Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
BackEnd by Mind Map: BackEnd

1. Người dùng

1.1. TKT

1.2. Kế toán

1.3. Quản lý

1.4. Admin

1.5. Khách Hàng

2. Chức năng

2.1. Đơn hàng

2.1.1. Nhận đơn hàng

2.1.1.1. Khách đặt trực tiếp

2.1.1.2. Khách yêu cầu

2.1.2. Xử lý đơn hàng

2.1.2.1. Đặt vé

2.1.2.1.1. Cách thức

2.1.2.1.2. recheck tt

2.1.2.1.3. TIme giữ chỗ

2.1.2.2. Chốt với KH

2.1.2.2.1. thời gian gọi lại

2.1.2.2.2. phương thức TT

2.1.2.2.3. kiểm tra TT thành công

2.1.2.3. Xuất vé

2.1.2.4. Gửi vé cho KH

2.1.2.4.1. Code vé

2.1.2.4.2. Mặt vé

2.1.2.5. Hủy đơn hàng

2.1.2.5.1. lý do Khách hủy

2.1.3. Quản lý Đơn hàng

2.1.3.1. KH xem lại

2.1.3.1.1. Đơn hàng

2.1.3.1.2. DS đơn hàng

2.1.3.2. TKT

2.1.3.2.1. Đang xử lý

2.1.3.2.2. Đã xử lý xong

2.1.3.3. Kế toán

2.1.3.3.1. Đơn hàng cần xuất HD

2.1.3.3.2. Đã xuất vé

2.2. Quản lý KH

2.3. Thống kê

2.3.1. Khách hàng

2.3.2. Đơn hàng

2.3.3. Doanh số TKT

2.3.4. Lợi nhuận

2.3.4.1. Chung

2.3.4.2. TKT

2.4. Config

2.4.1. Phí DV

2.4.1.1. Nội địa

2.4.1.2. QT

2.4.2. API

2.4.2.1. Search vé

2.4.2.2. Email

2.4.2.3. SMS

2.4.2.3.1. brandname SMS

2.4.3. Sign In Hãng

3. Đối tượng tương tác

3.1. Đơn hàng

3.1.1. Phân loại

3.1.1.1. Nội địa

3.1.1.2. Quốc tế

3.1.1.3. Bay thẳng

3.1.1.4. 1-n stops

3.1.2. Chuyến bay

3.1.2.1. Hãng

3.1.2.2. Sân bay đi

3.1.2.3. Sân bay đến

3.1.2.4. Thời gian

3.1.2.5. Hạng vé

3.1.2.5.1. Giá

3.1.2.5.2. Điều kiện vé

3.1.3. Hành Khách

3.1.3.1. Người lớn

3.1.3.2. Trẻ em

3.1.3.2.1. % giá so với người lớn

3.1.3.3. Em bé

3.1.3.3.1. Giá vé em bé

3.1.3.4. Hành lý

3.1.3.4.1. Ký gửi

3.1.3.4.2. Xách tay

3.2. Khách hàng

3.2.1. Khách lẻ

3.2.1.1. địa chỉ giao vé

3.2.2. Khách Cty

3.2.2.1. mã số thuế

3.2.2.2. địa chỉ giao HD

3.2.3. Đại lý

3.2.3.1. chiết khấu

4. Dịch vụ cần kết nối

4.1. Email

4.2. SMS

4.3. Tổng đài

4.4. API