TT58-Mẫu 04: BÁO CÁO THỐNG KÊ, TỔNG HỢP TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

Create a To-Do list for your upcoming tasks

Get Started. It's Free
or sign up with your email address
Rocket clouds
TT58-Mẫu 04: BÁO CÁO THỐNG KÊ, TỔNG HỢP TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ by Mind Map: TT58-Mẫu 04: BÁO CÁO THỐNG KÊ, TỔNG HỢP TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ

1. Tai nạn giao thông

1.1. Số vụ xảy ra

1.2. Số người chết

1.3. Số người bị thương

1.4. Thiệt hại tài sản

1.4.1. Oto

1.4.2. Moto xe máy

1.4.3. Ước tính (Triệu đồng)

2. Địa bàn xảy ra

3. Kết quả điều tra, giải quyết tai nan giao thông

3.1. Số vụ ra quyết định không khởi tố

3.2. Số vụ chuyển quân đội

3.3. Số vụ đang điều tra

3.4. Khởi tố điều tra

3.4.1. Tổng số vụ

3.4.2. Số bị can

3.5. Xử lý hành chính

3.5.1. Tổng số vụ

3.5.2. Số vụ ra quyết định xử phạt

3.5.3. Số t/h tước GPLX

3.5.4. Số tiền phạt (Triệu đồng)

4. Nguyên nhân tai nạn

4.1. Phương tiện không đảm bảo ATKT

4.2. Do người đi bộ

4.3. Do công trình giao thông

4.4. Khác

4.5. Do người điều khiển vi phạm

4.5.1. Tốc độ chay xe

4.5.2. Lấn làn phần đường

4.5.3. Vượt xe

4.5.4. Chuyển hướng

4.5.5. Tránh xe

4.5.6. Không nhường đường

4.5.7. Sử dụng rượu bia

4.5.8. Báo hiệu đường đi bộ

4.5.9. Quy trình thao tác lái xe

4.5.10. Dừng đỗ

4.5.11. Không GPLX

5. Tuyến đường

5.1. Cao tốc

5.2. Quốc lộ

5.3. Tỉnh lộ

5.4. Nội thị

5.5. Nông thôn

5.6. Khác

6. Phương tiện gây tai nạn

6.1. Ô tô

6.2. Mô tô xe máy

6.3. Khác

7. Giới tính và độ tuổi

7.1. Giới tính

7.1.1. Nam

7.1.2. Nữ

7.2. Độ tuổi

7.2.1. Dưới 18

7.2.2. Từ 18 đến <27

7.2.3. Từ 27 - 55

7.2.4. Trên 55

8. Thời gian xảy ra tai nạn

8.1. Từ 0 - 6

8.2. Sau 6 đến 12

8.3. Sau 12 đến 18

8.4. Sau 18 đến 24

9. Tổng số

9.1. Cùng kỳ (+/- %)

9.2. Trước liền kề (+/- %)