( mức sơ cấp -> mức trung cấp )

4.2.3. 2. Chọn người định hướng tốt (người bản xứ, người đã có kinh nghiệm)

4.2.4. 3. Chấp nhận sự thật khi từ mức trung cấp -> mức cao cấp là rất khó và cần cố gắng (3500 từ cao cấp)

4.2.5. 4. Bắt chước người bản xứ

4.2.6. 5. Muốn học nhanh thì phải học nhồi, nhưng muốn duy trì thì phải bằng sở thích (luân phiên 2 phương pháp)

4.2.7. Bonus: Học tiếng nào thì qua nước đó sống =)))

5. Khẩu nghiệp

5.1. AI KHÔNG NÊN ĐI DẠY IELTS? CHUYÊN ANH HAY CHUYÊN VĂN? | IELTS Khẩu Nghiệp

6. Lexis - Lexus

7. KHÔNG CẦN TỐN TRĂM TRIỆU DU HỌC CŨNG NÓI CHUẨN TIẾNG ANH NHỜ CÔNG CỤ NÀY 😍😎

7.1. Where can we here your accent?

7.2. HANAISBACK